Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
座標ざひょう
zahyō
tọa độ

座標ざひょうをグラフに書かいた。
Tôi vẽ tọa độ lên đồ thị.

N1 · Từ vựng
残金ざんきん
zankin
số tiền còn lại; khoản tiền còn dư

残金ざんきんは6月がつ30日にちまでに御お支し払はらいします。
Số tiền còn lại chúng tôi sẽ thanh toán trước ngày 30 tháng 6.

N1 · Từ vựng
残酷ざんこく
zankoku
tàn ác; tàn nhẫn; độc ác

彼かれは子供こどもに残酷ざんこくだ。
Anh ta rất tàn nhẫn với trẻ con.

N1 · Từ vựng
残高ざんだか
zandaka
phần còn lại, chỗ còn lại

残高ざんだかを教おしえてくれますか。
Bạn có thể cho tôi biết số dư tài khoản được không?

N1 · Từ vựng
死し
shi
sự chết

彼かれは癌がんで死しんだ。
Tom đã chết vì bệnh ung thư.

N1 · Từ vựng
し
shi
nhớ lại, hồi tưởng lại

このしに住すんでいます。
Tôi đang sống ở thành phố này.

N1 · Từ vựng
次し
shi
tiếp theo; thứ (phụ, tiếp nối)

次つぎに何なにをしましょうか。
Tiếp theo tôi phải làm gì?

N1 · Từ vựng
仕上しあがり
shiagari
kết quả hoàn thiện; thành phẩm; độ hoàn thiện

素敵すてきな仕上しあがりだわ。
Thành phẩm thật tuyệt vời.

N1 · Từ vựng
仕上しあげ
shiage
hoàn thiện; khâu cuối; công đoạn hoàn tất

トムはウィキペディアからのコピペでレポートを仕上しあげた。
Tom viết báo cáo bằng cách bê nguyên xi từ Wikipedia.

N1 · Từ vựng
仕上しあげる
shiageru
hoàn thành; làm xong; hoàn thiện

トムはウィキペディアからのコピペでレポートを仕上しあげた。
Tom viết báo cáo bằng cách bê nguyên xi từ Wikipedia.

N1 · Từ vựng
明々後日しあさって
shiasatte
ba ngày nữa; hai ngày sau ngày mai

会議かいぎは明々後日しあさってに延期えんきされた。
Cuộc họp đã bị hoãn sang ngày sau ngày mai nữa.

N1 · Từ vựng
飼育しいく
shiiku
nuôi dưỡng; chăn nuôi; nuôi (động vật)

彼かれは牛うしを十じゅう頭あたま飼かっている。
Anh ấy đang nuôi mười con bò.

N1 · Từ vựng
強しいて
shiite
ép buộc; cưỡng ép; bằng sức ép

これと言いって趣味しゅみはないんですが、強しいて言いえば、音楽おんがく鑑賞かんしょうですかね。
Nói là sở thích thì tôi chẳng có gì đặc biệt, nhưng nếu buộc phải nói thì chắc là thưởng thức âm nhạc.

N1 · Từ vựng
強しいる
shiiru
ép buộc; bắt buộc; áp đặt

今日こんにちは風かぜが強つよい。
Hôm nay gió mạnh.

N1 · Từ vựng
仕入しいれる
shiireru
nhập hàng; mua (hàng, nguyên liệu) về

小売こうり商人しょうにんは卸おろしで仕入しいれて小こ売うりで売うる。
Người bán lẻ mua hàng theo giá sỉ rồi bán ra theo giá lẻ.

N1 · Từ vựng
しいんと
shiinto
im phăng phắc, hoàn toàn tĩnh lặng

教室きょうしつはしいんと静しずまり返かえっていた。
Lớp học im lặng như tờ.

N1 · Từ vựng
歯科しか
shika
nghề chữa răng, khoa răng

彼かれの職業しょくぎょうは歯科しか医いである。
Nghề nghiệp của anh ấy là nha sĩ.

N1 · Từ vựng
資格しかく
shikaku
tư cách; bằng cấp; tiêu chuẩn tư cách

彼かれは受験じゅけん資格しかくがない。
Anh ấy không có tư cách dự thi.

N1 · Từ vựng
視覚しかく
shikaku
sự nhìn

視覚しかくは五ご感かんの1つである。
Thị giác là một trong năm giác quan.

N1 · Từ vựng
仕掛しかけ
shikake
cơ cấu; thiết bị; mẹo; bẫy

この仕掛しかけはスイッチで動うごく。
Thiết bị này hoạt động bằng công tắc.

Trang 64 / 174 – tổng 3467 mục