彼は円をドルと換えた。
Anh ấy đổi tiền Yên Nhật sang tiền Đô-la.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
王子はその城に3年間監禁された。
Hoàng tử đã bị nhốt trong tòa lâu đài đó 3 năm.
そんな悪い慣習は廃止すべきだ。
Phong tục xấu như vậy nên bị bãi bỏ.
観衆はみんな興奮した。
Tất cả khán giả đều phấn khích.
彼女をからかわない方がいいよ。3本ビールを飲み干したところだから。
Đừng trêu cô ấy. Cô ấy vừa tu cạn ba chai bia đấy.
これはシルクの感触だ。
Cái này có cảm giác như lụa.
始めが肝心。
Khởi đầu là điều quan trọng.
歓声が上がった。
Tiếng hoan hô vang lên.
彼はその話に深く感動した。
Anh ấy đã vô cùng cảm động về câu chuyện đó.
新しい新幹線の速いこと!
Tàu Shinkansen mới nhanh thật đấy!
宝石の関税を払った。
Chúng tôi đã nộp thuế hải quan cho đá quý.
その式典は簡素だった。
Buổi lễ đó rất giản dị.
私の美的観点からすると。
Theo quan điểm thẩm mỹ của tôi.
高感度フィルムは出してもいいですか。
Tôi có thể lấy phim có độ nhạy cao ra được không?
彼はその問題について幹部の何人かと協議した。
Anh ấy đã bàn bạc với một số cán bộ về vấn đề đó.
お勘定です。
Đây là hóa đơn của quý khách.
もし英語さえ出来たらきみは完璧なんだけど。
Bạn chỉ cần nói được tiếng Anh thôi là bạn đã có thể trở nên hoàn hảo rồi.
卒業式で感無量だった。
Tôi xúc động khôn xiết trong lễ tốt nghiệp.
部活の勧誘にももう慣れた。
Tôi đã quen với việc được mời tham gia các hoạt động câu lạc bộ rồi.
あなたには関係ない。
Không phải việc của bạn.
Trang 32 / 174 – tổng 3467 mục