Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
視察しさつ
shisatsu
sự xem xét kỹ, sự kiểm tra

彼かれは彼女かのじょの助言じょげんを無視むしした。
Anh ấy phớt lờ lời khuyên của cô ấy.

N1 · Từ vựng
資産しさん
shisan
quyền sở hữu, tài sản

彼かれは資産しさん家かだ。
Ông ta là một người có của.

N1 · Từ vựng
刺繍ししゅう
shishuu
việc thêu, đồ thêu

奇麗きれいな花はなには刺とげが有ある。
Hoa càng đẹp thì càng có nhiều gai

N1 · Từ vựng
支持しじ
shiji
sự ủng hộ, người ủng hộ

彼かれは民主みんしゅ党とうの支持しじ者しゃだ。
Anh ta ủng hộ đảng Dân chủ.

N1 · Từ vựng
指示しじ
shiji
chỉ thị; hướng dẫn; chỉ định

株価指数は昨日200ポイント下げた。
Ngày hôm qua, chỉ số chứng khoán đã giảm 200 điểm.

N1 · Từ vựng
雫しずく
shizuku
giọt (nước); giọt nhỏ

一ひと雫しずくの涙なみだが彼女かのじょの頬ほおを伝つたって落おちた。
Một giọt nước mắt lăn xuống má cô ấy.

N1 · Từ vựng
沈しずめる
shizumeru
đánh chìm; nhấn chìm; dìm xuống

彼かれらは敵てきの船ふねを10せき沈しずめた。
Họ đã đánh chìm mười chiếc tàu của địch.

N1 · Từ vựng
施設しせつ
shisetsu
cơ sở; cơ sở vật chất; thiết chế

その計画けいかくは実施じっしされた。
Kế hoạch đó đã được thực hiện.

N1 · Từ vựng
子息しそく
shisoku
con trai, dòng dõi

ご子息しそくのご結婚けっこんを心こころよりお祝いわい申もうし上あげます。
Chúng tôi xin chân thành chúc mừng lễ thành hôn của quý tử nhà ngài.

N1 · Từ vựng
慕したう
shitau
nhớ thương; yêu mến; ngưỡng mộ

彼かれは祖父そふを慕ぼい尊敬そんけいしている。
Anh ấy kính mến và tôn trọng ông của mình.

N1 · Từ vựng
従したがって
shitagatte
bởi vậy, cho nên

あなたが話はなしをしたがっていたのは誰だれですか。
Người mà bạn luôn muốn nói chuyện là ai vậy?

N1 · Từ vựng
下心したごころ
shitagokoro
ý đồ riêng; động cơ ẩn giấu

彼かれはあの女性じょせいに下心したごころを抱だいている。
Anh ta có ý đồ với người phụ nữ đó.

N1 · Từ vựng
親したしむ
shitashimu
đối xử tốt, đối xử như bạn

彼かれは親したしい友人ゆうじんだ。
Anh ấy là bạn thân của tôi.

N1 · Từ vựng
下調したしらべ
shitashirabe
điều tra sơ bộ; tìm hiểu chuẩn bị trước

下調したしらべはしたかい。会議かいぎは2日にち後ごだよ。
Cậu đã tìm hiểu trước chưa? Cuộc họp chỉ còn hai ngày nữa thôi đấy.

N1 · Từ vựng
下地したじ
shitaji
nền tảng; lớp lót; cơ sở

下地したじがしっかりしている。
Nền tảng rất vững chắc.

N1 · Từ vựng
認したためる
shitatameru
viết (thư); soạn (văn bản); ghi lại

トムは負まけた事ことを認みとめた。
Tom đã thừa nhận là anh ta thua.

N1 · Từ vựng
仕立したてる
shitateru
may (quần áo); đào tạo thành nghề

仕し立たて屋やは人物じんぶつを作つくる。
Thợ may tạo nên con người.

N1 · Từ vựng
下取したどり
shitadori
thu cũ đổi mới; mua lại hàng cũ khi mua hàng mới (được trừ giá)

車くるまを下取したどりに出だして新しん車しゃを買かった。
Tôi đổi chiếc xe cũ lấy một chiếc xe mới.

N1 · Từ vựng
下火したび
shitabi
xuống dốc, tàn tạ

化学かがく業ぎょう界かいはすべてが下火したびになるまで再さい投資とうしを控ひかえています。
Giới hóa chất đang kìm lại việc tái đầu tư cho đến khi mọi thứ lắng xuống.

N1 · Từ vựng
失格しっかく
shikkaku
sự làm cho không đủ tư cách

彼かれは失業しつぎょうした。
Anh ấy đã trở nên thất nghiệp.

Trang 66 / 174 – tổng 3467 mục