Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
経路けいろ
keiro
tuyến đường, lộ trình; đường truyền

別べつの経路けいろで帰かえった。
Tôi về bằng một tuyến đường khác.

N1 · Từ vựng
汚けがす
kegasu
làm bẩn, làm ô nhiễm; bôi nhọ

その汚きたない少年しょうねんは変へん装そうした王子おうじだとわかった。
Cậu bé bẩn thỉu đó hóa ra lại là một hoàng tử đang cải trang.

N1 · Từ vựng
汚けがらわしい
kegarawashii
bẩn thỉu, dơ dáy

そんな汚けがらわしい話はなしをするのはやめて。
Đừng kể những chuyện bẩn thỉu như vậy nữa.

N1 · Từ vựng
汚けがれ
kegare
tính chất dơ bẩn, tính chất ô trọc

どろで汚よごれている。
Chúng bị lấm bùn.

N1 · Từ vựng
汚けがれる
kegareru
bị ô uế; bị làm nhơ nhuốc; bị vấy bẩn

どろで汚よごれている。
Chúng bị lấm bùn.

N1 · Từ vựng
獣けだもの
kedamono
thú vật, súc vật

ニューギニア島しまには、大おお型がたの肉にく食しょく獣けものがいなかったためです。
Đó là bởi vì ở đảo New Guinea không có động vật ăn thịt lớn.

N1 · Từ vựng
吝嗇けち
kechi
tính keo kiệt, tính bủn xỉn

彼かれは吝嗇りんしょくで有名ゆうめいだ。
Anh ta nổi tiếng là keo kiệt.

N1 · Từ vựng
結核けっかく
kekkaku
bệnh lao

最近さいきん、肺はい結核けっかくを患わずらう人にんはほとんどいない。
Gần đây, hầu như không còn ai mắc bệnh lao phổi nữa.

N1 · Từ vựng
血管けっかん
kekkan
mạch máu

彼かれは脚あしにひどい毛もう細さい血管けっかん破裂はれつを起おこした。
Ông ấy bị vỡ mao mạch chân nghiêm trọng.

N1 · Từ vựng
決行けっこう
kekkō
sự quyết tâm thực hiện, tiến hành (kế hoạch)

彼かれはすぐに決心けっしんした。
Anh ấy hạ quyết tâm ngay lập tức.

N1 · Từ vựng
決算けっさん
kessan
quyết toán, khóa sổ cuối kỳ

彼かれはすぐに決心けっしんした。
Anh ấy hạ quyết tâm ngay lập tức.

N1 · Từ vựng
決勝けっしょう
kesshō
trận chung kết

私わたし達たちは決勝けっしょう戦せんに進出しんしゅつした。
Chúng tôi đã tiến vào trận chung kết.

N1 · Từ vựng
結晶けっしょう
kesshō
tinh thể, pha lê

彼かれは女優じょゆうと結婚けっこんした。
Anh ấy kết hôn với một nữ diễn viên.

N1 · Từ vựng
結成けっせい
kessei
sự hình thành, sự tạo thành

彼かれは女優じょゆうと結婚けっこんした。
Anh ấy kết hôn với một nữ diễn viên.

N1 · Từ vựng
結束けっそく
kessoku
sự hợp nhất, sự kết hợp

彼かれは女優じょゆうと結婚けっこんした。
Anh ấy kết hôn với một nữ diễn viên.

N1 · Từ vựng
傑けつ
ketsu
người xuất chúng, kẻ kiệt xuất

わははは!そりゃ傑作けっさくだ!
A ha ha ha! Đó quả là một kiệt tác!

N1 · Từ vựng
決意けつい
ketsui
quyết tâm, quyết ý

彼かれはすぐに決心けっしんした。
Anh ấy hạ quyết tâm ngay lập tức.

N1 · Từ vựng
決議けつぎ
ketsugi
nghị quyết, quyết nghị

彼かれはすぐに決心けっしんした。
Anh ấy hạ quyết tâm ngay lập tức.

N1 · Từ vựng
結合けつごう
ketsugō
sự kết hợp, sự phối hợp

彼かれは女優じょゆうと結婚けっこんした。
Anh ấy kết hôn với một nữ diễn viên.

N1 · Từ vựng
決断けつだん
ketsudan
sự quyết đoán, quyết định dứt khoát

彼かれは決断けつだん力ちからがない。
Anh ấy không có năng lực quyết đoán.

Trang 47 / 174 – tổng 3467 mục