芳田氏は山形県に生まれ、日本大学芸術学部油絵科を卒業する。
Ông Yoshida sinh ra ở tỉnh Yamagata và tốt nghiệp khoa hội họa sơn dầu, khoa Nghệ thuật của Đại học Nihon.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
あなたは学士号を持っています。
Bạn có bằng cử nhân.
彼の新学説は私には理解できない。
Học thuyết mới của anh ấy thì tôi không thể hiểu nổi.
彼はピアノを楽譜なしで弾いた。
Anh ấy chơi piano mà không cần nhìn bản nhạc.
彼は学歴を鼻にかけている。
Anh ta hay khoe khoang về học vấn của mình.
彼の息子は崖から落ちた。
Con trai anh ấy đã ngã xuống khỏi vách đá.
雅致のある庭園だ。
Đó là khu vườn có vẻ tao nhã tinh tế.
彼はがっくりひざをついた。
Anh ấy sụp xuống, khuỵu gối xuống đất.
連絡を取り合おう。
Giữ liên lạc nhé.
そのスポーツ選手はがっしりした体格をしていた。
Vận động viên đó có thân hình vạm vỡ, chắc nịch.
連絡を取り合おう。
Giữ liên lạc nhé.
がっちり組んで助け合わねばならない。
Chúng ta phải gắn bó chặt chẽ, tựa lưng vào nhau mà giúp đỡ lẫn nhau.
私たちは来月日本を離れます。
Chúng tôi sẽ rời Nhật Bản vào tháng sau.
連絡を取り合おう。
Giữ liên lạc nhé.
彼女はあがるとどもる。
Mỗi khi bị căng thẳng, cô ấy lại nói lắp bắp.
彼は私の側に座った。
Anh ấy đã ngồi cạnh tôi.
彼は癌で死んだ。
Tom đã chết vì bệnh ung thư.
彼の友人には医者が二人いる。一人は外科医で、もう一人は眼科医だ。
Trong số bạn bè của anh ấy có hai bác sĩ. Một người là bác sĩ phẫu thuật, người còn lại là bác sĩ nhãn khoa.
豚の眼球は食べても大丈夫なんですか?
Nhãn cầu của lợn ăn vào có sao không?
眼鏡をかけないと彼はさっぱり見えない。
Không có kính thì anh ấy sẽ không nhìn thấy gì hết.
Trang 34 / 174 – tổng 3467 mục