Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
蔵くら
kura
kho, nhà kho; hầm chứa

彼かれは蔵ぞう書しょをふやした。
Anh ấy đã làm tăng thêm bộ sưu tập sách của mình.

N1 · Từ vựng
苦くるしめる
kurushimeru
làm đau khổ, hành hạ

良心りょうしんが彼かれを苦くるしめた。
Lương tâm đã dằn vặt anh ấy.

N1 · Từ vựng
包くるむ
kurumu
bó, gói

我々われわれの軍隊ぐんたいに完全かんぜんに包ほう囲いされてしまって敵てきはとうとう降伏こうふくした。
Bị bao vây hoàn toàn bởi quân ta, kẻ địch cuối cùng cũng đã đầu hàng.

N1 · Từ vựng
呉くれ呉ぐれも
kureguremo
nhất thiết, bằng mọi cách; chân thành (dặn dò, nhắc nhở)

くれぐれもお体からだをお大事だいじに。
Xin hãy hết sức giữ gìn sức khỏe.

N1 · Từ vựng
呉くれる
kureru
cho, biếu

山羽やまはねさんが乞食こじきに胡桃くるみを呉くれてやりました。
Anh Yamaba đã cho người ăn xin một quả óc chó.

N1 · Từ vựng
玄人くろうと
kurōto
người chuyên nghiệp, tay chuyên

彼かれは玄人くろうとにちかい。
Anh ấy gần như là dân chuyên nghiệp rồi.

N1 · Từ vựng
黒字くろじ
kuroji
có lãi; thặng dư; số dư dương

今月こんげつは黒字くろじである。
Tháng này chúng ta có lãi.

N1 · Từ vựng
君主くんしゅ
kunshu
người thống trị, người chuyên quyền

彼かれは専制せんせい君主くんしゅである。
Ông ta là một vị quân chủ chuyên chế.

N1 · Từ vựng
愚痴ぐち
guchi
sự càu nhàu, sự cằn nhằn

君くんの愚痴ぐちはもう聞ききたくないよ。
Tôi không muốn nghe thêm bất kì lời than vãn nào từ cậu nữa.

N1 · Từ vựng
ぐっと
gutto
đột ngột, một mạch; (nuốt) ực một cái

明あけ方がた近ちかくは、ぐっと冷ひえ込こむ。
Càng về gần sáng, trời càng lạnh buốt hẳn đi.

N1 · Từ vựng
ぐらい
gurai
khoảng chừng, độ chừng

この推理すいり小説しょうせつはまだ半分はんぶんぐらいしか読よんでいない。
Cuốn tiểu thuyết trinh thám này tôi mới chỉ đọc một nửa.

N1 · Từ vựng
群ぐん
gun
đàn, bầy; nhóm, đám

私わたしは群ぐん衆しゅうの中なかで彼女かのじょを見みつけた。
Tôi đã tìm thấy cô ấy giữa đám đông.

N1 · Từ vựng
軍艦ぐんかん
gunkan
tàu chiến

それは大おおきくて黒くろいアメリカの軍艦ぐんかんだった。
Đó là một chiếc quân hạm Mỹ to lớn màu đen.

N1 · Từ vựng
群集ぐんしゅう
gunshuu
đám đông, quần chúng

私わたしは群ぐん衆しゅうの中なかで彼女かのじょを見みつけた。
Tôi đã tìm thấy cô ấy giữa đám đông.

N1 · Từ vựng
軍事ぐんじ
gunji
việc quân sự; quân sự

彼かれらは軍事ぐんじ予算よさんを増大ぞうだいさせようとした。
Họ đã cố gắng tăng ngân sách quân sự.

N1 · Từ vựng
軍備ぐんび
gumbi
quân bị, việc võ trang quân đội

君くんは軍備ぐんび縮小しゅくしょうを支持しじすべきだ。
Cậu nên ủng hộ việc cắt giảm quân bị.

N1 · Từ vựng
軍服ぐんぷく
gumpuku
quân phục

兵士へいしが軍服ぐんぷくを着きている。
Người lính đang mặc quân phục.

N1 · Từ vựng
刑けい
kei
hình phạt, tiền phạt

彼かれは刑けい法ほうの権威けんいだ。
Anh ấy là một nhà chức trách thực thi pháp luật về hình sự.

N1 · Từ vựng
頃けい
kei
khoảnh (đơn vị diện tích cổ của Trung Quốc, bằng 100 mẫu)

私わたしは5時じ頃ころ起おきた。
Tôi dậy vào khoảng 5 giờ sáng.

N1 · Từ vựng
傾けい
kei
độ nghiêng, độ dốc

太陽たいようが西にしに傾かたむいた。
Mặt Trời ngả về đằng Tây.

Trang 45 / 174 – tổng 3467 mục