渋滞だったので、会議に遅れた。
Tôi muộn cuộc họp do tắc đường.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
誰かに私物を盗まれた。
Tôi bị ai đó lấy trộm đồ cá nhân.
彼は結構しぶといね。転んでもただでは起きぬ、いい根性しているよ。
Anh ta dai sức thật đấy. Ngã xuống cũng không chịu đứng dậy tay trắng, ý chí mạnh mẽ thật.
独裁者は司法権を自分のものとした。
Kẻ độc tài đã biến quyền tư pháp thành của riêng mình.
トムは、低脂肪・高タンパク質ダイエットをしています。
Tom đang theo chế độ ăn kiêng ít mỡ nhiều đạm.
君は意志が強いな。
Bạn là một người mạnh mẽ.
最近気分が萎え気味だ。
Gần đây tôi cảm thấy hơi chán nản.
あいつは、お仕舞いだ。
Thằng đó tiêu đời rồi.
あいつは、お仕舞いだ。
Thằng đó tiêu đời rồi.
私は笑ってしまった。
Tôi cười.
話は遠い昔に始まる。
Câu chuyện bắt đầu từ rất lâu rồi.
人生の無常をしみじみと感じる。
Tôi thấm thía cảm nhận được sự vô thường của cuộc đời.
彼の忠告が骨身に染みた。
Lời khuyên của anh ấy thấm vào tận xương tủy tôi.
私は重大使命をおびている。
Tôi đang gánh vác một nhiệm vụ trọng đại.
私はいつも締め切りを守っている。
Tôi luôn luôn giữ đúng thời hạn.
僕のおごりですよ。
Bữa này tôi bao!
今私は母親が人前で社交辞令をつかっていたにすぎないと理解しました。
Giờ tôi đã hiểu rằng mẹ tôi chỉ cố tỏ ra lịch sự ở những nơi đông người.
あなたの親切にとても感謝しています。
Tôi rất biết ơn lòng tốt của bạn.
鳩山さんは社宅に住んでいるらしい。
Nghe nói anh Hatoyama đang sống ở nhà ở của công ty.
しゃっくりがよく出ます。
Tôi hay bị nấc cụt lắm.
Trang 68 / 174 – tổng 3467 mục