Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
教材きょうざい
kyōzai
tài liệu giảng dạy; giáo cụ

一ひと口くちに英えい会話かいわ教材きょうざいといっても、千せん差さ万ばん別べつだ。
Nói chung là tài liệu hội thoại tiếng Anh, nhưng thực ra chúng muôn hình vạn trạng, khác nhau vô cùng.

N1 · Từ vựng
教習きょうしゅう
kyōshuu
sự dạy dỗ, sự rèn luyện

彼かれは経験けいけん豊ゆたかな教師きょうしだ。
Ông ấy là một giáo viên giàu kinh nghiệm.

N1 · Từ vựng
郷愁きょうしゅう
kyōshuu
nỗi nhớ nhà, lòng nhớ quê hương

管かん弦げん楽がく団だんは郷愁きょうしゅうに満みちた音楽おんがくを演奏えんそうし始はじめた。
Dàn nhạc giao hưởng bắt đầu chơi bản nhạc đầy hoài niệm quê hương.

N1 · Từ vựng
教職きょうしょく
kyōshoku
nghề giáo, chức vụ giảng dạy

彼かれは教職きょうしょくに就ついた。
Anh ấy đã bước vào nghề giáo.

N1 · Từ vựng
享受きょうじゅ
kyōju
sự hưởng thụ, được hưởng (quyền lợi, tự do)

トムさんの享きょう年ねんは九きゅう十じゅう七なな歳さいです。
Tom đã qua đời vào năm 97 tuổi.

N1 · Từ vựng
興きょうじる
kyōjiru
vui chơi; giải trí; say mê vui thú

ウィンドサーフィンに興きょうじる若わか者もの達たちを眺ながめて、砂すな浜はまに寝ねころがっていた。
Tôi nằm dài trên bãi cát, ngắm nhìn những người trẻ đang say sưa lướt ván buồm.

N1 · Từ vựng
強制きょうせい
kyōsei
sự cưỡng chế, ép buộc

私わたしは勉強べんきょうが嫌きらいだ。
Tôi không thích học.

N1 · Từ vựng
共存きょうそん
kyōson
sự chung sống, sự cùng tồn tại

心こころはあなたと共ともに居います。
Tôi sẽ đồng tâm với bạn.

N1 · Từ vựng
姉妹しまい
shimai
chị em gái

姉妹しまいはいますか?
Bạn có chị em gái không?

N1 · Từ vựng
協調きょうちょう
kyōchō
sự hợp tác, sự cộng tác

私わたしは彼かれと協力きょうりょくした。
Tôi đã hợp tác với anh ấy.

N1 · Từ vựng
協定きょうてい
kyōtei
hiệp định, thỏa ước

私わたしは彼かれと協力きょうりょくした。
Tôi đã hợp tác với anh ấy.

N1 · Từ vựng
脅迫きょうはく
kyōhaku
sự đe doạ, lời đe doạ

湾わん岸がん諸しょ国こくは常つねに戦争せんそうの脅きょう威いにさらされている。
Các nước vùng vịnh luôn bị chiến tranh đe dọa.

N1 · Từ vựng
共鳴きょうめい
kyōmei
sự cộng hưởng; sự đồng cảm

心こころはあなたと共ともに居います。
Tôi sẽ đồng tâm với bạn.

N1 · Từ vựng
郷里きょうり
kyōri
nơi sinh

僕ぼくの郷里きょうりの町まちは海うみに接せっしている。
Thị trấn quê tôi nằm giáp biển.

N1 · Từ vựng
強烈きょうれつ
kyōretsu
Mãnh liệt, dữ dội

強烈きょうれつな暑あつさだ。
Nóng thật dữ dội.

N1 · Từ vựng
共和きょうわ
kyōwa
chủ nghĩa cộng hoà

USSRはソビエト社会主義共和国連邦を表しています。
USSR là từ viết tắt của "Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Liên bang Xô Viết".

N1 · Từ vựng
曲きょく
kyoku
điệu, giai điệu

彼かれは日本にっぽんでは名めいの知しれた作曲さっきょく家かだ。
Ổng là một nhà soạn nhạc nổi tiếng.

N1 · Từ vựng
局限きょくげん
kyokugen
giới hạn, hạn độ

郵便局ゆうびんきょくは図書館としょかんの隣となりにある。
Bưu điện ở ngay cạnh thư viện.

N1 · Từ vựng
極端きょくたん
kyokutan
cực đoan, thái quá

それは極端きょくたんな場合ばあいだ。
Đó là một trường hợp cực đoan.

N1 · Từ vựng
居住きょじゅう
kyojuu
sự ở, sự cư trú

鬼おにの居いぬ間まに洗濯せんたく。
Vắng chủ nhà gà mọc đuôi tôm.

Trang 40 / 174 – tổng 3467 mục