Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
行政ぎょうせい
gyōsei
hành chính

首相しゅしょうは行政ぎょうせい改革かいかくを提案ていあんした。
Thủ tướng đã đề xuất cải cách hành chính.

N1 · Từ vựng
業績ぎょうせき
gyōseki
thành tựu, thành tích

日本にっぽんの企業きぎょう業績ぎょうせきは改善かいぜんした。
Kết quả kinh doanh của các doanh nghiệp Nhật Bản đã được cải thiện.

N1 · Từ vựng
業務ぎょうむ
gyōmu
công việc, nghiệp vụ

日曜日にちようびは郵便ゆうびん業務ぎょうむがありますか。
Chủ nhật có dịch vụ bưu chính không?

N1 · Từ vựng
玉ぎょく
gyoku
ngọc, ngọc bích

玉たまねぎを切きった。
Tôi thái hành.

N1 · Từ vựng
漁船ぎょせん
gyosen
thuyền đánh cá

たった今いま漁船ぎょせんが陸りくを離はなれた。
Một chiếc thuyền đánh cá vừa mới rời bờ.

N1 · Từ vựng
漁村ぎょそん
gyoson
làng chài; làng đánh cá

トムは小ちいさな漁村ぎょそんに住すんでいた。
Tom từng sống trong một làng chài nhỏ.

N1 · Từ vựng
義理ぎり
giri
nghĩa vụ, nhiệm vụ

私わたしの義理ぎりの母はは、親切しんせつなのよ。
Mẹ vợ tôi tốt bụng lắm đấy.

N1 · Từ vựng
疑惑ぎわく
giwaku
sự nghi ngờ, sự ngờ vực

彼かれは疑惑ぎわくに悩なやまされた。
Anh ấy bị dằn vặt bởi những mối nghi ngờ.

N1 · Từ vựng
吟味ぎんみ
gimmi
sự xem xét kỹ lưỡng, thẩm tra

社しゃの弁護べんご士しに暫ざん定てい合意ごういの内容ないようを吟味ぎんみしてもらおう。
Hãy nhờ luật sư của công ty xem xét kỹ nội dung của thỏa thuận tạm thời.

N1 · Từ vựng
区く
ku
quận, khu (hành chính)

彼かれはロンドンの貧まずしい地区ちくに住すんでいる。
Anh ấy sống ở một khu nghèo của London.

N1 · Từ vựng
食くい違ちがう
kuichigau
lệch nhau, không khớp; bất đồng

彼かれらの報告ほうこくは食くい違ちがっている。
Báo cáo của họ mâu thuẫn với nhau.

N1 · Từ vựng
空腹くうふく
kuufuku
sự đói, tình trạng đói

空腹くうふくにまずいものなし。
Khi đói thì ăn gì cũng ngon.

N1 · Từ vựng
区画くかく
kukaku
khu vực, lô đất; phân khu

彼かれはロンドンの貧まずしい地区ちくに住すんでいる。
Anh ấy sống ở một khu nghèo của London.

N1 · Từ vựng
区間くかん
kukan
đoạn, khoảng (của tuyến đường)

このバスは一区間90円です。
Xe buýt này cứ một chặng là 90 yên.

N1 · Từ vựng
茎くき
kuki
thân

バラは茎くきに刺とげがある。
Hoa hồng có gai trên thân.

N1 · Từ vựng
区切くぎり
kugiri
chỗ ngắt, điểm phân đoạn

ここに文ぶんの区切くぎりがある。
Ở đây có chỗ ngắt câu.

N1 · Từ vựng
潜くぐる
kuguru
chui qua, lặn qua; luồn qua

殺人さつじん事件じけんの背後はいごに潜ひそむミステリーを解とき明あかせ。
Hãy làm sáng tỏ bí ẩn sau vụ án giết người!

N1 · Từ vựng
種々くさぐさ
kusagusa
đủ loại, nhiều loại khác nhau

彼かれは種々しゅじゅの方法ほうほうを試こころみた。
Anh ấy đã thử nhiều phương pháp khác nhau.

N1 · Từ vựng
嚏くしゃみ
kushami
sự hắt hơi, cái hắt hơi

よくくしゃみが出でます。
Tôi hay hắt xì.

N1 · Từ vựng
旧事くじ
kuji
chuyện xưa, việc đã qua

旧きゅう事じを懐なつかしく思おもい出だした。
Tôi bồi hồi nhớ lại chuyện xưa.

Trang 43 / 174 – tổng 3467 mục