Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
休戦きゅうせん
kyuusen
sự ngừng bắn, sự tạm ngừng

ちょっと休やすみたい。
Tôi muốn nghỉ một lúc.

N1 · Từ vựng
旧知きゅうち
kyuuchi
bạn cũ, người quen lâu năm

旧知きゅうちの友ともと再会さいかいした。
Tôi gặp lại người bạn cũ.

N1 · Từ vựng
宮殿きゅうでん
kyuuden
cung, điện

宮殿きゅうでんには高たかい塔とうがある。
Trong cung điện có một tòa tháp cao.

N1 · Từ vựng
窮乏きゅうぼう
kyuubō
sự nghèo nàn

窮鼠きゅうそ猫ねこを噛かむ。
Chuột bị dồn vào đường cùng thì sẽ cắn lại mèo.

N1 · Từ vựng
丘陵きゅうりょう
kyuuryō
đồi, cồn

飛行機ひこうきから見みると、小ちいさな丘陵きゅうりょうは平へい地ちのように見みえる。
Nhìn từ máy bay, những dãy đồi nhỏ trông giống như vùng đất bằng phẳng.

N1 · Từ vựng
共きょう
kyō
chúng ta, chúng tôi (ngôi thứ nhất, văn cổ)

心こころはあなたと共ともに居います。
Tôi sẽ đồng tâm với bạn.

N1 · Từ vựng
供きょう
kyō
người hầu cận, tùy tùng

子供こどもは何なん人にんですか。
Bạn có mấy người con?

N1 · Từ vựng
驚異きょうい
kyōi
vật kỳ diệu, kỳ quan

自然しぜんの驚異きょういを記述きじゅつした本ほん。
Cuốn sách mô tả những kỳ quan của thiên nhiên.

N1 · Từ vựng
教員きょういん
kyōin
giáo viên; giảng viên; đội ngũ giáo viên

お前まえは教員きょういんになる決心けっしんをしたのか。
Cậu đã quyết tâm trở thành giáo viên chưa?

N1 · Từ vựng
教科きょうか
kyōka
môn học, bộ môn

あなたの古ふるい教科書きょうかしょを誰だれにあげたか教おしえてください。
Nói cho tôi nghe bạn đã cho ai quyển sách giáo khoa cũ của bạn.

N1 · Từ vựng
協会きょうかい
kyōkai
sự kết hợp, sự liên hợp

協会きょうかいは彼かれを会かい長ちょうにした。
Hiệp hội đã bầu anh ấy làm hội trưởng.

N1 · Từ vựng
共感きょうかん
kyōkan
sự thông cảm

心こころはあなたと共ともに居います。
Tôi sẽ đồng tâm với bạn.

N1 · Từ vựng
共学きょうがく
kyōgaku
chế độ học chung cho cả nam và nữ

心こころはあなたと共ともに居います。
Tôi sẽ đồng tâm với bạn.

N1 · Từ vựng
協議きょうぎ
kyōgi
sự bàn bạc, sự hội ý

私わたしは彼かれと協力きょうりょくした。
Tôi đã hợp tác với anh ấy.

N1 · Từ vựng
教訓きょうくん
kyōkun
bài học, lời dạy bảo

彼かれは経験けいけん豊ゆたかな教師きょうしだ。
Ông ấy là một giáo viên giàu kinh nghiệm.

N1 · Từ vựng
境遇きょうぐう
kyōguu
môi trường, hoàn cảnh

彼かれは境遇きょうぐうに満足まんぞくしている。
Anh ấy hài lòng với hoàn cảnh của mình.

N1 · Từ vựng
強行きょうこう
kyōkō
sự cưỡng ép thực hiện, tiến hành bằng áp lực

私わたしは勉強べんきょうが嫌きらいだ。
Tôi không thích học.

N1 · Từ vựng
強硬きょうこう
kyōkō
cứng rắn, không nhượng bộ

大統領だいとうりょうは強硬きょうこう路ろ線せんをとった。
Tổng thống đã áp dụng đường lối cứng rắn.

N1 · Từ vựng
凶作きょうさく
kyōsaku
mùa màng thất bát, mất mùa

米べい作さくは今こん年ねんは凶作きょうさくだ。
Vụ lúa năm nay bị mất mùa.

N1 · Từ vựng
共産きょうさん
kyōsan
chủ nghĩa cộng sản

喜よろこんで中国ちゅうごく共産きょうさん党とうに入はいります。
Tôi rất vui lòng gia nhập đảng Cộng sản Trung Hoa.

Trang 39 / 174 – tổng 3467 mục