Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
N1 · Từ vựng孤立
koritsu
sự cô lập, sự cách ly
その村は洪水で孤立した。
Ngôi làng đó đã bị cô lập do trận lũ.
N1 · Từ vựng懲りる
koriru
rút kinh nghiệm; học được bài học; tởn vì đã nếm trải
これに懲りずにまたやれよ。
Đừng nản chí vì điều này, mà hãy làm lại lần nữa đi.
N1 · Từ vựng此れ
kore
này, cái này
此れが私の本です。
Đây là cuốn sách của tôi.
N1 · Từ vựng此れ等
korera
này, cái này
此れ等は全部私の物だ。
Tất cả những thứ này đều là của tôi.
N1 · Từ vựng魂
kon
linh hồn, tâm hồn
人の魂は不滅だ。
Linh hồn của con người là bất diệt.
N1 · Từ vựng根気
konki
tính kiên nhẫn, tính nhẫn nại
アンは根気よく編み物をしている。
Anne đang kiên nhẫn đan len.
N1 · Từ vựng根拠
konkyo
căn cứ; cơ sở; nền tảng; lý do
彼に反対する根拠がない。
Không có căn cứ nào để phản đối anh ấy.
N1 · Từ vựng混血
konketsu
con lai; người lai nhiều chủng tộc
ぶどう酒に水を混ぜてはいけません。
Bạn không được trộn nước với rượu nho.
N1 · Từ vựng昆虫
konchuu
sâu bọ, côn trùng
鳥は昆虫の天敵です。
Chim là thiên địch của côn trùng.
N1 · Từ vựng根底
kontei
gốc rễ, nền tảng sâu xa
問題の根底を探った。
Tôi tìm hiểu gốc rễ của vấn đề.
N1 · Từ vựng混同
kondō
sự nhầm lẫn, lẫn lộn
ぶどう酒に水を混ぜてはいけません。
Bạn không được trộn nước với rượu nho.
N1 · Từ vựng今日は
konnichiha
xin chào (ban ngày)
今日は少し寒い。
Hôm nay trời hơi lạnh.
N1 · Từ vựng今晩は
kombanha
chào buổi tối
今晩は大変楽しかったです。
Tôi đã có một đêm tuyệt vời.
N1 · Từ vựng根本
kompon
gốc, nguồn gốc
挨拶は礼儀作法の根本である。
Lời chào hỏi là nền tảng của phép tắc lễ nghi.
N1 · Từ vựng御
go
tiền tố kính ngữ (ngự, quý...)
御注目ください。
Xin hãy chú ý!
N1 · Từ vựng語彙
goi
từ vựng
語彙力を増強したい。
Tôi muốn nâng cao vốn từ vựng của mình.
N1 · Từ vựng濠
gō
hào, xây hào bao quanh
城の周りに濠がある。
Quanh thành có hào nước.
N1 · Từ vựng業
gō
nghiệp (trong Phật giáo)
彼は失業した。
Anh ấy đã trở nên thất nghiệp.
N1 · Từ vựng号
gō
số (báo, kỳ xuất bản); hiệu
番号が間違っています。
Bạn đã nhầm số rồi.
N1 · Từ vựng合意
gōi
sự đồng thuận, thỏa thuận
連絡を取り合おう。
Giữ liên lạc nhé.