Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
弱じゃく
jaku
chưa đầy; xấp xỉ dưới (một con số)

弱よわり目めに祟たたり目め。
Phúc bất trùng lai, họa vô đơn chí.

N1 · Từ vựng
若干じゃっかん
jakkan
nào đó, một ít

公園こうえんのつつじの世話せわをする庭にわ師しが若干じゃっかん名めいいる。
Có vài người làm vườn chăm sóc những bụi đỗ quyên trong công viên.

N1 · Từ vựng
砂利じゃり
jari
sỏi; đá dăm; cuội

砂利じゃりをセメントで固かためる必要ひつようがある。
Cần dùng xi măng để cố định sỏi.

N1 · Từ vựng
じゃん拳けん
janken
trò oẳn tù tì (kéo, búa, bao)

スルーしな。単たんなる噂うわさじゃん。
Kệ đi. Đấy chỉ là tin đồn thôi.

N1 · Từ vựng
住じゅう
juu
sự ở, sự ngụ ở

隣となり町まちに住すんでいます。
Nhà tôi ở thị trấn bên cạnh.

N1 · Từ vựng
従業員じゅうぎょういん
juugyōin
người làm, người làm công

彼かれはその従業員じゅうぎょういんを解かい雇こした。
Anh ta đã sa thải nhân viên đó.

N1 · Từ vựng
従事じゅうじ
juuji
làm (nghề); theo đuổi; tham gia vào

両親りょうしんには従したがうべきだ。
Bạn nên nghe lời cha mẹ.

N1 · Từ vựng
充実じゅうじつ
juujitsu
sự đầy đủ, sự no đủ

時間じかんは充じゅう分ぶんあったので急いそぐ必要ひつようはなかった。
Lúc đó tôi còn nhiều thời gian nên tôi chẳng cần phải vội.

N1 · Từ vựng
十字路じゅうじろ
juujiro
nơi hai đường gặp và cắt nhau

その事故じこはある十字路じゅうじろで起おこった。
Tai nạn xảy ra tại một ngã tư.

N1 · Từ vựng
絨毯じゅうたん
juutan
tấm thảm, thảm

猫ねこはじゅうたんをひっかき始はじめた。
Con mèo bắt đầu cào tấm thảm.

N1 · Từ vựng
柔軟じゅうなん
juunan
dẻo, mền dẻo

彼女かのじょは柔軟じゅうなんな頭あたまをしている。
Cô ấy có đầu óc rất linh hoạt.

N1 · Từ vựng
重複じゅうふく
juufuku
sự nhắc lại, sự lặp lại

金きんは銀ぎんより重おもい。
Vàng nặng hơn bạc.

N1 · Từ vựng
重宝じゅうほう
juuhō
tiện lợi; hữu ích; quý vì tiện dụng

車くるまは持もっていると重ちょう宝ほうなものだ。
Có một chiếc xe hơi thì rất tiện.

N1 · Từ vựng
従来じゅうらい
juurai
từ trước đến nay; xưa nay

彼かれは従来じゅうらいの習慣しゅうかんと違ちがったことをした。
Anh ta đã làm điều khác với thói quen xưa nay.

N1 · Từ vựng
塾じゅく
juku
trường luyện thi; lớp học thêm tư thục (juku)

彼かれは塾じゅくで勉強べんきょうしている。
Anh ấy học tại một lò luyện thi.

N1 · Từ vựng
樹木じゅもく
jumoku
cây cối; cây gỗ

公園こうえんは樹木じゅもくがよく茂しげっている。
Công viên rợp bóng cây xanh.

N1 · Từ vựng
樹立じゅりつ
juritsu
lập, thành lập

良樹よしきはお金かねに困こまって五郎ごろうに二に万まん円えん貸かしてくれと頼たのんだ。
Yoshiki gặp vấn đề về tiền nong cho nên anh ta đã hỏi vay Goro 20 nghìn Yên.

N1 · Từ vựng
準急じゅんきゅう
junkyuu
tàu bán tốc hành; tàu tốc hành địa phương

新しん宿じゅく駅えきまで準急じゅんきゅうで行いったのよ。
Tôi đã đi tàu bán tốc hành đến ga Shinjuku đấy.

N1 · Từ vựng
準じゅんじる
junjiru
tuân theo; căn cứ theo; chiếu theo

日本にっぽんに住すむ外国人がいこくじんも、日本にっぽんの法律ほうりつに準じゅんじて裁さばかれる。
Người nước ngoài sống ở Nhật cũng bị xét xử theo luật pháp Nhật Bản.

N1 · Từ vựng
準じゅんずる
junzuru
tuân theo (quy định, tiền lệ); phù hợp với (luật, tiêu chuẩn)

規則きそくに準じゅんずる扱あつかいを受うけた。
Tôi được đối xử theo đúng quy định.

Trang 78 / 174 – tổng 3467 mục