Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
扱あつかい
atsukai
sự đối xử, sự đối đãi

この本ほんは人類じんるい学がくを扱あつかっている。
Cuốn sách này nói về chủ đề nhân loại học.

N1 · Từ vựng
集あつまる
atsumaru
tập hợp, tụ tập, họp lại

彼かれらは火ひの周まわりに集あつまった。
Họ tập hợp quanh đống lửa.

N1 · Từ vựng
誂あつらえる
atsuraeru
đặt hàng, đặt làm theo yêu cầu

冬ふゆにグレーのスーツを1着ちゃくあつらえる事ことを考かんがえています。
Tôi đang nghĩ đến việc đặt may một bộ vest màu xám cho mùa đông.

N1 · Từ vựng
圧力あつりょく
atsuryoku
sức ép, áp lực

彼かれは圧力あつりょくに屈くっした。
Anh ấy đã khuất phục trước áp lực.

N1 · Từ vựng
当あて
ate
mục đích, mục tiêu

彼かれは額ひたいに手てを当あてた。
Anh ấy chạm tay lên trán.

N1 · Từ vựng
宛あて
ate
mục đích, mục tiêu

この手紙てがみはあなた宛あてだ。
Lá thư này được gửi cho bạn.

N1 · Từ vựng
当あて字じ
ateji
chữ kanji dùng để ghi âm thay vì theo nghĩa; chữ mượn âm

「珈琲こーひー」は当あて字じで書かかれた言葉ことばだ。
Từ '珈琲' (cà phê) là từ được viết bằng chữ mượn âm.

N1 · Từ vựng
当あてはまる
atehamaru
áp dụng được, phù hợp, đúng trường hợp

男性だんせいが一家いっかの主しゅと言いうことはアメリカ社会しゃかいに当あてはまる。
Trong xã hội Mỹ, đàn ông là trụ cột gia đình.

N1 · Từ vựng
当あてはめる
atehameru
gắn vào, áp vào

規則きそくに当あてはめて彼かれを罰ばつした。
Chúng tôi đã phạt anh ấy theo đúng quy định.

N1 · Từ vựng
宛あてる
ateru
gửi (thư) tới; đề gửi cho

この小包こづつみは君きみ宛あてだ。
Gói hàng này được gửi cho bạn.

N1 · Từ vựng
跡継あとつぎ
atotsugi
người thừa kế, người thừa tự

彼かれは会社かいしゃの跡継あとつぎとして育そだてられた。
Anh ấy được nuôi dạy để làm người thừa kế công ty.

N1 · Từ vựng
後回あとまわし
atomawashi
việc để lại làm sau; sự trì hoãn

食事しょくじは後回あとまわしにしよう。
Hãy để bữa ăn lại sau.

N1 · Từ vựng
貴女あなた
anata
bạn, chị (dạng chữ viết, dùng cho phụ nữ)

貴女あなたは、子供こども好すきですね。
Chị có vẻ rất thích trẻ con nhỉ.

N1 · Từ vựng
彼あの
ano
ấy

彼かれの車くるまは最さい新しん式しきだ。
Chiếc xe của anh ta là model mới nhất.

N1 · Từ vựng
溢あふれる
afureru
tràn ra, đầy tràn, tràn ngập

通とおりは活気かっきに溢あふれている。
Con đường tràn đầy sức sống.

N1 · Từ vựng
油絵あぶらえ
aburae
tranh sơn dầu

彼女かのじょは油絵あぶらえを始はじめた。
Cô ấy đã bắt đầu vẽ tranh sơn dầu.

N1 · Từ vựng
炙あぶる
aburu
hơ trên lửa, nướng sơ, hong khô

魚さかなを火ひで炙あぶって食たべた。
Tôi hơ cá trên lửa rồi ăn.

N1 · Từ vựng
あべこべ
abekobe
trái ngược, nghịch

あなたはシャツをあべこべに着きている。
Bạn đang mặc áo sơ mi trái rồi.

N1 · Từ vựng
甘あまえる
amaeru
làm nũng; nũng nịu như trẻ con được nuông chiều

甘あまえは禁物きんもつだよ。
Không được ỷ lại đâu đấy.

N1 · Từ vựng
甘口あまくち
amakuchi
vị ngọt; vị nhẹ, êm (rượu)

そんな甘口あまくちには乗のらないよ。
Tôi không mắc bẫy những lời nịnh nọt như thế đâu.

Trang 4 / 174 – tổng 3467 mục