Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
言伝ことづて
kotozute
lời nhắn, lời truyền miệng

彼かれが死しんだことは言伝ことづてに知しりました。
Tôi nghe tin anh ấy đã mất qua lời người ta truyền lại.

N1 · Từ vựng
殊ことに
kotoni
đặc biệt là, nhất là

ロックは殊ことに若わか者ものに人気にんきだ。
Nhạc rock đặc biệt được giới trẻ yêu thích.

N1 · Từ vựng
事ことによると
kotoniyoruto
có thể; biết đâu; có lẽ

ことによると、きみにも一緒いっしょにきてもらう。
Có khi, cậu cũng sẽ phải đi cùng chúng tôi đấy.

N1 · Từ vựng
孤独こどく
kodoku
sự cô đơn, cô độc

私わたしは孤独こどくだった。
Tôi đã cảm thấy cô đơn.

N1 · Từ vựng
粉々こなごな
konagona
vụn nát thành từng mảnh nhỏ; tan thành bột

私わたしは紙かみを粉々こなごなに引ひき裂さいた。
Tôi đã xé tờ giấy đó ra thành từng mảnh.

N1 · Từ vựng
此この
kono
này, cái này

此この状況じょうきょうを利用りようすべきだ。
Chúng ta nên lợi dụng tình thế này.

N1 · Từ vựng
この間あいだ
konoaida
cách đây không lâu, mới gần đây

いとこの間あいだ柄がらです。
Chúng tôi có quan hệ anh em họ với nhau.

N1 · Từ vựng
この頃ごろ
konogoro
gần đây, mới đây

彼かれはこのごろ頭あたまがぼけてきた。
Dạo này ông ta đã trở nên lẩm cẩm.

N1 · Từ vựng
好このましい
konomashii
thú vị, dễ chịu

その志望しぼう者しゃは試験しけん官かんに好このましい印象いんしょうを与あたえた。
Ứng viên đó đã tạo được ấn tượng tốt đẹp với giám khảo.

N1 · Từ vựng
個別こべつ
kobetsu
cá nhân; riêng lẻ; riêng biệt; theo từng trường hợp

あらゆる事態じたいを個別こべつに分析ぶんせきする必要ひつようがある。
Cần phải phân tích mọi tình huống một cách riêng biệt.

N1 · Từ vựng
零こぼす
kobosu
làm tràn, làm đổ

零れい細さい企業きぎょうはインフレで苦く境きょうに陥おちいっています。
Các doanh nghiệp siêu nhỏ bị rơi vào khủng hoảng do lạm phát.

N1 · Từ vựng
零こぼれる
koboreru
tràn ra, rơi vãi

そんな運はこび方ほうじゃ絶対ぜったいこぼれるって。
Cứ bê như thế thì chắc chắn sẽ làm đổ hết đấy.

N1 · Từ vựng
細こまやか
komayaka
dịu dàng, ấm áp, chu đáo

愛情あいじょうこまやかな老ろう夫婦ふうふを見みるのはいいものだ。
Nhìn một đôi vợ chồng già tràn đầy tình yêu thương thật là một điều dễ chịu.

N1 · Từ vựng
混こむ
komu
đông đúc; chật kín; tắc nghẽn

ぶどう酒さけに水みずを混まぜてはいけません。
Bạn không được trộn nước với rượu nho.

N1 · Từ vựng
込こめる
komeru
nạp (đạn); gửi gắm (tình cảm, tâm ý)

その子こは猫ねこをボール箱はこの中なかへ閉とじ込こめた。
Đứa trẻ đó nhốt một con mèo vào trong một cái hộp các tông.

N1 · Từ vựng
篭こもる
komoru
tự nhốt mình (trong phòng); ẩn mình; trú ẩn

九頭竜明神くずりゅうみょうじんを祭まつるために灯篭とうろうをながす。
Người ta thả đèn lồng nước để thờ phụng thần Kuzuryū Myōjin.

N1 · Từ vựng
固有こゆう
koyuu
riêng, riêng biệt

羽はねは鳥とりに固有こゆうのものだ。
Lông vũ là thứ đặc hữu riêng của loài chim.

N1 · Từ vựng
雇用こよう
koyō
sự thuê mướn, tuyển dụng lao động

ジョンは200人にんの労働ろうどう者しゃを雇やとっている。
John đang thuê 200 người lao động.

N1 · Từ vựng
暦こよみ
koyomi
lịch, lịch công tác

昭和しょうわ10年ねんは西暦せいれき1935年ねんです。
Năm Shōwa thứ 10 là năm 1935 theo dương lịch.

N1 · Từ vựng
堪こらえる
koraeru
mang, cầm

彼かれは十分じゅうぶんその職しょくに堪こたえる。
Anh ấy hoàn toàn có khả năng đảm đương chức vụ đó.

Trang 56 / 174 – tổng 3467 mục