Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
貴族きぞく
kizoku
quý tộc, quý phái

彼かれは純粋じゅんすいの貴族きぞくだ。
Anh ấy là một quý tộc thuần chủng.

N1 · Từ vựng
鍛きたえる
kitaeru
rèn, tôi luyện; rèn luyện

体からだを鍛きたえるのが好すきなんです。
Tôi thích tập gym.

N1 · Từ vựng
来きたる
kitaru
đến, tới

急いそぐと無駄むだが出来できる。
Dục tốc bất đạt.

N1 · Từ vựng
気立きだて
kidate
tính tình, tính nết

彼女かのじょは美人びじんであるばかりか気き立たてもいい。
Cô ấy không chỉ xinh đẹp mà tính tình cũng dễ mến.

N1 · Từ vựng
きちっと
kichitto
chính xác, đúng đắn

靴くつを脱ぬいだらきちっと揃そろえておきなさい。
Khi cởi giày ra, hãy xếp cho ngay ngắn nhé.

N1 · Từ vựng
几帳面きちょうめん
kichōmen
có phương pháp, có thứ tự

彼かれは几帳面きちょうめんな男おとこだな。
Anh ta quả là một người rất tỉ mỉ, chu đáo.

N1 · Từ vựng
切きっ掛かけ
kikkake
cơ hội, dịp; điểm khởi đầu, cái cớ

彼等かれらは彼かれに逃にげるきっかけを与あたえた。
Họ đã cho anh ta cơ hội để trốn thoát.

N1 · Từ vựng
きっかり
kikkari
chính xác, đúng đắn

10時とききっかりです。
Đúng 10 giờ chẵn.

N1 · Từ vựng
喫茶きっさ
kissa
việc uống trà; tiệm trà

私わたくしは、喫茶店きっさてんでコーヒーを一杯いっぱい飲のんだ。
Tôi đã uống một cốc cà phê ở quán giải khát.

N1 · Từ vựng
きっちり
kitchiri
đúng, chính xác

私わたしはきっちり3時間じかん待まちった。
Tôi đã đợi đúng ba tiếng đồng hồ.

N1 · Từ vựng
屹度きっと
kitto
chắc chắn, rõ ràng

明日あすは屹度きっと晴はれる。
Ngày mai chắc chắn trời sẽ nắng.

N1 · Từ vựng
きっぱり
kippari
rõ ràng, sáng sủa

タバコは3ヵ月げつ前まえにきっぱりやめたんだよ。
Tôi đã cai thuốc lá hoàn toàn từ ba tháng trước.

N1 · Từ vựng
規定きてい
kitei
quy định, điều khoản

不規則ふきそく動詞どうしの勉強べんきょうは好すきではない。
Tôi không thích học các động từ bất quy tắc.

N1 · Từ vựng
起点きてん
kiten
điểm bắt đầu, điểm xuất phát

ここが登山とざんの起点きてんだ。
Đây là điểm bắt đầu leo núi.

N1 · Từ vựng
軌道きどう
kidō
quỹ đạo

衛星えいせいは今いま軌道きどうに乗のっている。
Vệ tinh hiện đang ở trên quỹ đạo.

N1 · Từ vựng
甲きのえ
kinoe
Giáp (can đầu tiên trong thập can)

甲こうの薬くすりは乙おつの毒どく。
Cái sướng cho người này là cái khổ cho người khác.

N1 · Từ vựng
気配きはい
kihai
cảm giác, linh cảm

秋あきの気配けはいが感かんじられた。
Người ta cảm nhận được hơi thở của mùa thu.

N1 · Từ vựng
規範きはん
kihan
quy phạm, chuẩn mực

倫りん理り学がくというのは、行動こうどうの規範きはんを意味いみする。
Đạo đức học có nghĩa là những chuẩn mực của hành vi.

N1 · Từ vựng
気品きひん
kihin
khí chất thanh cao, phẩm cách

彼女かのじょには生うまれつきの気品きひんがある。
Cô ấy có khí chất cao quý bẩm sinh.

N1 · Từ vựng
気風きふう
kifuu
tính nết, tính cách

この町まちは自由じゆうな気風きふうがある。
Thị trấn này có phong khí tự do.

Trang 37 / 174 – tổng 3467 mục