Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
修飾しゅうしょく
shuushoku
sự trang hoàng, sự trang trí

この壊こわれた花瓶かびんの修理しゅうりは不可ふか能のうだ。
Cái bình hoa vỡ này không thể sửa được.

N1 · Từ vựng
終日しゅうじつ
shuujitsu
cả ngày; suốt ngày

その日にちは雨あめが終日しゅうじつ降ふったりやんだりしていました。
Hôm đó trời cứ mưa rồi lại hết cả ngày.

N1 · Từ vựng
執着しゅうじゃく
shuujaku
chấp nhất; bám víu; ám ảnh

市し長ちょう執しつ務む室しつは市し庁ちょう舎しゃの中なかにある。
Văn phòng thị trưởng nằm ở trong tòa thị chính.

N1 · Từ vựng
収容しゅうよう
shuuyō
tiếp nhận; thu dung; sức chứa

今いまの収入しゅうにゅうに満足まんぞくしている。
Tôi cảm thấy thỏa mãn với thu nhập hiện tại của bản thân.

N1 · Từ vựng
修了しゅうりょう
shuuryō
hoàn thành (khóa học, đào tạo)

この壊こわれた花瓶かびんの修理しゅうりは不可ふか能のうだ。
Cái bình hoa vỡ này không thể sửa được.

N1 · Từ vựng
守衛しゅえい
shuei
người bảo vệ

守衛しゅえいにとがめられた。
Tôi bị người gác cổng chặn lại hỏi.

N1 · Từ vựng
主演しゅえん
shuen
đóng vai chính; vai chính

拾ひろった者ものが持もち主ぬし。
Ai tìm thấy thì được hưởng, ai làm mất thì ráng chịu.

N1 · Từ vựng
主観しゅかん
shukan
tính chủ quan

彼かれの文章ぶんしょうはとても主観しゅかん的てきだ。
Văn phong của anh ấy rất chủ quan.

N1 · Từ vựng
祝賀しゅくが
shukuga
chúc mừng; lễ chúc mừng

私わたしたちは国民こくみんの祝日しゅくじつに旗はたを立たてる。
Chúng tôi treo cờ vào các ngày quốc lễ.

N1 · Từ vựng
宿命しゅくめい
shukumei
thiên mệnh, định mệnh

仲間なかま外はずれになるのが私わたしの宿命しゅくめいみたいだ。
Dường như số phận của tôi là bị gạt ra ngoài.

N1 · Từ vựng
主権しゅけん
shuken
quyền tối cao, chủ quyền

主権しゅけんは人民じんみんにある。
Chủ quyền thuộc về nhân dân.

N1 · Từ vựng
手芸しゅげい
shugei
thủ công mỹ nghệ; nghề thủ công (may vá, thêu...)

去年きょねん手芸しゅげいコースを取とっていたのです。
Năm ngoái tôi đã học một khóa thủ công.

N1 · Từ vựng
主催しゅさい
shusai
chủ trì tổ chức; đăng cai

拾ひろった者ものが持もち主ぬし。
Ai tìm thấy thì được hưởng, ai làm mất thì ráng chịu.

N1 · Từ vựng
取材しゅざい
shuzai
thu thập tư liệu (cho bài báo, tiểu thuyết); phỏng vấn lấy tin

後あとで取とりに来きます。
Tôi sẽ đi lấy nó sau.

N1 · Từ vựng
趣旨しゅし
shushi
ý chính; chủ đích; tôn chỉ

彼かれが言いった事ことはそれと反対はんたいの趣旨しゅしだった。
Điều anh ta nói lại ngược lại với điều đó.

N1 · Từ vựng
主食しゅしょく
shushoku
lương thực chính; món chính (cơm, bánh mì)

日本にっぽんでは米こめが主食しゅしょくです。
Ở Nhật Bản, gạo là lương thực chính.

N1 · Từ vựng
主人公しゅじんこう
shujinkō
vai chính, người giữ vai chính

彼かれほど平々へいへい凡々ぼんぼんたる主人公しゅじんこうは珍めずらしい。
Hiếm có nhân vật chính nào giản đơn như cậu ta.

N1 · Từ vựng
主体しゅたい
shutai
chủ thể; thành phần chính

社長しゃちょうが社しゃ員いんの主体しゅたい的てきな取とり組くみを促うながした。
Giám đốc đã khuyến khích nhân viên làm việc một cách chủ động.

N1 · Từ vựng
主題しゅだい
shudai
chủ đề

主題しゅだいを見み失うしなってはいけない。
Không được đánh mất chủ đề chính.

N1 · Từ vựng
出血しゅっけつ
shukketsu
sự chảy máu, sự trích máu

彼かれはすでに出でかけた。
Anh ấy đã ra ngoài rồi.

Trang 70 / 174 – tổng 3467 mục