Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
商しょう
shō
số thương

彼かれは商売しょうばいの経験けいけんが豊ゆたかだった。
Ông ấy có nhiều kinh nghiệm thương mại.

N1 · Từ vựng
消去しょうきょ
shōkyo
sự loại ra, sự loại trừ

ガスを消けしましたか。
Bạn đã tắt ga chưa?

N1 · Từ vựng
衝撃しょうげき
shōgeki
sự đụng chạm, sự va chạm

衝撃しょうげきと悲かなしみのあまり気きが狂くるってしまった。
Tôi đã phát điên vì quá sốc và đau buồn.

N1 · Từ vựng
証言しょうげん
shōgen
lời khai; lời chứng

これは証明しょうめい済ずみの事実じじつだ。
Đây là sự thật đã được kiểm chứng.

N1 · Từ vựng
証拠しょうこ
shōko
bằng chứng; chứng cứ

論ろんより証拠しょうこ。
Lửa thử vàng, gian nan thử sức.

N1 · Từ vựng
消耗しょうこう
shōkō
tiêu hao; hao mòn; kiệt sức

ガスを消けしましたか。
Bạn đã tắt ga chưa?

N1 · Từ vựng
照合しょうごう
shōgō
đối chiếu; kiểm tra đối sánh

彼かれはコピーをオリジナルと照てらし合あわせた。
Anh ấy đối chiếu bản sao với bản gốc.

N1 · Từ vựng
詳細しょうさい
shōsai
chi tiết, tỉ mỉ, cụ thể

詳細しょうさいについては、ギセルさんに連絡れんらくしてください。
Hãy liên lạc với Giselle để biết thêm thông tin chi tiết.

N1 · Từ vựng
昇進しょうしん
shōshin
sự thăng chức, sự thăng cấp

彼かれは大たい佐さに昇進しょうしんした。
Ông ấy được thăng hàm đại tá.

N1 · Từ vựng
少数しょうすう
shōsuu
phần ít

政府せいふは少数しょうすう派はを弾だん圧あつした。
Chính phủ đã đàn áp nhóm thiểu số.

N1 · Từ vựng
称しょうする
shōsuru
gọi là; xưng là; mang tên

私わたしは建築けんちくを凍とう結けつした音楽おんがくと称しょうする。
Tôi gọi kiến trúc là âm nhạc bị đóng băng.

N1 · Từ vựng
消息しょうそく
shōsoku
tin, tin tức

それ以来いらい彼かれらの消息しょうそくは不明ふめいだ。
Kể từ đó không còn tin tức gì về họ nữa.

N1 · Từ vựng
承諾しょうだく
shōdaku
sự đồng ý, sự ưng thuận

黙だまっていると事実じじつ上じょうの承認しょうにんとみなされます。
Việc im lặng trên thực tế được coi là sự đồng ý.

N1 · Từ vựng
象徴しょうちょう
shōchō
vật tượng trưng, ký hiệu

第一だいいち印象いんしょうが大事だいじである。
Ấn tượng đầu tiên là một điều quan trọng.

N1 · Từ vựng
小児科しょうにか
shōnika
khoa trẻ em

トムは小児科しょうにかの先生せんせいじゃないよ。
Tom không phải là bác sĩ nhi khoa đâu.

N1 · Từ vựng
証人しょうにん
shōnin
nhân chứng, người làm chứng

僕ぼくが証人しょうにんになってあげるよ。
Mình sẽ làm nhân chứng cho cậu.

N1 · Từ vựng
照明しょうめい
shōmei
sự chiếu sáng, sự rọi sáng

彼かれはコピーをオリジナルと照てらし合あわせた。
Anh ấy đối chiếu bản sao với bản gốc.

N1 · Từ vựng
勝利しょうり
shōri
thắng lợi, chiến thắng

勝手かってにすれば?
Bạn thích làm gì thì làm đi!

N1 · Từ vựng
奨励しょうれい
shōrei
khuyến khích; khích lệ; cổ vũ

もし私わたしがあなたなら、奨学金しょうがくきんの申もうし込こみをするのですが。
Nếu tôi là bạn, tôi sẽ đăng ký nhận học bổng.

N1 · Từ vựng
職員しょくいん
shokuin
toàn thể cán bộ công nhân viên

職員しょくいん以外いがい入にゅう室しつ禁止きんし。
Người không phải nhân viên không được vào.

Trang 72 / 174 – tổng 3467 mục