配管工は配管系の設計・組立を行う。
Thợ sửa ống nước thực hiện việc thiết kế và lắp ráp hệ thống đường ống.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
彼は経験豊かな教師だ。
Ông ấy là một giáo viên giàu kinh nghiệm.
リズムは軽快でテンポは速く、その曲は若者に好まれている。
Nhịp điệu nhẹ nhàng và tiết tấu nhanh, bản nhạc ấy được giới trẻ yêu thích.
警察を呼んで!
Gọi công an đi!
例えば、温度計や気圧計などの計器は器具です。
Chẳng hạn, các đồng hồ đo như nhiệt kế hay khí áp kế đều là dụng cụ.
退職を契機に茶道を始めた。
Nhân dịp nghỉ hưu, tôi bắt đầu học trà đạo.
手紙の最後に敬具と書いた。
Tôi viết chữ 'trân trọng' ở cuối thư.
このノートパソコン軽いなぁ。
Cái laptop này nhẹ phết nhỉ.
ボードに掲示を張ってください。
Hãy dán thông báo lên bảng nhé.
太陽が西に傾いた。
Mặt Trời ngả về đằng Tây.
その壊れた人形は私のものです。
Con búp bê bị hỏng đó là của tôi.
形勢は逆転した。
Tình thế đã đảo ngược.
軽率に答えるな。
Đừng trả lời một cách hấp tấp.
この型の携帯電話はよく売れています。
Mẫu di động này đang bán rất chạy.
怒りは狂気の1形態です。
Sự giận dữ là một dạng của điên loạn.
シンガポールでは、刑罰の一つに鞭打ちがある。
Ở Sin-ga-po, đánh bằng roi là một hình thức trừng phạt.
勘定は経費で落とした。
Tôi đã thanh toán hóa đơn đó bằng khoản kinh phí.
警部が事件を調べている。
Thanh tra cảnh sát đang điều tra vụ án.
このノートパソコン軽いなぁ。
Cái laptop này nhẹ phết nhỉ.
彼はビジネスの経歴がある。
Anh ấy có kinh nghiệm trong lĩnh vực kinh doanh.
Trang 46 / 174 – tổng 3467 mục