Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
孤立こりつ
koritsu
sự cô lập, sự cách ly

その村むらは洪水こうずいで孤立こりつした。
Ngôi làng đó đã bị cô lập do trận lũ.

N1 · Từ vựng
懲こりる
koriru
rút kinh nghiệm; học được bài học; tởn vì đã nếm trải

これに懲こりずにまたやれよ。
Đừng nản chí vì điều này, mà hãy làm lại lần nữa đi.

N1 · Từ vựng
此これ
kore
này, cái này

此これれが私わたしの本ほんです。
Đây là cuốn sách của tôi.

N1 · Từ vựng
此これ等ら
korera
này, cái này

此これれ等などは全部ぜんぶ私わたしの物ものだ。
Tất cả những thứ này đều là của tôi.

N1 · Từ vựng
魂こん
kon
linh hồn, tâm hồn

人にんの魂たましいは不ふ滅めつだ。
Linh hồn của con người là bất diệt.

N1 · Từ vựng
根気こんき
konki
tính kiên nhẫn, tính nhẫn nại

アンは根気こんきよく編あみ物ものをしている。
Anne đang kiên nhẫn đan len.

N1 · Từ vựng
根拠こんきょ
konkyo
căn cứ; cơ sở; nền tảng; lý do

彼かれに反対はんたいする根拠こんきょがない。
Không có căn cứ nào để phản đối anh ấy.

N1 · Từ vựng
混血こんけつ
konketsu
con lai; người lai nhiều chủng tộc

ぶどう酒さけに水みずを混まぜてはいけません。
Bạn không được trộn nước với rượu nho.

N1 · Từ vựng
昆虫こんちゅう
konchuu
sâu bọ, côn trùng

鳥とりは昆虫こんちゅうの天てん敵てきです。
Chim là thiên địch của côn trùng.

N1 · Từ vựng
根底こんてい
kontei
gốc rễ, nền tảng sâu xa

問題もんだいの根底こんていを探さがった。
Tôi tìm hiểu gốc rễ của vấn đề.

N1 · Từ vựng
混同こんどう
kondō
sự nhầm lẫn, lẫn lộn

ぶどう酒さけに水みずを混まぜてはいけません。
Bạn không được trộn nước với rượu nho.

N1 · Từ vựng
今日こんにちは
konnichiha
xin chào (ban ngày)

今日こんにちは少すこし寒さむい。
Hôm nay trời hơi lạnh.

N1 · Từ vựng
今晩こんばんは
kombanha
chào buổi tối

今晩こんばんは大だい変へん楽らくしかったです。
Tôi đã có một đêm tuyệt vời.

N1 · Từ vựng
根本こんぽん
kompon
gốc, nguồn gốc

挨拶あいさつは礼儀れいぎ作法さほうの根本こんぽんである。
Lời chào hỏi là nền tảng của phép tắc lễ nghi.

N1 · Từ vựng
御ご
go
tiền tố kính ngữ (ngự, quý...)

御ご注目ちゅうもくください。
Xin hãy chú ý!

N1 · Từ vựng
語彙ごい
goi
từ vựng

語彙ごい力ちからを増強ぞうきょうしたい。
Tôi muốn nâng cao vốn từ vựng của mình.

N1 · Từ vựng
濠ごう
gō
hào, xây hào bao quanh

城しろの周まわりに濠ほりがある。
Quanh thành có hào nước.

N1 · Từ vựng
業ごう
gō
nghiệp (trong Phật giáo)

彼かれは失業しつぎょうした。
Anh ấy đã trở nên thất nghiệp.

N1 · Từ vựng
号ごう
gō
số (báo, kỳ xuất bản); hiệu

番号ばんごうが間ま違ちがっています。
Bạn đã nhầm số rồi.

N1 · Từ vựng
合意ごうい
gōi
sự đồng thuận, thỏa thuận

連絡れんらくを取とり合あおう。
Giữ liên lạc nhé.

Trang 57 / 174 – tổng 3467 mục