Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
悟さとる
satoru
nhận ra; hiểu ra; giác ngộ

死しぬ覚悟かくごでやれ。
Hãy làm với tâm thế sẵn sàng chết.

N1 · Từ vựng
真実さな
sana
sự thật, lẽ phải

彼かれはそれを真しん実じつだと認みとめた。
Anh ta thừa nhận rằng đó là sự thật.

N1 · Từ vựng
裁さばく
sabaku
xét xử; phán xét; phân xử

最高さいこう裁さいは原げん判決はんけつをくつがえしました。
Tòa án Tối cao đã đảo ngược phán quyết ban đầu.

N1 · Từ vựng
錆さび
sabi
gỉ sét; vết gỉ

この鋼こうは錆さびない。
Loại thép này không bị gỉ.

N1 · Từ vựng
左程さほど
sahodo
(không) đến mức đó; (không) đặc biệt; (không) lắm

左ひだり程ほど難むずかしくない。
Không khó đến mức đó đâu.

N1 · Từ vựng
様さま
sama
ngài; ông/bà (kính ngữ sau tên)

何なに様さまだと思おもってるんだ。
Mày nghĩ mày là cái buồi gì?

N1 · Từ vựng
三味線さみせん
samisen
đàn shamisen (đàn ba dây của Nhật)

彼女かのじょは三味線しゃみせんによる新あたらしいジャズの演奏法えんそうほうを始はじめた。
Cô ấy đã sáng tạo ra một lối chơi nhạc jazz mới bằng đàn shamisen.

N1 · Từ vựng
侍さむらい
samurai
võ sĩ samurai; người hầu cận

太た郎ろうには侍さむらいの血ちが流ながれている。
Trong huyết quản của Taro chảy dòng máu của một samurai.

N1 · Từ vựng
然さも
samo
quả thật; đúng như thật (trông như...)

偶然ぐうぜんも3度たび重かさなれば必然ひつぜんになる。
Ngẫu nhiên mà lặp lại đến ba lần thì sẽ thành tất nhiên.

N1 · Từ vựng
作用さよう
sayō
hành động, hành vi

何なにを作つくったの?
Bạn tạo ra cái gì vậy ?

N1 · Từ vựng
左様さようなら
sayōnara
lời chào tạm biệt, lời chào từ biệt

さようなら、また明日あしたね。
Tạm biệt, hẹn gặp lại vào ngày mai nhé.

N1 · Từ vựng
拐さらう
sarau
bắt cóc

私わたしはエイリアンに誘ゆう拐かいされていた。
Tôi bị người ngoài hành tinh bắt cóc.

N1 · Từ vựng
爽さわやか
sawayaka
tươi, tươi tắn

気分きぶんがさわやかだ。
Tôi cảm thấy thật sảng khoái.

N1 · Từ vựng
障さわる
sawaru
gây hại; cản trở; ảnh hưởng xấu (đến sức khỏe)

クーラーが故障こしょうしてしまった。
Cái điều hòa hỏng rồi.

N1 · Từ vựng
酸さん
san
Axit, chất chua

空気くうき中ちゅうの酸素さんそは水みずに溶よう解かいする。
Ô-xi trong không khí tan trong nước.

N1 · Từ vựng
さん
san
anh/chị/ông/bà (hậu tố kính ngữ -san)

ただいま、お母かあさん。
Mẹ ơi con về rồi đây.

N1 · Từ vựng
酸化さんか
sanka
sự oxy hoá

空気くうき中ちゅうの酸素さんそは水みずに溶よう解かいする。
Ô-xi trong không khí tan trong nước.

N1 · Từ vựng
山岳さんがく
sangaku
dãy núi; vùng núi

山岳救助隊さんがくきゅうじょたいは24時間待機によんじかんたいきしている。
Đội cứu hộ miền núi luôn túc trực 24 giờ mỗi ngày.

N1 · Từ vựng
産休さんきゅう
sankyuu
phép nghỉ đẻ, thời gian nghỉ đẻ

彼女かのじょは来週らいしゅうから産休さんきゅうに入いる。
Cô ấy sẽ bắt đầu nghỉ thai sản từ tuần sau.

N1 · Từ vựng
桟橋さんきょう
sankyō
bến tàu, cầu tàu

昔むかしここには桟さん橋ばしがあったんだ。
Ngày xưa, ở đây từng có một cầu tàu đấy.

Trang 62 / 174 – tổng 3467 mục