とにかく原因を調べなければならない。
Dù sao đi nữa, chúng tôi đã điều tra nguyên nhân.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
お知り合いなんですか?
Các bạn có quen nhau không?
この小説は退屈だ。
Cuốn tiểu thuyết này là một cuốn tiểu thuyết nhàm chán.
彼の計画は退けられた。
Kế hoạch của anh ấy đã bị bác bỏ.
弟は記憶力がいいです。
Anh trai tôi có một trí nhớ tốt.
株価指数は昨日200ポイント下げた。
Ngày hôm qua, chỉ số chứng khoán đã giảm 200 điểm.
両国の代表団はジュネーブで会見した。
Đoàn đại biểu của hai nước sẽ gặp nhau tại Geneva.
トムは不機嫌そうに額に皺を寄せた。
Tom cau mày lại, trông có vẻ tâm trạng đang rất khó chịu.
彼の車は最新式だ。
Chiếc xe của anh ta là model mới nhất.
彼女はゆっくりと前進した。
Cô ta từ từ tiến về phía trước.
殿方が細かいことにこだわるものではありません。
Những quý ông không bao giờ để ý những chuyện nhỏ nhặt.
それは厚生省中央児童福祉審議会特別推薦図書である。
Đó là một cuốn sách được Hội đồng Trung ương về Phúc lợi Trẻ em thuộc bộ Y tế và Phúc lợi Nhật Bản đặc biệt tuyển chọn.
彼女はゆっくりと前進した。
Cô ta từ từ tiến về phía trước.
大本教は日本の新興宗教の一つに数えられる。
Ōmoto được tính là một trong những tôn giáo mới của Nhật Bản.
1人の男が私に手を振っていた。
Một người đàn ông vẫy tay về phía tôi.
アンドレアと申します。
Tên tôi là Andrea.
彼の車は最新式だ。
Chiếc xe của anh ta là model mới nhất.
彼には審美眼がある。
Anh ấy có con mắt thẩm mỹ.
彼は完壁な紳士だ。
Anh ấy là một quý ông hoàn hảo.
彼女はゆっくりと前進した。
Cô ta từ từ tiến về phía trước.
Trang 74 / 174 – tổng 3467 mục