食習慣は国により異なる。
Văn hóa ăn uống khác nhau ở mỗi nước.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
敵に対して寛大だ。
Anh ấy rộng lượng đối với kẻ thù.
山頂からの眺めは壮観だった。
Quang cảnh nhìn từ trên đỉnh núi xuống vô cùng ngoạn mục.
彼の辞職で官僚の席に空きができた。
Việc anh ấy từ chức đã để lại một vị trí trống trong hàng ngũ quan chức.
慣例に従って式を行った。
Buổi lễ được tổ chức theo thông lệ.
母方の祖父は明日還暦を迎える。
Ông ngoại của tôi ngày mai sẽ đón sinh nhật lần thứ 60.
貫禄がついたね。
Bạn trông có phong thái đĩnh đạc hơn rồi đấy.
体重がずいぶん減ったのでズボンがとても緩い。
quần của tôi rộng vì tôi sụt nhiều ký.
蓋が開けられないんです。
Tôi không mở được cái nắp này.
彼は街を出ていく前に彼女に会うつもりだった。
Anh ấy định gặp cô ấy trước khi đi ra khỏi thành phố.
外貨の為替レートは毎日変わる。
Tỷ giá hối đoái ngoại tệ thay đổi mỗi ngày.
外観はあてにならない。
Vẻ bề ngoài không đáng tin.
外相は、戦争は避けられないと言った。
Bộ trưởng Ngoại giao nói rằng chiến tranh là không thể tránh khỏi.
彼は他人の私事を侵害する。
Anh ấy xâm phạm đời tư của người khác.
概して彼女は早起きだ。
Nói chung, cô ấy là người dậy sớm.
この条件に該当する人は誰もいない。
Không có một ai đáp ứng được những điều kiện này cả.
彼は街頭で買った絵を額縁に入れた。
Anh ấy đã lồng bức tranh mua trên phố vào khung.
既成概念を壊そう!
Hãy phá vỡ những quan niệm cố hữu!
君は外来思想に偏見を抱いているようだ。
Dường như em đang có thành kiến với những tư tưởng ngoại lai thì phải.
彼に計画の概略を述べてもらおう。
Hãy nhờ anh ấy trình bày khái quát về kế hoạch.
Trang 33 / 174 – tổng 3467 mục