サメがその男の足を噛み切った。
Con cá mập đã cắn đứt chân của người đàn ông đó.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
彼は過密スケジュールを都合して、私の舞台を見に来てくれた。
Anh ấy đã sắp xếp lịch trình dày đặc của mình để đến xem buổi biểu diễn của tôi.
この壊れた花瓶の修理は不可能だ。
Cái bình hoa vỡ này không thể sửa được.
彼は天才かもしれない。
Anh ấy có thể là một thiên tài.
お粥も作ってきました。チンして温めるだけですから。
Tôi cũng đã nấu cháo mang đến. Chỉ cần quay lò vi sóng hâm nóng là được.
痛くも痒くもない。
Chẳng đau cũng chẳng ngứa.
真剣に話してる時に、からかうのはやめてよ。
Lúc tôi nói chuyện nghiêm túc thì đừng có mà bỡn cợt.
読書が精神に対するのは、食物が身体に対するようなものである。
Việc đọc sách đối với tinh thần cũng giống như thức ăn đối với cơ thể vậy.
彼はがっしりした体付きだ。
Anh ấy có vóc dáng vạm vỡ.
連絡して下さい。
Xin giữ liên lạc với tôi.
電話借りてもいい?
Cho tôi mượn cái điện thoại của bạn có được không?
下吏として役所に勤めた。
Ông ấy làm viên chức cấp thấp ở cơ quan.
正月に加留多で遊んだ。
Tôi chơi bài karuta vào dịp Tết.
その井戸は涸れてるんです。
Cái giếng đó đã cạn khô rồi.
彼は過労のせいで死んだ。
Anh ta chết vì làm việc quá sức.
かろうじて列車に間に合った。
Khó khăn lắm tôi mới lên kịp chuyến tàu hỏa.
彼は私の側に座った。
Anh ấy đã ngồi cạnh tôi.
かわいい子には旅をさせよ。
Thương cho roi cho vọt, ghét cho ngọt cho bùi.
彼女はその人形を実の妹のようにかわいがる。
Cô ấy yêu quý con búp bê như em gái ruột của mình.
かわいそうにその子供は餓死寸前だった。
Đứa trẻ tội nghiệp đó sắp chết đói.
Trang 30 / 174 – tổng 3467 mục