Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
国連こくれん
kokuren
Liên Hợp Quốc

国連こくれんのビルは1952年ねんに建たてられた。
Tòa nhà Liên Hợp Quốc đã được xây dựng năm 1952.

N1 · Từ vựng
漕こぐ
kogu
chèo (thuyền)

交替こうたいでボートを漕こごうよ。
Chúng ta hãy thay phiên nhau chèo thuyền đi.

N1 · Từ vựng
焦こげ茶ちゃ
kogecha
màu nâu sẫm

焦こげ茶ちゃの鞄かばんを買かった。
Tôi mua chiếc túi màu nâu sẫm.

N1 · Từ vựng
個々ここ
koko
riêng, riêng lẻ

個々ここの戦闘せんとうにはみな勝かっても戦争せんそうに負まけることがある。
Dù thắng mọi trận đánh riêng lẻ, vẫn có khi thua cả cuộc chiến tranh.

N1 · Từ vựng
箇箇ここ
koko
riêng, riêng lẻ

箇箇ここの意見いけんを聞きいた。
Tôi lắng nghe ý kiến của từng người.

N1 · Từ vựng
心地ここち
kokochi
cảm giác, tâm trạng

横よこになってみると、そのベッドはとても寝心地ねごこちがよかった。
Khi thử nằm xuống, chúng tôi thấy rằng chiếc giường đó nằm rất thoải mái.

N1 · Từ vựng
心得こころえ
kokoroe
kiến thức, sự am hiểu; điều cần ghi nhớ

彼女かのじょは夫おっとの心理しんりを心得こころえている。
Cô ấy hiểu rõ tâm lý của chồng mình.

N1 · Từ vựng
心掛こころがけ
kokorogake
tâm thế, sự lưu tâm, ý thức

身みの丈たけに合あった生活せいかつを心掛こころがけなさい。
Hãy lưu tâm sống một cuộc sống phù hợp với vóc dáng và khả năng của mình.

N1 · Từ vựng
心掛こころがける
kokorogakeru
ghi nhớ trong lòng; lưu tâm; cố gắng (làm); hướng tới

身みの丈たけに合あった生活せいかつを心掛こころがけなさい。
Hãy lưu tâm sống một cuộc sống phù hợp với vóc dáng và khả năng của mình.

N1 · Từ vựng
志こころざし
kokorozashi
ý chí, chí

君くんは意志いしが強つよいな。
Bạn là một người mạnh mẽ.

N1 · Từ vựng
志こころざす
kokorozasu
khát khao, hướng tới, quyết chí

君くんは意志いしが強つよいな。
Bạn là một người mạnh mẽ.

N1 · Từ vựng
心強こころづよい
kokorozuyoi
vững lòng, yên tâm

僕ぼくには警察けいさつよりも何なによりもみんながいてくれることの方ほうが心強こころづよいのですよ。
Đối với tôi, việc có mọi người ở bên cạnh còn khiến tôi yên tâm hơn cả cảnh sát hay bất cứ điều gì khác!

N1 · Từ vựng
心細こころぼそい
kokorobosoi
không tự lo liệu được, không tự lực được

心こころ細ぼそかったの。
Tôi đã cảm thấy lo lắng, bất an.

N1 · Từ vựng
試こころみ
kokoromi
sự thử, nỗ lực thử nghiệm

トムは一緒いっしょに教会きょうかいに行いくようメアリーへの説得せっとくを試こころみた。
Tom đã thử thuyết phục Mary đi đến nhà thờ cùng mình.

N1 · Từ vựng
試こころみる
kokoromiru
thử, thử làm

トムは一緒いっしょに教会きょうかいに行いくようメアリーへの説得せっとくを試こころみた。
Tom đã thử thuyết phục Mary đi đến nhà thờ cùng mình.

N1 · Từ vựng
快こころよい
kokoroyoi
dễ chịu, sảng khoái

彼女かのじょは快楽かいらくにふけった。
Bà ấy để mình đắm chìm trong khoái cảm.

N1 · Từ vựng
凝こごらす
kogorasu
làm đông lại; tập trung (nhìn, suy nghĩ)

その部屋へやは装飾そうしょくを凝こらしている。
Căn phòng đó được trang trí rất cầu kỳ.

N1 · Từ vựng
凝こごる
kogoru
đông lại, keo lại; mải mê, chuyên tâm

美術びじゅつに凝こっているわけでもない。
Tôi không quá đam mê mỹ thuật.

N1 · Từ vựng
拵こしらえる
koshiraeru
làm ra, chế tạo; bịa ra

その料理りょうり人にんは毎日まいにち違ちがう料理りょうりを拵こしらえる。
Người đầu bếp đó mỗi ngày lại làm một món ăn khác nhau.

N1 · Từ vựng
孤児こじ
koji
mồ côi, đứa trẻ mồ côi

彼かれは戦災せんさい孤児こじだ。
Anh ấy là trẻ mồ côi do chiến tranh.

Trang 54 / 174 – tổng 3467 mục