話しかけるな。
Đừng bắt chuyện!
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
運動を全然しないことやら肥満やらで、彼は心臓発作を起こした。
Nào là hoàn toàn không vận động, nào là béo phì, anh ấy đã lên cơn đau tim.
しかしながら、私はあなたの御意見に賛成できません。
Mặc dù vậy, tôi không thể tán thành với ý kiến của bạn.
安くて、而も美味しい。
Vừa rẻ, hơn nữa lại ngon.
地下鉄は、市街電車よりはやい。
Tàu điện ngầm nhanh hơn xe điện mặt đất.
株価指数は昨日200ポイント下げた。
Ngày hôm qua, chỉ số chứng khoán đã giảm 200 điểm.
全てが鮮やかな色彩に包まれ。
Mọi thứ được bao bọc trong những màu sắc tươi sáng.
式場は花で飾られた。
Hội trường lễ được trang trí bằng hoa.
彼はそのしきたりをよく知っている。
Anh ấy am hiểu phong tục đó.
雪がしきりに降っていた。
Tuyết đang rơi dồn dập.
弾丸は仕切り壁を貫いた。
Viên đạn xuyên qua vách ngăn.
活動の資金を得るために広く世界に投資を呼びかけた。
Đã kêu gọi đầu tư trên toàn thế giới để có kinh phí cho hoạt động này.
その計画は実施された。
Kế hoạch đó đã được thực hiện.
今回はしくじれないぞ。
Lần này bạn không được thất bại đâu đấy.
経済学は経済の仕組みを研究する学問である。
Kinh tế học là ngành học nghiên cứu cơ chế của nền kinh tế.
彼の罪は死刑に値する。
Tội của anh ta đáng bị tử hình.
私は湿気が我慢できない。
Tôi không chịu nổi sự ẩm ướt.
彼女、誰だと思う?
Mày nghĩ cô ta là ai?
君は意志が強いな。
Bạn là một người mạnh mẽ.
父方の祖母は茶道を嗜んでいる。
Bà nội tôi yêu thích trà đạo.
Trang 65 / 174 – tổng 3467 mục