Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
植民地しょくみんち
shokuminchi
thuộc địa; đất thuộc địa

古代こだいローマ人にんはヨーロッパ中なかに植民地しょくみんちを設立せつりつした。
Người La Mã cổ đã thành lập thuộc địa trên khắp châu Âu.

N1 · Từ vựng
職務しょくむ
shokumu
nhiệm vụ công tác; chức trách nghề nghiệp

彼かれは職務しょくむ怠慢たいまんだった。
Anh ta đã lơ là nhiệm vụ của mình.

N1 · Từ vựng
諸君しょくん
shokun
các bạn; các vị (cách gọi số nhiều)

諸君しょくんは英語えいごを学まなぶところですか。
Các bạn sắp học tiếng Anh phải không?

N1 · Từ vựng
所在しょざい
shozai
nơi ở; vị trí; chỗ đang ở

君くんは安全あんぜんな場所ばしょにいる。
Bạn đang ở một nơi an toàn.

N1 · Từ vựng
所々しょしょ
shosho
chỗ này chỗ kia; đây đó; một vài nơi

その本ほんは所々ところどころ非常ひじょうにすばらしい。
Có những phần trong cuốn sách đó vô cùng xuất sắc.

N1 · Từ vựng
所持しょじ
shoji
mang theo; giữ trên người; sở hữu

君くんは安全あんぜんな場所ばしょにいる。
Bạn đang ở một nơi an toàn.

N1 · Từ vựng
所属しょぞく
shozoku
sự thuộc về, trực thuộc

君くんは安全あんぜんな場所ばしょにいる。
Bạn đang ở một nơi an toàn.

N1 · Từ vựng
処置しょち
shochi
biện pháp xử lý; cách xử trí; xử lý (y tế)

タイタニック号ごうは処しょ女じょ航海こうかいで沈没ちんぼつした。
Tàu Titanic chìm trong chuyến ra khơi đầu tiên.

N1 · Từ vựng
しょっちゅう
shotchuu
luôn luôn, lúc nào cũng

彼かれはしょっちゅうガキ仲間なかまと街まちでたむろしている。
Anh ta rất hay đi chơi với đám trẻ trên phố.

N1 · Từ vựng
所定しょてい
shotei
đã quy định; ấn định sẵn

私わたしたちは所定しょていの場所ばしょで会あった。
Chúng tôi đã gặp nhau ở địa điểm đã định.

N1 · Từ vựng
所得しょとく
shotoku
thu nhập, doanh thu

月がつに5万まん円えんの所得しょとくがある。
Tôi có thu nhập 50.000 yên một tháng.

N1 · Từ vựng
初版しょはん
shohan
ấn bản đầu tiên; lần xuất bản đầu tiên

初版しょはんは10年ねん前まえに出版しゅっぱんされた。
Ấn bản đầu tiên được xuất bản cách đây mười năm.

N1 · Từ vựng
処罰しょばつ
shobatsu
sự phạt, sự trừng phạt

タイタニック号ごうは処しょ女じょ航海こうかいで沈没ちんぼつした。
Tàu Titanic chìm trong chuyến ra khơi đầu tiên.

N1 · Từ vựng
書評しょひょう
shohyō
bài điểm sách; bài phê bình sách

その書評しょひょう者ものはその小説しょうせつに鋭するどく批判ひはん的てきである。
Nhà phê bình sách đó phê phán cuốn tiểu thuyết một cách sắc bén.

N1 · Từ vựng
処分しょぶん
shobun
xử lý; thanh lý; vứt bỏ; xử phạt

タイタニック号ごうは処しょ女じょ航海こうかいで沈没ちんぼつした。
Tàu Titanic chìm trong chuyến ra khơi đầu tiên.

N1 · Từ vựng
庶民しょみん
shomin
dân thường; người dân bình thường; quần chúng

庶民しょみんのなりわいは、米こめをつくることだった。
Sinh kế của dân thường là trồng lúa.

N1 · Từ vựng
庶務しょむ
shomu
công việc hành chính tổng hợp; việc tạp vụ

彼女かのじょは庶務しょむ課かに所属しょぞくしている。
Cô ấy thuộc phòng tổng vụ.

N1 · Từ vựng
私用しよう
shiyō
việc riêng; dùng cho cá nhân

私わたしは幸しあわせだ。
Tôi hạnh phúc.

N1 · Từ vựng
仕様しよう
shiyō
thông số kỹ thuật; quy cách; cách thức

仕様しよう、価格かかくは変更へんこうすることがあります。
Thông số kỹ thuật và giá cả có thể thay đổi.

N1 · Từ vựng
使用人しようにん
shiyōnin
người làm, người làm công

私わたしは使用人しようにんの一人ひとりをくびにした。
Tôi đã sa thải một trong những người hầu.

Trang 73 / 174 – tổng 3467 mục