Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
系けい
kei
hệ thống

配管はいかん工こうは配管はいかん系けいの設計せっけい・組くみ立たてを行おこなう。
Thợ sửa ống nước thực hiện việc thiết kế và lắp ráp hệ thống đường ống.

N1 · Từ vựng
経過けいか
keika
sự đi qua, sự trôi qua

彼かれは経験けいけん豊ゆたかな教師きょうしだ。
Ông ấy là một giáo viên giàu kinh nghiệm.

N1 · Từ vựng
軽快けいかい
keikai
nhẹ nhàng, nhanh nhẹn (cử động)

リズムは軽快けいかいでテンポは速はやく、その曲きょくは若わか者ものに好このまれている。
Nhịp điệu nhẹ nhàng và tiết tấu nhanh, bản nhạc ấy được giới trẻ yêu thích.

N1 · Từ vựng
警戒けいかい
keikai
sự cảnh giác, đề phòng

警察けいさつを呼よんで!
Gọi công an đi!

N1 · Từ vựng
計器けいき
keiki
dụng cụ đo, đồng hồ đo

例たとえば、温度計おんどけいや気圧きあつ計けいなどの計器けいきは器具きぐです。
Chẳng hạn, các đồng hồ đo như nhiệt kế hay khí áp kế đều là dụng cụ.

N1 · Từ vựng
契機けいき
keiki
cơ hội, thời cơ

退職たいしょくを契機けいきに茶道さどうを始はじめた。
Nhân dịp nghỉ hưu, tôi bắt đầu học trà đạo.

N1 · Từ vựng
敬具けいぐ
keigu
trân trọng (kính thư, dùng ở cuối thư)

手紙てがみの最後さいごに敬具けいぐと書かいた。
Tôi viết chữ 'trân trọng' ở cuối thư.

N1 · Từ vựng
軽減けいげん
keigen
sự giảm nhẹ, giảm bớt

このノートパソコン軽かるいなぁ。
Cái laptop này nhẹ phết nhỉ.

N1 · Từ vựng
掲載けいさい
keisai
việc đăng tải (bài trên báo); đăng (tin, bài)

ボードに掲示けいじを張はってください。
Hãy dán thông báo lên bảng nhé.

N1 · Từ vựng
傾斜けいしゃ
keisha
độ nghiêng, sườn dốc

太陽たいようが西にしに傾かたむいた。
Mặt Trời ngả về đằng Tây.

N1 · Từ vựng
形成けいせい
keisei
sự hình thành, sự tạo thành

その壊こわれた人形にんぎょうは私わたしのものです。
Con búp bê bị hỏng đó là của tôi.

N1 · Từ vựng
形勢けいせい
keisei
điều kiện, hoàn cảnh

形勢けいせいは逆転ぎゃくてんした。
Tình thế đã đảo ngược.

N1 · Từ vựng
軽率けいそつ
keisotsu
hấp tấp, khinh suất, thiếu thận trọng

軽率けいそつに答こたえるな。
Đừng trả lời một cách hấp tấp.

N1 · Từ vựng
携帯けいたい
keitai
việc mang theo người; điện thoại di động

この型かたの携帯けいたい電話でんわはよく売うれています。
Mẫu di động này đang bán rất chạy.

N1 · Từ vựng
形態けいたい
keitai
hình thái, hình dạng

怒いかりは狂きょう気きの1形態けいたいです。
Sự giận dữ là một dạng của điên loạn.

N1 · Từ vựng
刑罰けいばつ
keibatsu
hình phạt

シンガポールでは、刑罰けいばつの一ひとつに鞭打むちうちがある。
Ở Sin-ga-po, đánh bằng roi là một hình thức trừng phạt.

N1 · Từ vựng
経費けいひ
keihi
kinh phí, chi phí

勘定かんじょうは経費けいひで落おとした。
Tôi đã thanh toán hóa đơn đó bằng khoản kinh phí.

N1 · Từ vựng
警部けいぶ
keibu
thanh tra cảnh sát

警部けいぶが事件じけんを調しらべている。
Thanh tra cảnh sát đang điều tra vụ án.

N1 · Từ vựng
軽蔑けいべつ
keibetsu
sự khinh bỉ, sự khinh miệt

このノートパソコン軽かるいなぁ。
Cái laptop này nhẹ phết nhỉ.

N1 · Từ vựng
経歴けいれき
keireki
lý lịch, quá trình công tác

彼かれはビジネスの経歴けいれきがある。
Anh ấy có kinh nghiệm trong lĩnh vực kinh doanh.

Trang 46 / 174 – tổng 3467 mục