彼は彼女の助言を無視した。
Anh ấy phớt lờ lời khuyên của cô ấy.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
彼は資産家だ。
Ông ta là một người có của.
奇麗な花には刺が有る。
Hoa càng đẹp thì càng có nhiều gai
彼は民主党の支持者だ。
Anh ta ủng hộ đảng Dân chủ.
株価指数は昨日200ポイント下げた。
Ngày hôm qua, chỉ số chứng khoán đã giảm 200 điểm.
一雫の涙が彼女の頬を伝って落ちた。
Một giọt nước mắt lăn xuống má cô ấy.
彼らは敵の船を10せき沈めた。
Họ đã đánh chìm mười chiếc tàu của địch.
その計画は実施された。
Kế hoạch đó đã được thực hiện.
ご子息のご結婚を心よりお祝い申し上げます。
Chúng tôi xin chân thành chúc mừng lễ thành hôn của quý tử nhà ngài.
彼は祖父を慕い尊敬している。
Anh ấy kính mến và tôn trọng ông của mình.
あなたが話をしたがっていたのは誰ですか。
Người mà bạn luôn muốn nói chuyện là ai vậy?
彼はあの女性に下心を抱いている。
Anh ta có ý đồ với người phụ nữ đó.
彼は親しい友人だ。
Anh ấy là bạn thân của tôi.
下調べはしたかい。会議は2日後だよ。
Cậu đã tìm hiểu trước chưa? Cuộc họp chỉ còn hai ngày nữa thôi đấy.
下地がしっかりしている。
Nền tảng rất vững chắc.
トムは負けた事を認めた。
Tom đã thừa nhận là anh ta thua.
仕立て屋は人物を作る。
Thợ may tạo nên con người.
車を下取りに出して新車を買った。
Tôi đổi chiếc xe cũ lấy một chiếc xe mới.
化学業界はすべてが下火になるまで再投資を控えています。
Giới hóa chất đang kìm lại việc tái đầu tư cho đến khi mọi thứ lắng xuống.
彼は失業した。
Anh ấy đã trở nên thất nghiệp.
Trang 66 / 174 – tổng 3467 mục