Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
N1 · Từ vựng香辛料
kōshinryō
gia vị; đồ gia vị
韓国料理は、香辛料のきいた味でよく知られている。
Ẩm thực Hàn Quốc được biết đến nhiều nhờ hương vị đậm gia vị cay.
N1 · Từ vựng口述
kōjutsu
việc đọc cho chép; lời trình bày bằng miệng
良薬は口に苦し。
Thuốc đắng dã tật.
N1 · Từ vựng控除
kōjo
sự khấu trừ, khoản được trừ (thuế)
税務署は控除を認めた。
Cơ quan thuế đã chấp nhận khoản khấu trừ.
N1 · Từ vựng向上
kōjō
sự cải thiện, tiến bộ
私は肉体労働には向いていない。
Tôi không hợp với việc làm chân tay.
N1 · Từ vựng降水
kōsui
lượng mưa
今夏の降水量は普通でなかった。
Lượng mưa mùa hè năm nay không bình thường.
N1 · Từ vựng洪水
kōzui
lũ, lụt
洪水で橋が壊れた。
Cây cầu đã bị sập do lũ lụt.
N1 · Từ vựng公然
kōzen
công khai, công nhiên
彼は公然と私を侮辱した。
Anh ta đã công khai sỉ nhục tôi.
N1 · Từ vựng抗争
kōsō
sự tranh chấp, xung đột, đấu tranh
彼の反抗的な態度に上司は腹を立てた。
Thái độ thách đố của anh ta khiến thủ trưởng tức giận.
N1 · Từ vựng構想
kōsō
ý tưởng, kế hoạch (phác thảo)
心臓の構造については中学で習う。
Chúng tôi học về cấu tạo tim ở cấp 2.
N1 · Từ vựng拘束
kōsoku
sự hạn chế, sự giới hạn
その男は拘留された。
Người đàn ông đó đã bị tạm giam.
N1 · Từ vựng後退
kōtai
sự rút lui, sự rút quân
後で知らせるよ。
Tao sẽ báo cho mày sau.
N1 · Từ vựng光沢
kōtaku
độ bóng, vẻ sáng bóng
この指輪は光沢をうしなった。
Chiếc nhẫn này đã mất đi độ bóng.
N1 · Từ vựng公団
kōdan
công ty công ích, tổng công ty nhà nước
公団は建設計画の入札を募集した。
Công ty công đã kêu gọi đấu thầu cho kế hoạch xây dựng.
N1 · Từ vựng好調
kōchō
thuận lợi, phong độ tốt
彼女好調ですね。
Cô ấy đang có phong độ tốt nhỉ.
N1 · Từ vựng口頭
kōtō
bằng lời nói, nói miệng
彼は口頭試験を受けた。
Anh ấy đã trải qua kỳ thi vấn đáp.
N1 · Từ vựng講読
kōdoku
việc đọc và dịch (văn bản)
私はその講義に注意を集中した。
Tôi đã hết sức tập trung vào bài giảng đó.
N1 · Từ vựng購読
kōdoku
sự mua, đặt mua dài hạn (báo, tạp chí)
この新聞は購読者が多い。
Tờ báo này có rất nhiều độc giả đăng ký dài hạn.
N1 · Từ vựng購入
kōnyuu
sự mua, sự tậu được
彼らは家を購入するため貯金をしている。
Họ đang tiết kiệm tiền để mua một căn nhà mới.
N1 · Từ vựng公認
kōnin
sự công nhận chính thức, chứng nhận
彼は私に公園を案内してくれた。
Anh ta đã dẫn tôi xem công viên.
N1 · Từ vựng光熱費
kōnetsuhi
chi phí nhiên liệu và chiếu sáng; tiền điện, gas; hóa đơn tiện ích
光熱費が高くなった。
Tiền điện gas đã tăng lên.