Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
渋しぶい
shibui
chát; se; trầm và tinh tế (phong cách)

渋滞じゅうたいだったので、会議かいぎに遅おくれた。
Tôi muộn cuộc họp do tắc đường.

N1 · Từ vựng
私物しぶつ
shibutsu
tài sản riêng; đồ đạc cá nhân; vật dụng cá nhân

誰だれかに私物しぶつを盗ぬすまれた。
Tôi bị ai đó lấy trộm đồ cá nhân.

N1 · Từ vựng
しぶとい
shibutoi
dai, bền

彼かれは結構けっこうしぶといね。転ころんでもただでは起おきぬ、いい根こん性じょうしているよ。
Anh ta dai sức thật đấy. Ngã xuống cũng không chịu đứng dậy tay trắng, ý chí mạnh mẽ thật.

N1 · Từ vựng
司法しほう
shihō
tư pháp; việc xét xử

独裁どくさい者しゃは司法しほう権けんを自分じぶんのものとした。
Kẻ độc tài đã biến quyền tư pháp thành của riêng mình.

N1 · Từ vựng
脂肪しぼう
shibō
mỡ; chất béo

トムは、低てい脂肪しぼう・高たかタンパク質しつダイエットをしています。
Tom đang theo chế độ ăn kiêng ít mỡ nhiều đạm.

N1 · Từ vựng
志望しぼう
shibō
lòng mong muốn, lòng ao ước

君くんは意志いしが強つよいな。
Bạn là một người mạnh mẽ.

N1 · Từ vựng
萎しぼむ
shibomu
làm héo, làm tàn úa

最近気分さいきんきぶんが萎なえ気味きみだ。
Gần đây tôi cảm thấy hơi chán nản.

N1 · Từ vựng
仕舞しまい
shimai
kết thúc; phần cuối

あいつは、お仕し舞まいだ。
Thằng đó tiêu đời rồi.

N1 · Từ vựng
仕舞しまう
shimau
kết thúc; cất đi; dọn xong

あいつは、お仕し舞まいだ。
Thằng đó tiêu đời rồi.

N1 · Từ vựng
しまった
shimatta
ôi chết! lỡ rồi!

私わたしは笑わらってしまった。
Tôi cười.

N1 · Từ vựng
始末しまつ
shimatsu
sự trông nom, sự quản lý

話はなしは遠とおい昔むかしに始はじまる。
Câu chuyện bắt đầu từ rất lâu rồi.

N1 · Từ vựng
染しみ染じみ
shimijimi
sâu sắc; thấm thía; từ đáy lòng

人生じんせいの無む常じょうをしみじみと感かんじる。
Tôi thấm thía cảm nhận được sự vô thường của cuộc đời.

N1 · Từ vựng
染しみる
shimiru
thấm; ngấm; thấm vào lòng

彼かれの忠告ちゅうこくが骨ほね身みに染しみた。
Lời khuyên của anh ấy thấm vào tận xương tủy tôi.

N1 · Từ vựng
使命しめい
shimei
sứ mệnh, nhiệm vụ

私わたしは重大じゅうだい使命しめいをおびている。
Tôi đang gánh vác một nhiệm vụ trọng đại.

N1 · Từ vựng
締しめ切きり
shimekiri
hạn chót; thời hạn cuối

私わたしはいつも締しめ切きりを守まもっている。
Tôi luôn luôn giữ đúng thời hạn.

N1 · Từ vựng
僕しもべ
shimobe
người hầu; đầy tớ

僕ぼくのおごりですよ。
Bữa này tôi bao!

N1 · Từ vựng
社交しゃこう
shakō
giao tiếp xã hội; giao thiệp

今いま私わたしは母親ははおやが人ひと前まえで社交しゃこう辞じ令れいをつかっていたにすぎないと理解りかいしました。
Giờ tôi đã hiểu rằng mẹ tôi chỉ cố tỏ ra lịch sự ở những nơi đông người.

N1 · Từ vựng
謝絶しゃぜつ
shazetsu
sự từ chối, sự khước từ

あなたの親切しんせつにとても感謝かんしゃしています。
Tôi rất biết ơn lòng tốt của bạn.

N1 · Từ vựng
社宅しゃたく
shataku
nhà ở do công ty cấp; ký túc xá công ty

鳩はと山やまさんは社宅しゃたくに住すんでいるらしい。
Nghe nói anh Hatoyama đang sống ở nhà ở của công ty.

N1 · Từ vựng
吃逆しゃっくり
shakkuri
nấc, nấc

しゃっくりがよく出でます。
Tôi hay bị nấc cụt lắm.

Trang 68 / 174 – tổng 3467 mục