首相は行政改革を提案した。
Thủ tướng đã đề xuất cải cách hành chính.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
日本の企業業績は改善した。
Kết quả kinh doanh của các doanh nghiệp Nhật Bản đã được cải thiện.
日曜日は郵便業務がありますか。
Chủ nhật có dịch vụ bưu chính không?
玉ねぎを切った。
Tôi thái hành.
たった今漁船が陸を離れた。
Một chiếc thuyền đánh cá vừa mới rời bờ.
トムは小さな漁村に住んでいた。
Tom từng sống trong một làng chài nhỏ.
私の義理の母、親切なのよ。
Mẹ vợ tôi tốt bụng lắm đấy.
彼は疑惑に悩まされた。
Anh ấy bị dằn vặt bởi những mối nghi ngờ.
社の弁護士に暫定合意の内容を吟味してもらおう。
Hãy nhờ luật sư của công ty xem xét kỹ nội dung của thỏa thuận tạm thời.
彼はロンドンの貧しい地区に住んでいる。
Anh ấy sống ở một khu nghèo của London.
彼らの報告は食い違っている。
Báo cáo của họ mâu thuẫn với nhau.
空腹にまずいものなし。
Khi đói thì ăn gì cũng ngon.
彼はロンドンの貧しい地区に住んでいる。
Anh ấy sống ở một khu nghèo của London.
このバスは一区間90円です。
Xe buýt này cứ một chặng là 90 yên.
バラは茎に刺がある。
Hoa hồng có gai trên thân.
ここに文の区切りがある。
Ở đây có chỗ ngắt câu.
殺人事件の背後に潜むミステリーを解き明かせ。
Hãy làm sáng tỏ bí ẩn sau vụ án giết người!
彼は種々の方法を試みた。
Anh ấy đã thử nhiều phương pháp khác nhau.
よくくしゃみが出ます。
Tôi hay hắt xì.
旧事を懐かしく思い出した。
Tôi bồi hồi nhớ lại chuyện xưa.
Trang 43 / 174 – tổng 3467 mục