Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
信者しんじゃ
shinja
người tin, tín đồ

キリスト教きょうの信者しんじゃだったことはない。
Tôi chưa bao giờ là tín đồ của Cơ đốc giáo.

N1 · Từ vựng
真珠しんじゅ
shinju
ngọc trai; hạt trai

この真珠しんじゅは本物ほんものそっくりだ。
Ngọc trai này trông rất giống đồ thật.

N1 · Từ vựng
心中しんじゅう
shinjuu
tự tử đôi (đôi tình nhân cùng tự tử)

心配しんぱいしないで。
Đừng lo.

N1 · Từ vựng
心情しんじょう
shinjō
tâm trạng; tình cảm; cảm xúc trong lòng

心情しんじょう的てきには賛成さんせい、けれど現実げんじつ的てきに反対はんたいします。
Về mặt tình cảm tôi đồng ý, nhưng xét về thực tế tôi phản đối.

N1 · Từ vựng
新人しんじん
shinjin
người mới đến

この新人しんじん歌手かしゅは本当ほんとうにすばらしい。
Ca sĩ mới này thật sự tuyệt vời.

N1 · Từ vựng
神聖しんせい
shinsei
tính chất thiêng liêng

インドでは牛うしは神聖しんせいな生いき物ものとされています。
Ở Ấn Độ, bò được coi là một loài sinh vật linh thiêng.

N1 · Từ vựng
親善しんぜん
shinzen
tình bạn, tình hữu nghị

これからも両りょう国ごくの親善しんぜんを深ふかめましょう。
Từ nay về sau, chúng ta hãy thắt chặt hơn nữa tình hữu nghị giữa hai nước.

N1 · Từ vựng
真相しんそう
shinsō
sự thật, lẽ phải

真相しんそうを知しるものは誰だれもいません。
Không một ai biết sự thật cả.

N1 · Từ vựng
新築しんちく
shinchiku
xây mới; công trình mới xây; nhà mới xây

彼かれの車くるまは最さい新しん式しきだ。
Chiếc xe của anh ta là model mới nhất.

N1 · Từ vựng
進呈しんてい
shintei
kính tặng; dâng tặng

彼女かのじょはゆっくりと前進ぜんしんした。
Cô ta từ từ tiến về phía trước.

N1 · Từ vựng
進展しんてん
shinten
sự tiến tới, sự tiến bộ

彼女かのじょはゆっくりと前進ぜんしんした。
Cô ta từ từ tiến về phía trước.

N1 · Từ vựng
神殿しんでん
shinden
đền thờ; điện thờ; thánh điện

この神殿しんでんを壊こわしてみなさい。
Hãy thử phá hủy ngôi đền này xem.

N1 · Từ vựng
進度しんど
shindo
sự tiến tới, sự tiến bộ

工事こうじの進度しんどを確認かくにんした。
Tôi kiểm tra tiến độ công trình.

N1 · Từ vựng
振動しんどう
shindō
sự lung lay, sự đu đưa

1人にんの男おとこが私わたしに手てを振ふっていた。
Một người đàn ông vẫy tay về phía tôi.

N1 · Từ vựng
新入生しんにゅうせい
shinnyuusei
học sinh/sinh viên mới nhập học; tân sinh viên

私わたしは新入生しんにゅうせいです。
Tôi là học sinh mới.

N1 · Từ vựng
信任しんにん
shinnin
sự tín nhiệm, lòng tin

信しんじてくれよ。
Hãy tin tôi.

N1 · Từ vựng
審判しんばん
shimban
phán xét; xét xử; phán quyết; trọng tài

試合しあい後ごのインタビューで、監督かんとくは審判しんぱんへの不満ふまんを口くちにした。
Trong bài phỏng vấn sau trận đấu, vị huấn luyện viên đó đã bày tỏ sự bất mãn với vị trọng tài.

N1 · Từ vựng
神秘しんぴ
shimpi
điều huyền bí, điều thần bí

宇宙うちゅうは神秘しんぴに満みちている。
Vũ trụ tràn ngập những điều huyền bí.

N1 · Từ vựng
辛抱しんぼう
shimbō
tính kiên nhẫn, tính nhẫn nại

ディップが辛つらくて、舌したがヒリヒリした。
Nước sốt quá cay khiến đầu lưỡi tôi tê tê.

N1 · Từ vựng
真理しんり
shinri
sự thật, lẽ phải

真理しんりは時ときの娘むすめ。
Chân lý là con gái của thời gian.

Trang 75 / 174 – tổng 3467 mục