死ぬ覚悟でやれ。
Hãy làm với tâm thế sẵn sàng chết.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
彼はそれを真実だと認めた。
Anh ta thừa nhận rằng đó là sự thật.
最高裁は原判決をくつがえしました。
Tòa án Tối cao đã đảo ngược phán quyết ban đầu.
この鋼は錆びない。
Loại thép này không bị gỉ.
左程難しくない。
Không khó đến mức đó đâu.
何様だと思ってるんだ。
Mày nghĩ mày là cái buồi gì?
彼女は三味線による新しいジャズの演奏法を始めた。
Cô ấy đã sáng tạo ra một lối chơi nhạc jazz mới bằng đàn shamisen.
太郎には侍の血が流れている。
Trong huyết quản của Taro chảy dòng máu của một samurai.
偶然も3度重なれば必然になる。
Ngẫu nhiên mà lặp lại đến ba lần thì sẽ thành tất nhiên.
何を作ったの?
Bạn tạo ra cái gì vậy ?
さようなら、また明日ね。
Tạm biệt, hẹn gặp lại vào ngày mai nhé.
私はエイリアンに誘拐されていた。
Tôi bị người ngoài hành tinh bắt cóc.
気分がさわやかだ。
Tôi cảm thấy thật sảng khoái.
クーラーが故障してしまった。
Cái điều hòa hỏng rồi.
空気中の酸素は水に溶解する。
Ô-xi trong không khí tan trong nước.
ただいま、お母さん。
Mẹ ơi con về rồi đây.
空気中の酸素は水に溶解する。
Ô-xi trong không khí tan trong nước.
山岳救助隊は24時間待機している。
Đội cứu hộ miền núi luôn túc trực 24 giờ mỗi ngày.
彼女は来週から産休に入る。
Cô ấy sẽ bắt đầu nghỉ thai sản từ tuần sau.
昔ここには桟橋があったんだ。
Ngày xưa, ở đây từng có một cầu tàu đấy.
Trang 62 / 174 – tổng 3467 mục