Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
N1 · Từ vựng合議
gōgi
sự hội ý, bàn bạc tập thể
連絡を取り合おう。
Giữ liên lạc nhé.
N1 · Từ vựng合成
gōsei
sự tổng hợp, xu hướng tổng hợp
連絡を取り合おう。
Giữ liên lạc nhé.
N1 · Từ vựng護衛
goei
hộ vệ, hộ tống
彼を援護するのが義務だ。
Việc che chở, hỗ trợ anh ấy là nghĩa vụ của chúng ta.
N1 · Từ vựng語句
goku
từ ngữ, ngữ cú
その作家の文体は挿入語句が多い。
Văn phong của nhà văn đó có nhiều thành phần chêm xen.
N1 · Từ vựng極楽
gokuraku
miền cực lạc, thiên đàng
地獄極楽は心にあり。
Địa ngục hay cực lạc đều nằm ở trong tâm mình.
N1 · Từ vựngご苦労様
gokurōsama
cảm ơn vì đã vất vả; cảm ơn sự cố gắng của bạn
ご苦労様でした。
Anh đã vất vả nhiều rồi.
N1 · Từ vựng語源
gogen
từ nguyên, từ nguyên học
これらの語は同じ語源から出ている。
Những từ này đều xuất phát từ cùng một nguồn gốc từ.
N1 · Từ vựng誤差
gosa
sai số
我々は誤差を見込んで余裕をとっておいた。
Chúng tôi đã tính trước một khoảng dư để đề phòng sai số.
N1 · Từ vựngございます
gozaimasu
có, ở (thể lịch sự của ある・いる)
ご招待をありがとうございます。
Cảm ơn bạn vì đã mời tôi.
N1 · Từ vựngご馳走
gochisō
món ngon chiêu đãi; bữa thết đãi
ご馳走様でした。
Cảm ơn vì bữa ăn ngon.
N1 · Từ vựngご馳走さま
gochisōsama
cảm ơn vì bữa ăn (câu nói sau khi ăn xong)
ごちそうさま。
Cảm ơn vì bữa ăn ngon.
N1 · Từ vựng毎
goto
mỗi, mọi
彼は毎日野球をします。
Anh ấy chơi bóng chày mỗi ngày.
N1 · Từ vựng碁盤
goban
bàn cờ vây
碁盤の上に石を置いた。
Tôi đặt quân cờ lên bàn cờ vây.
N1 · Từ vựngご無沙汰
gobusata
lâu không liên lạc; lơ là thư từ, thăm hỏi
ご無沙汰しました。
Lâu lắm rồi không gặp.
N1 · Từ vựng誤魔化す
gomakasu
lừa dối, đánh lừa
外見で他人をごまかす。
Gã ta lừa dối người khác bằng vẻ bề ngoài.
N1 · Từ vựng御免ください
gomenkudasai
xin lỗi, tôi vào được không?; có ai ở nhà không ạ?
ごめんください。どなたかいらっしゃいませんか?
Xin lỗi, có ai ở nhà không ạ?
N1 · Từ vựng御免なさい
gomennasai
xin lỗi, xin tha thứ
本当にごめんなさいね。
Tôi vô cùng xin lỗi.
N1 · Từ vựng御覧なさい
gorannasai
xin mời nhìn; hãy nhìn xem
この絵をごらんなさい。
Hãy xem bức tranh này đi.
N1 · Từ vựng差
sa
sự khác biệt, chênh lệch
事故はあの交差点の近くで起こった。
Vụ tai nạn đã xảy ra ở gần cái ngã tư đó.
N1 · Từ vựng再
sai
tiền tố, lại lần nữa
彼女はすぐに再婚した。
Cô ta đã sớm tái hôn.