体力に自信はおありですか?
Bạn có tự tin vào thể lực của bản thân không?
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
君は食事前に手を洗いますか。
Bạn có rửa tay trước khi ăn không?
彼女を支えているのは自尊心です。
Lòng tự trọng là thứ đang nâng đỡ cô ấy.
彼は外車を持っている。
Ông ấy có một chiếc xe hơi nước ngoài.
字体によって読み方が違う。
Cách đọc khác nhau tùy theo dạng chữ.
彼は先週学校を辞めた。
Tuần trước anh ta đã bỏ học.
じっくり彼に耳を貸す者はいない。
Không ai chịu lắng nghe anh ta một cách kỹ càng.
実質的に全ての家庭にはテレビがある。
Thực chất thì tất cả mọi gia đình đều có ti vi.
木はその実で分かる。
Trông quả biết cây.
放射能漏れの実態や安全確認することは難しいのです。
Rất khó xác minh thực trạng rò rỉ phóng xạ cũng như độ an toàn.
出張費は実費で払われる。
Chi phí công tác được thanh toán theo thực chi.
十分頂きました、有り難うございます。
Tôi đủ rồi, cảm ơn.
木はその実で分かる。
Trông quả biết cây.
彼は実業家としてはやり手だ。
Anh ấy là một doanh nhân tài ba.
実情がどうなっているかはっきり言いましょう。
Tôi sẽ nói rõ tình hình thực tế đang như thế nào.
彼は自殺をした。
Anh ấy đã tự tử.
完全自動詞は補語も目的語もとらない。
Nội động từ hoàn toàn không đi với cả bổ ngữ lẫn tân ngữ.
その地主は以前かなり裕福な暮らしをしていた。
Người địa chủ đó trước đây sống khá sung túc.
今、耳鼻科にかかっています。
Hiện tại tôi đang điều trị ở khoa tai mũi họng.
地元のチームは勝った。
Đội nhà đã thắng.
Trang 77 / 174 – tổng 3467 mục