Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
帰京ききょう
kikyō
trở về Tokyo, về thủ đô

家いえへ帰かえりましょう。
Chúng ta về nhà thôi nào.

N1 · Từ vựng
基金ききん
kikin
kho, quỹ

彼かれは難民救済基金なんみんきゅうさいききんに1万いちまんドルを寄付きふした。
Anh ấy đã quyên góp 10 nghìn Đô-la cho quỹ hỗ trợ người tị nạn.

N1 · Từ vựng
棄権きけん
kiken
bỏ phiếu trắng; từ bỏ (quyền); rút lui (khỏi cuộc thi)

わが神かみ、わが神かみ、なんぞ我われを見棄けんすて給たまひし。
Hỡi Chúa của con, hỡi Chúa của con, tại sao ngài lại nỡ bỏ rơi con?

N1 · Từ vựng
喜劇きげき
kigeki
kịch vui, hài kịch

我々われわれは皆みなその喜劇きげきを楽たのしんだ。
Tất cả chúng tôi đều thích vở hài kịch đó.

N1 · Từ vựng
起源きげん
kigen
gốc, nguồn gốc

仏教ぶっきょうはインドに起源きげんを発はっした。
Phật giáo bắt nguồn từ Ấn Độ.

N1 · Từ vựng
機構きこう
kikō
máy móc, cơ cấu

どこか機構きこうが悪わるいに違ちがいない。
Chắc chắn có chỗ nào đó trong bộ máy bị hỏng.

N1 · Từ vựng
既婚きこん
kikon
đã kết hôn, đã có gia đình

彼かれは既婚きこん者しゃなのだから、将来しょうらいのことを考かんがえなければならない。
Vì anh ấy là người đã có gia đình nên phải lo nghĩ cho tương lai.

N1 · Từ vựng
記載きさい
kisai
sự ghi chép, ghi rõ (trong văn bản)

弟おとうとは記憶きおく力りょくがいいです。
Anh trai tôi có một trí nhớ tốt.

N1 · Từ vựng
気障きざ
kiza
sự điệu bộ, sự màu mè

彼かれの態度たいどは少すこし気障きざだ。
Thái độ của anh ta hơi điệu bộ.

N1 · Từ vựng
兆きざし
kizashi
điềm, báo hiệu

雨あめは止やむ兆きざしが無ない。
Mưa không có dấu hiệu gì là sẽ tạnh.

N1 · Từ vựng
軋きしむ
kishimu
kêu cót két, nghiến ken két

重荷おもにで机つくえがまた軋きしんだ。
Cái bàn lại kêu cọt kẹt vì sức nặng đè lên.

N1 · Từ vựng
気象きしょう
kishō
thời tiết, tiết trời

ここ何なん年ねんか異常いじょう気象きしょうがつづいている。
Trong những năm gần đây, tình trạng thời tiết bất thường đang kéo dài.

N1 · Từ vựng
期日きじつ
kijitsu
ngày ấn định; ngày quy định; ngày hẹn

試験しけん期日きじつを照しょう会かいしてみる必要ひつようがある。
Cần phải hỏi lại cho rõ về ngày thi.

N1 · Từ vựng
記述きじゅつ
kijutsu
sự miêu tả, mô tả

弟おとうとは記憶きおく力りょくがいいです。
Anh trai tôi có một trí nhớ tốt.

N1 · Từ vựng
奇数きすう
kisuu
số lẻ

1、3、5は奇数きすうである。
1, 3, 5 là các số lẻ.

N1 · Từ vựng
築きずく
kizuku
xây dựng, gây dựng, tạo dựng

ローマには古代こだい建築けんちく物ぶつがたくさんある。
Ở Roma có nhiều công trình kiến trúc cổ đại.

N1 · Từ vựng
傷付きずつく
kizutsuku
bị thương; bị tổn thương

私わたくしは彼かれの気持きもちを傷きず付つけたかもしれない。
Có lẽ tôi đã làm tổn thương cảm xúc của anh ta rồi.

N1 · Từ vựng
規制きせい
kisei
quy định kiểm soát, hạn chế

不規則ふきそく動詞どうしの勉強べんきょうは好すきではない。
Tôi không thích học các động từ bất quy tắc.

N1 · Từ vựng
汽船きせん
kisen
tàu chạy bằng hơi nước

汽船きせんは見みえなくなった。
Chiếc tàu hơi nước đã khuất khỏi tầm nhìn.

N1 · Từ vựng
寄贈きぞう
kizō
sự hiến tặng, tặng biếu

彼かれは壁かべに寄よりかかった。
Anh ấy đứng nghiêng vào tường.

Trang 36 / 174 – tổng 3467 mục