Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
参議院さんぎいん
sangiin
Thượng viện (viện trên của Quốc hội Nhật Bản)

参議院さんぎいんはどんな改正かいせい案あんも通とおさなくても構かまわないようです。
Có vẻ như Thượng viện không ngại bác bỏ bất kỳ dự luật sửa đổi nào.

N1 · Từ vựng
産後さんご
sango
sau sinh; hậu sản

女性じょせいは産後さんごすぐに亡なくなった。
Người phụ nữ ấy đã qua đời ngay sau khi sinh.

N1 · Từ vựng
産出さんしゅつ
sanshutsu
sản xuất ra; sản lượng

彼かれは叔父おじの財産ざいさんをついだ。
Anh ta được thừa kế tài sản từ người chú.

N1 · Từ vựng
参照さんしょう
sanshō
tham khảo; tra cứu; đối chiếu

さらに詳くわしくは16ページ参照いちろくぺーじさんしょう。
Hãy tham khảo thông tin chi tiết ở trang 16.

N1 · Từ vựng
参上さんじょう
sanjō
sự thăm hỏi, sự thăm viếng

多おおくの国くにがオリンピックに参加さんかした。
Có rất nhiều quốc gia đã tham dự Thế Vận Hội.

N1 · Từ vựng
賛成さんせい
sansei
sự tán thành, sự đồng ý

彼かれは多おおくの称しょう賛さんを得えた。
Anh ấy nhận được rất nhiều lời khen.

N1 · Từ vựng
賛美さんび
sambi
sự khen ngợi, sự ca ngợi

彼かれは多おおくの称しょう賛さんを得えた。
Anh ấy nhận được rất nhiều lời khen.

N1 · Từ vựng
産婦人科さんふじんか
sanfujinka
khoa sản phụ khoa

最近さいきん、産婦人科さんふじんかの不足ふそくが問題もんだいになっているね。
Gần đây, tình trạng thiếu hụt khoa sản phụ đang trở thành vấn đề đấy nhỉ.

N1 · Từ vựng
産物さんぶつ
sambutsu
sản vật, sản phẩm

わが国くには海かい産物さんぶつに恵めぐまれている。
Đất nước chúng tôi giàu hải sản.

N1 · Từ vựng
山腹さんぷく
sampuku
sườn núi

僕ぼくらの大学だいがくの校舎こうしゃは、今いま福岡ふくおか市しの北部ほくぶの山腹さんぷくに建築けんちく中ちゅうです。
Tòa nhà trường đại học của chúng tôi hiện đang được xây dựng trên sườn núi ở phía bắc thành phố Fukuoka.

N1 · Từ vựng
山脈さんみゃく
sammyaku
dãy núi, rặng núi

私わたしは山脈さんみゃくを見みた。
Tôi đã nhìn thấy một dãy núi.

N1 · Từ vựng
財ざい
zai
tài sản; của cải; tài vật

彼かれは借しゃく財ざいがかさんでいた。
Các khoản nợ của anh ta đang chồng chất.

N1 · Từ vựng
財源ざいげん
zaigen
nguồn tài chính; nguồn ngân sách

地方ちほうの道路どうろ整備せいびのための財源ざいげん確保かくほが必要ひつようです。
Cần phải đảm bảo nguồn tài chính để chỉnh trang đường sá ở các địa phương.

N1 · Từ vựng
在庫ざいこ
zaiko
kho dữ trữ, dự trữ

在庫ざいこがありません。
Hàng trong kho đã hết.

N1 · Từ vựng
財政ざいせい
zaisei
tài chính công; ngân sách nhà nước

彼かれは財政ざいせい的てきに困こまっている。
Anh ấy đang gặp khó khăn về mặt tài chính.

N1 · Từ vựng
座談会ざだんかい
zadankai
buổi tọa đàm; hội thảo bàn tròn

座談会ざだんかいで意見いけんを交換こうかんした。
Chúng tôi trao đổi ý kiến tại buổi tọa đàm.

N1 · Từ vựng
雑貨ざっか
zakka
đồ lặt vặt, những thứ lặt vặt

彼女かのじょの父ちちは雑貨ざっか店てんをしている。
Cha của cô ấy đang kinh doanh một cửa hàng tạp hóa.

N1 · Từ vựng
雑ざつ
zatsu
thô; cẩu thả; qua loa; tạp

それは問題もんだいをより複雑ふくざつにするでしょう。
Điều đó sẽ làm vấn đề thêm phức tạp hơn.

N1 · Từ vựng
雑談ざつだん
zatsudan
nói chuyện phiếm; tán gẫu

それは問題もんだいをより複雑ふくざつにするでしょう。
Điều đó sẽ làm vấn đề thêm phức tạp hơn.

N1 · Từ vựng
雑木ざつぼく
zatsuboku
các loại cây nhỏ tạp; cây tạp

雑木ざつぼくが生おい茂しげっている。
Các loại cây tạp mọc um tùm.

Trang 63 / 174 – tổng 3467 mục