Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
近郊きんこう
kinkō
vùng ngoài

彼かれは東京とうきょう近郊きんこうに住すんでいる。
Anh ấy sống ở vùng ngoại ô Tokyo.

N1 · Từ vựng
均衡きんこう
kinkō
sự cân bằng, thăng bằng

彼女かのじょは均きん斉せいのとれた姿すがたをしている。
Cô ấy có vóc dáng cân đối.

N1 · Từ vựng
近視きんし
kinshi
cận thị

仮か性せい近視きんしです。
Đây là cận thị giả.

N1 · Từ vựng
禁きんじる
kinjiru
cấm, ngăn cấm

君くんの喫きつ煙えんを禁きんじる。
Tôi cấm cậu hút thuốc.

N1 · Từ vựng
禁きんずる
kinzuru
cấm, ngăn cấm

立たち入いりを禁きんず。
Cấm vào.

N1 · Từ vựng
勤勉きんべん
kimben
chăm chỉ, siêng năng

勤勉きんべんでなければ成功せいこうできない。
Nếu bạn không chăm chỉ thì bạn sẽ không thể thành công.

N1 · Từ vựng
勤務きんむ
kimmu
công việc, nhiệm vụ; giờ làm việc

自転車じてんしゃで通勤つうきんしています。
Tôi đi làm bằng xe đạp.

N1 · Từ vựng
禁物きんもつ
kimmotsu
điều cấm kỵ, sự kiêng kỵ

甘あまえは禁物きんもつだよ。
Không được ỷ lại đâu đấy.

N1 · Từ vựng
勤労きんろう
kinrō
lao động, công việc

自転車じてんしゃで通勤つうきんしています。
Tôi đi làm bằng xe đạp.

N1 · Từ vựng
議案ぎあん
gian
dự luật; dự thảo luật

委員いいん会かいはその議案ぎあんを可決かけつした。
Ủy ban đã thông qua dự án đó.

N1 · Từ vựng
戯曲ぎきょく
gikyoku
vở kịch, vở tuồng

彼かれはいくつかの戯曲ぎきょくを韻いん文ぶんで書かいた。
Anh ấy đã viết vài vở kịch bằng thơ có vần.

N1 · Từ vựng
議決ぎけつ
giketsu
nghị quyết, biểu quyết thông qua

私わたし達たちはジャックを議長ぎちょうに選えらんだ。
Chúng tôi bầu Jack làm chủ tịch.

N1 · Từ vựng
議事堂ぎじどう
gijidō
tòa nhà quốc hội; trụ sở quốc hội

銀行ぎんこうスキャンダルは国会こっかい議事堂ぎじどうをかけぬけました。
Vụ bê bối ngân hàng đã lan nhanh khắp tòa nhà Quốc hội.

N1 · Từ vựng
犠牲ぎせい
gisei
sự hi sinh

どんな犠牲ぎせいを払はらっても、それをやりとげるつもりだ。
Bằng mọi giá tôi sẽ hoàn thành nó.

N1 · Từ vựng
偽造ぎぞう
gizō
sự giả mạo, cái giả mạo

偽ぎ善ぜんは嫌きらいだ。
Tôi ghét thói đạo đức giả.

N1 · Từ vựng
議題ぎだい
gidai
những việc phải làm, chương trình nghị sự

会議かいぎの議題ぎだいが配布はいふされた。
Chương trình nghị sự của cuộc họp đã được phát ra.

N1 · Từ vựng
技能ぎのう
ginō
kỹ năng, tay nghề

学生がくせいは読書どくしょの技能ぎのうを磨みがくべきだ。
Học sinh nên trau dồi kỹ năng đọc của mình.

N1 · Từ vựng
逆転ぎゃくてん
gyakuten
sự đảo ngược, sự thay đổi hoàn toàn

形勢けいせいは逆転ぎゃくてんした。
Tình thế đã đảo ngược.

N1 · Từ vựng
行ぎょう
gyō
hàng, dòng (chữ viết)

私わたしも行いった。
Tôi cũng đã đi.

N1 · Từ vựng
業者ぎょうしゃ
gyōsha
nhà buôn, thương gia

彼女かのじょは不動産ふどうさん業者ぎょうしゃです。
Cô ấy là một nhà môi giới bất động sản.

Trang 42 / 174 – tổng 3467 mục