籤引に参加した。
Tôi tham gia buổi bốc thăm.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
くすぐったいよ。
Nhột quá đi!
歩きすぎて草臥れた。
Đi bộ quá nhiều nên tôi mệt rã rời.
彼の意見はくだらない。
Ý kiến của anh ta thật vớ vẩn.
交通事故と言えば、去年1件見た。
Nếu nói về tai nạn giao thông thì năm ngoái tôi có thấy một vụ.
母は台所でせっせと料理しながら歌を口ずさんでいた。
Mẹ tôi vừa ngân nga một bài hát vừa cần mẫn nấu ăn trong bếp.
鳥にはくちばしがあります。
Chim có mỏ.
朽ちない物は何もない。
Không có vật gì là không mục nát.
その山くっきりと青空に浮き出ている。
Ngọn núi đó nổi bật rõ rệt trên nền trời xanh.
この小説は退屈だ。
Cuốn tiểu thuyết này là một cuốn tiểu thuyết nhàm chán.
この布は肌にくっつく。
Loại vải này dính sát vào da.
紙を壁にくっ付けた。
Tôi dán tờ giấy lên tường.
地面は雪で覆われている。
Mặt đất phủ đầy tuyết.
彼の説明は諄かった。
Lời giải thích của anh ta dài dòng.
音楽に国境なし。
Âm nhạc không có biên giới.
彼女は高価な首飾りをしています。
Cô ấy đang đeo một chiếc vòng cổ đắt tiền.
犬は首輪をすり抜けた。
Con chó đã tuột được khỏi vòng cổ.
この上着を何か少し派手な物と組み合わせられませんか。
Bạn có thể phối chiếc áo khoác này với thứ gì đó hơi sặc sỡ hơn một chút không?
この上着を何か少し派手な物と組み合わせられませんか。
Bạn có thể phối chiếc áo khoác này với thứ gì đó hơi sặc sỡ hơn một chút không?
このシステムには、保護回路が組み込まれています。
Với hệ thống này, mạch bảo vệ đã được tích hợp.
Trang 44 / 174 – tổng 3467 mục