Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
叫さけび
sakebi
tiếng kêu

驚きょう嘆たんのあまり、彼女かのじょの口くちから叫さけび声こえが飛とび出だした。
Cô ấy đã thốt lên một tiếng vì quá thán phục.

N1 · Từ vựng
裂さける
sakeru
nứt, nẻ

この布ぬのは裂さけやすい。
Tấm vải này dễ bị rách.

N1 · Từ vựng
捧ささげる
sasageru
dâng hiến; cống hiến; nâng lên dâng

彼かれは自みずからの生涯しょうがいをインドでの病人びょうにんの治療ちりょうに捧ささげるつもりだ。
Họ dự định sẽ cống hiến cuộc đời mình để điều trị cho bệnh nhân ở Ấn Độ.

N1 · Từ vựng
差さし掛かかる
sashikakaru
đến gần; sắp tới (một nơi)

私わたし達たちが峠とうげにさしかかる頃ごろに雨あめになった。
Trời trở mưa khi chúng tôi đến gần con đèo.

N1 · Từ vựng
指図さしず
sashizu
chỉ thị; mệnh lệnh; sự sai bảo

株価指数は昨日200ポイント下げた。
Ngày hôm qua, chỉ số chứng khoán đã giảm 200 điểm.

N1 · Từ vựng
差さし出だす
sashidasu
đưa ra; chìa ra (tay)

彼かれは手てを差さし出だした。
Anh ấy đã chìa tay ra.

N1 · Từ vựng
差さし支つかえる
sashitsukaeru
gây trở ngại, quấy rầy

彼かれは二に十じゅう世紀せいき最高さいこうのピアニストだと言いって差さし支つかえないでしょう。
Không thể phủ nhận rằng anh ta là nghệ sĩ piano giỏi nhất thế kỷ 20.

N1 · Từ vựng
差さし引ひく
sashihiku
lấy đi, khấu đi

10から2を差さし引ひくと8です。
10 trừ 2 thì bằng 8.

N1 · Từ vựng
些事さじ
saji
vật nhỏ mọn

些事さじにこだわらない。
Đừng bận tâm đến những chuyện nhỏ nhặt.

N1 · Từ vựng
授さずける
sazukeru
trao cho; ban cho; truyền dạy

委員いいん会かいは彼かれにメダルを授さずけた。
Ủy ban đã trao tặng huy chương cho anh ấy.

N1 · Từ vựng
嘸さぞ
sazo
chắc, nhất định

嘸さぞかし疲つかれたでしょう。
Chắc hẳn bạn đã rất mệt.

N1 · Từ vựng
定さだまる
sadamaru
được ổn định; được ấn định; được xác định

彼かれの運命うんめいは定さだまった。
Số phận của anh ấy đã được định đoạt.

N1 · Từ vựng
定さだめる
sadameru
quyết định; ấn định; định ra

彼女かのじょは的てきにねらいを定さだめた。
Cô ấy đã nhắm mục tiêu vào đích.

N1 · Từ vựng
錯覚さっかく
sakkaku
ảo thị, ảo giác

目めの錯覚さっかくかと思おもった。
Tôi cứ tưởng đó là ảo giác của mắt mình.

N1 · Từ vựng
早急さっきゅう
sakkyuu
gấp, cần kíp

アフリカで飢うえに苦くるしんでいる人々ひとびとに、早急さっきゅうな援助えんじょが必要ひつようである。
Những người chịu nạn đói ở châu Phi cần sự trợ giúp khẩn cấp.

N1 · Từ vựng
察さっする
sassuru
sự đoán, sự ước chừng

彼かれは人にんを観察かんさつするのが趣味しゅみだ。
Sở thích của anh ấy là quan sát mọi người.

N1 · Từ vựng
さっと
satto
nhanh chóng; thoắt một cái; vụt qua

彼女かのじょは服ふくをさっと着きた。
Cô ấy vội vàng mặc quần áo vào.

N1 · Từ vựng
冊さつ
satsu
quyển, tập

彼かれは何なん冊さつ本ほんを持もっていますか。
Anh ta mang theo mấy quyển sách?

N1 · Từ vựng
殺人さつじん
satsujin
tội giết người, tội ám sát

彼かれは自殺じさつをした。
Anh ấy đã tự tử.

N1 · Từ vựng
偖さて
sate
thôi nào; vậy thì; nào

偖さて、始はじめましょう。
Thôi nào, hãy bắt đầu thôi.

Trang 61 / 174 – tổng 3467 mục