彼は雨具を用意して出かけた。
Anh ấy đã chuẩn bị đồ đi mưa rồi ra ngoài.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
鳥は昆虫の天敵です。
Chim là thiên địch của côn trùng.
少年はその鳥を網で捕まえた。
Cậu bé đã bắt con chim đó bằng một tấm lưới.
天地神明に誓って嘘ではありません。
Tôi thề với trời đất thần linh rằng đó không phải là lời nói dối.
トムは他人を操る癖のある者が気に食わない。
Tom không ưa những người có thói thao túng người khác.
あやふやな手つきで一枚の紙を動かした。
Cô ấy lóng ngóng di chuyển một tờ giấy.
私は彼の成功を危ぶむ。
Tôi nghi ngờ về thành công của anh ấy.
君は自分の過ちから学ばなければいけない。
Bạn cần phải học hỏi từ sai lầm của bản thân.
私は自分の誤りを認める。
Tôi thừa nhận sai lầm của chính mình.
彼は彼女の方に歩み寄った。
Anh ấy bước lại gần phía cô ấy.
千里の道も一歩から。
Vạn sự khởi đầu nan.
あら、申し訳ございません。
Ờ, xin lỗi nghe.
いくらかかるかあらかじめ彼に聞いた方がいいですよ。
Bạn cần hỏi anh ta ngay xem nó sẽ tốn bao nhiêu tiền.
天然自然が荒らされていくのは残念なことだ。
Lãng phí tài nguyên thiên nhiên lá một việc làm thật xấu hổ.
物語の粗筋を説明してもらえますか?
Bạn có thể tóm tắt cốt truyện cho tôi được không?
戦争が起こるかもしれない。
Chiến tranh có khả năng sẽ xảy ra.
長年の習慣はなかなか改まらない。
Thói quen lâu năm thì khó mà thay đổi.
ボクシングは必ずしも荒っぽいスポーツではない。
Quyền anh không hẳn là một môn thể thao bạo lực.
私達は世界平和の維持のためにあらゆる努力をすべきだ。
Chúng ta nên nỗ lực duy trì hòa bình thế giới.
突然敵の爆弾が雨あられと我々に降り注いだ。
Bất ngờ, bom của địch trút xuống chúng tôi như mưa.
Trang 5 / 174 – tổng 3467 mục