驚嘆のあまり、彼女の口から叫び声が飛び出した。
Cô ấy đã thốt lên một tiếng vì quá thán phục.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
この布は裂けやすい。
Tấm vải này dễ bị rách.
彼は自らの生涯をインドでの病人の治療に捧げるつもりだ。
Họ dự định sẽ cống hiến cuộc đời mình để điều trị cho bệnh nhân ở Ấn Độ.
私達が峠にさしかかる頃に雨になった。
Trời trở mưa khi chúng tôi đến gần con đèo.
株価指数は昨日200ポイント下げた。
Ngày hôm qua, chỉ số chứng khoán đã giảm 200 điểm.
彼は手を差し出した。
Anh ấy đã chìa tay ra.
彼は二十世紀最高のピアニストだと言って差し支えないでしょう。
Không thể phủ nhận rằng anh ta là nghệ sĩ piano giỏi nhất thế kỷ 20.
10から2を差し引くと8です。
10 trừ 2 thì bằng 8.
些事にこだわらない。
Đừng bận tâm đến những chuyện nhỏ nhặt.
委員会は彼にメダルを授けた。
Ủy ban đã trao tặng huy chương cho anh ấy.
嘸かし疲れたでしょう。
Chắc hẳn bạn đã rất mệt.
彼の運命は定まった。
Số phận của anh ấy đã được định đoạt.
彼女は的にねらいを定めた。
Cô ấy đã nhắm mục tiêu vào đích.
目の錯覚かと思った。
Tôi cứ tưởng đó là ảo giác của mắt mình.
アフリカで飢えに苦しんでいる人々に、早急な援助が必要である。
Những người chịu nạn đói ở châu Phi cần sự trợ giúp khẩn cấp.
彼は人を観察するのが趣味だ。
Sở thích của anh ấy là quan sát mọi người.
彼女は服をさっと着た。
Cô ấy vội vàng mặc quần áo vào.
彼は何冊本を持っていますか。
Anh ta mang theo mấy quyển sách?
彼は自殺をした。
Anh ấy đã tự tử.
偖、始めましょう。
Thôi nào, hãy bắt đầu thôi.
Trang 61 / 174 – tổng 3467 mục