Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
限定げんてい
gentei
giới hạn, hạn độ

暑あつい日にちは冷つめたいビールに限かぎる。
Vào những ngày nóng nực, không gì tuyệt vời hơn bia lạnh.

N1 · Từ vựng
原点げんてん
genten
điểm gốc, điểm khởi đầu; gốc tọa độ

原点げんてんに戻もどって考かんがえ直なおそう。
Hãy quay về điểm khởi đầu và suy nghĩ lại.

N1 · Từ vựng
原典げんてん
genten
nguyên bản, bản gốc (văn bản)

その翻訳ほんやくは原典げんてんに忠実ちゅうじつだ。
Bản dịch đó trung thành với nguyên bản.

N1 · Từ vựng
減点げんてん
genten
trừ

体たい重じゅうがずいぶん減へったのでズボンがとても緩ゆるい。
quần của tôi rộng vì tôi sụt nhiều ký.

N1 · Từ vựng
原爆げんばく
gembaku
bom nguyên tử

原爆げんばくは広島ひろしま全体ぜんたいを破壊はかいした。
Bom nguyên tử đã phá hủy toàn bộ thành phố Hiroshima.

N1 · Từ vựng
原文げんぶん
gembun
nguyên văn, bản gốc

翻訳ほんやくを原文げんぶんと比くらべてみよう。
Hãy thử so sánh bản dịch với nguyên văn.

N1 · Từ vựng
厳密げんみつ
gemmitsu
nghiêm ngặt, chặt chẽ, chính xác

厳密げんみつに言いうと、トマトは果物くだものです。
Nói đúng ra thì cà chua là một loại quả.

N1 · Từ vựng
原油げんゆ
genyu
dầu thô

原油げんゆ価格かかくの値ね下さがりが続つづいている。
Giá dầu thô vẫn đang tiếp tục giảm.

N1 · Từ vựng
言論げんろん
genron
ngôn luận, tự do ngôn luận

私わたしはあらゆる人にんの言論げんろんに賛成さんせいだ。
Tôi ủng hộ tự do ngôn luận của mọi người.

N1 · Từ vựng
故こ
ko
cố (đã mất), quá cố

彼かれは故こ意いに間ま違ちがった。
Anh ta cố tình phạm sai lầm.

N1 · Từ vựng
戸こ
ko
hộ, căn (lượng từ đếm nhà, hộ gia đình)

戸こを閉しめてください。
Làm ơn hãy đóng cửa.

N1 · Từ vựng
児こ
ko
đứa bé, đứa trẻ

トムは未熟みじゅく児じで生うまれた。
Tom sinh non.

N1 · Từ vựng
恋こいする
koisuru
yêu, phải lòng

君きみは恋こいするには若わかすぎる。
Cậu còn quá trẻ để yêu đương.

N1 · Từ vựng
溝こう
kō
hào, rãnh

両りょう者しゃの溝みぞが狭せばまった。
Khoảng cách giữa hai bên đã thu hẹp lại.

N1 · Từ vựng
校こう
kō
trường (hậu tố chỉ trường học)

彼かれは先週せんしゅう学校がっこうを辞やめた。
Tuần trước anh ta đã bỏ học.

N1 · Từ vựng
好意こうい
kōi
thiện ý

ご好意こういに感謝かんしゃ致いたします。
Tôi xin cảm ơn lòng tốt của bạn.

N1 · Từ vựng
行為こうい
kōi
hành động, việc làm

彼かれの行為こういは法律ほうりつに背そむいている。
Việc làm của anh ấy đang vi phạm pháp luật.

N1 · Từ vựng
行員こういん
kōin
nhân viên ngân hàng

私わたしの父ちちは銀行ぎんこう員いんです。
Ba tui là một nhân viên ngân hàng.

N1 · Từ vựng
交易こうえき
kōeki
sự giao thương, buôn bán

大おお雪ゆきで交通こうつうが途と絶だえた。
Giao thông bị gián đoạn do tuyết lớn.

N1 · Từ vựng
公演こうえん
kōen
buổi biểu diễn công khai

彼かれは私わたしに公園こうえんを案内あんないしてくれた。
Anh ta đã dẫn tôi xem công viên.

Trang 50 / 174 – tổng 3467 mục