彼はよく荒れる。
Anh ấy thường hay nổi nóng bất chợt.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
購買部の者に会われたほうがいいと思います。
Tôi nghĩ anh nên gặp người của bộ phận mua hàng thì hơn.
その劇は好評だった。
Vở kịch đó được đánh giá cao.
大雪で交通が途絶えた。
Giao thông bị gián đoạn do tuyết lớn.
雨が降っている。
Đang mưa.
彼らは非常に興奮していた。
Họ đã rất hào hứng.
彼は私に公園を案内してくれた。
Anh ta đã dẫn tôi xem công viên.
人工内耳は技術的に巧妙な機器です。
Ốc tai điện tử nhân tạo là một thiết bị tinh vi về mặt kỹ thuật.
スイスには幾つかの公用語がある。
Thụy Sĩ có một vài ngôn ngữ chính thức.
この小説は退屈だ。
Cuốn tiểu thuyết này là một cuốn tiểu thuyết nhàm chán.
勉強は効率的にしなくてはいけない。
Việc học phải được thực hiện một cách hiệu quả.
彼は公立学校で教育を受けた。
Anh ấy đã được giáo dục tại một trường công lập.
彼は小柄な男です。
Anh ấy là một người đàn ông nhỏ con.
小切手で支払う。
Tôi sẽ thanh toán bằng séc.
政府は国産品の愛用を奨励している。
Chính phủ đang khuyến khích người dân dùng hàng sản xuất trong nước.
国定公園を訪れた。
Tôi đến thăm công viên quốc định.
国土の8割近くが山です。
Gần 80 phần trăm diện tích đất nước là núi.
彼は私を好きになったと告白した。
Anh ấy đã thú nhận là thích tôi.
国防のため大きな額が計上された。
Một khoản tiền lớn đã được trích lập cho quốc phòng.
彼は我が国有数の頭脳の一人だ。
Anh ấy là một trong những bộ óc xuất sắc nhất của đất nước chúng ta.
Trang 53 / 174 – tổng 3467 mục