彼は確かに頭が切れる。
Tom quả thực là một người nhạy bén.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
彼は質素に暮らした。
Anh ấy sống một cuộc sống giản dị.
ニジェールでは50万人もの子供たちが未だ栄養失調に直面している。
Ở Niger, có tới 500.000 trẻ em vẫn đang phải đối mặt với tình trạng suy dinh dưỡng.
私は彼女の嫉妬には我慢ができない。
Tôi không chịu được sự ghen ghét đố kỵ của cô ta.
尻尾のない猫もいる。
Cũng có những con mèo không có đuôi.
図書室ではしゃべるな。
Không được nói chuyện ở phòng đọc sách ở thư viện.
よい質問だ。
Đó là một câu hỏi hay.
彼らは子供の育てかたと躾けかたではお互いに意見が合わなかった。
Họ bất đồng ý kiến với nhau về cách nuôi dạy và rèn giũa con cái.
歌で子供を寝かしつける。
Ru con ngủ bằng bài hát.
株価指数は昨日200ポイント下げた。
Ngày hôm qua, chỉ số chứng khoán đã giảm 200 điểm.
これは十分根拠のある視点だ。
Đây là một quan điểm có căn cứ vững chắc.
野菜が萎びてしまった。
Rau đã héo mất rồi.
彼女の動きは嫋かだ。
Cử động của cô ấy mềm mại uyển chuyển.
屎尿の処理が課題だ。
Việc xử lý nước thải sinh hoạt là vấn đề cần giải quyết.
彼らは互いに凌ぎを削った。
Họ tranh đua quyết liệt với nhau.
始発列車に間に合うように私はいつもより早く起きた。
Tôi đã dậy sớm hơn mọi khi để có thể bắt kịp chuyến tàu đầu tiên.
母は私に芝を刈るように言った。
Má tôi bảo tôi đi cắt cỏ.
事故はしばしば不注意から生じる。
Tai nạn thường xảy ra do sự bất cẩn.
私たちはしばらく歩いた後、湖に出た。
Sau khi đi bộ được một khoảng, chúng tôi đã tới cái hồ.
左手がしびれるんです。
Tay trái của tôi bị tê.
Trang 67 / 174 – tổng 3467 mục