Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
仕掛しかける
shikakeru
bắt đầu; gài (bẫy); đặt (bom, mìn)

話はなしかけるな。
Đừng bắt chuyện!

N1 · Từ vựng
然しかし
shikashi
tuy nhiên; nhưng

運動うんどうを全然ぜんぜんしないことやら肥ひ満まんやらで、彼かれは心臓しんぞう発作ほっさを起おこした。
Nào là hoàn toàn không vận động, nào là béo phì, anh ấy đã lên cơn đau tim.

N1 · Từ vựng
然しかしながら
shikashinagara
tuy nhiên; mặc dù vậy

しかしながら、私わたしはあなたの御ご意見いけんに賛成さんせいできません。
Mặc dù vậy, tôi không thể tán thành với ý kiến của bạn.

N1 · Từ vựng
而しかも
shikamo
hơn nữa, ngoài ra

安やすくて、而しかも美味おいしい。
Vừa rẻ, hơn nữa lại ngon.

N1 · Từ vựng
市街しがい
shigai
thành phố, thị xã

地下鉄ちかてつは、市街しがい電車でんしゃよりはやい。
Tàu điện ngầm nhanh hơn xe điện mặt đất.

N1 · Từ vựng
指揮しき
shiki
chỉ huy; điều khiển; chỉ huy (dàn nhạc)

株価指数は昨日200ポイント下げた。
Ngày hôm qua, chỉ số chứng khoán đã giảm 200 điểm.

N1 · Từ vựng
色彩しきさい
shikisai
màu, sắc

全すべてが鮮せんやかな色彩しきさいに包つつまれ。
Mọi thứ được bao bọc trong những màu sắc tươi sáng.

N1 · Từ vựng
式場しきじょう
shikijō
nơi tổ chức lễ; hội trường lễ (cưới, tang)

式場しきじょうは花はなで飾かざられた。
Hội trường lễ được trang trí bằng hoa.

N1 · Từ vựng
為来しきたり
shikitari
tục lệ; lệ thường; truyền thống

彼かれはそのしきたりをよく知しっている。
Anh ấy am hiểu phong tục đó.

N1 · Từ vựng
頻しきりに
shikirini
thường xuyên

雪ゆきがしきりに降ふっていた。
Tuyết đang rơi dồn dập.

N1 · Từ vựng
仕切しきる
shikiru
chia ngăn; phân chia; chủ trì điều hành

弾だん丸がんは仕し切きり壁かべを貫つらぬいた。
Viên đạn xuyên qua vách ngăn.

N1 · Từ vựng
資金しきん
shikin
vốn; quỹ tiền; kinh phí

活動かつどうの資金しきんを得えるために広ひろく世界せかいに投資とうしを呼よびかけた。
Đã kêu gọi đầu tư trên toàn thế giới để có kinh phí cho hoạt động này.

N1 · Từ vựng
施行しこう
shikō
thi hành; thực thi (luật, chính sách)

その計画けいかくは実施じっしされた。
Kế hoạch đó đã được thực hiện.

N1 · Từ vựng
しくじる
shikujiru
thất bại; làm hỏng; mắc sai lầm

今回こんかいはしくじれないぞ。
Lần này bạn không được thất bại đâu đấy.

N1 · Từ vựng
仕組しくみ
shikumi
kết cấu, cấu trúc

経済けいざい学がくは経済けいざいの仕組しくみを研究けんきゅうする学問がくもんである。
Kinh tế học là ngành học nghiên cứu cơ chế của nền kinh tế.

N1 · Từ vựng
死刑しけい
shikei
án tử hình; hình phạt tử hình

彼かれの罪つみは死刑しけいに値あたいする。
Tội của anh ta đáng bị tử hình.

N1 · Từ vựng
湿気しける
shikeru
bị ẩm; ẩm ướt; bị mốc vì ẩm

私わたしは湿気しっけが我慢がまんできない。
Tôi không chịu nổi sự ẩm ướt.

N1 · Từ vựng
思考しこう
shikō
sự suy nghĩ, sự ngẫm nghĩ

彼女かのじょ、誰だれだと思おもう?
Mày nghĩ cô ta là ai?

N1 · Từ vựng
志向しこう
shikō
ý định, mục đích

君くんは意志いしが強つよいな。
Bạn là một người mạnh mẽ.

N1 · Từ vựng
嗜好しこう
shikō
sở thích; thị hiếu

父方ちちかたの祖母そぼは茶道さどうを嗜たしなんでいる。
Bà nội tôi yêu thích trà đạo.

Trang 65 / 174 – tổng 3467 mục