彼は純粋の貴族だ。
Anh ấy là một quý tộc thuần chủng.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
体を鍛えるのが好きなんです。
Tôi thích tập gym.
急ぐと無駄が出来る。
Dục tốc bất đạt.
彼女は美人であるばかりか気立てもいい。
Cô ấy không chỉ xinh đẹp mà tính tình cũng dễ mến.
靴を脱いだらきちっと揃えておきなさい。
Khi cởi giày ra, hãy xếp cho ngay ngắn nhé.
彼は几帳面な男だな。
Anh ta quả là một người rất tỉ mỉ, chu đáo.
彼等は彼に逃げるきっかけを与えた。
Họ đã cho anh ta cơ hội để trốn thoát.
10時きっかりです。
Đúng 10 giờ chẵn.
私は、喫茶店でコーヒーを一杯飲んだ。
Tôi đã uống một cốc cà phê ở quán giải khát.
私はきっちり3時間待った。
Tôi đã đợi đúng ba tiếng đồng hồ.
明日は屹度晴れる。
Ngày mai chắc chắn trời sẽ nắng.
タバコは3ヵ月前にきっぱりやめたんだよ。
Tôi đã cai thuốc lá hoàn toàn từ ba tháng trước.
不規則動詞の勉強は好きではない。
Tôi không thích học các động từ bất quy tắc.
ここが登山の起点だ。
Đây là điểm bắt đầu leo núi.
衛星は今軌道に乗っている。
Vệ tinh hiện đang ở trên quỹ đạo.
甲の薬は乙の毒。
Cái sướng cho người này là cái khổ cho người khác.
秋の気配が感じられた。
Người ta cảm nhận được hơi thở của mùa thu.
倫理学というのは、行動の規範を意味する。
Đạo đức học có nghĩa là những chuẩn mực của hành vi.
彼女には生まれつきの気品がある。
Cô ấy có khí chất cao quý bẩm sinh.
この町は自由な気風がある。
Thị trấn này có phong khí tự do.
Trang 37 / 174 – tổng 3467 mục