Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
噛かみ切きる
kamikiru
cắn đứt; gặm đứt

サメがその男おとこの足あしを噛かみ切きった。
Con cá mập đã cắn đứt chân của người đàn ông đó.

N1 · Từ vựng
過密かみつ
kamitsu
đông đúc, đầy

彼かれは過密かみつスケジュールを都合つごうして、私わたしの舞台ぶたいを見みに来きてくれた。
Anh ấy đã sắp xếp lịch trình dày đặc của mình để đến xem buổi biểu diễn của tôi.

N1 · Từ vựng
瓶かめ
kame
chum, vại (đồ gốm)

この壊こわれた花瓶かびんの修理しゅうりは不可ふか能のうだ。
Cái bình hoa vỡ này không thể sửa được.

N1 · Từ vựng
かも知しれない
kamoshirenai
có thể, có lẽ

彼かれは天才てんさいかもしれない。
Anh ấy có thể là một thiên tài.

N1 · Từ vựng
粥かゆ
kayu
cháo loãng; cháo

お粥かゆも作つくってきました。チンして温あたためるだけですから。
Tôi cũng đã nấu cháo mang đến. Chỉ cần quay lò vi sóng hâm nóng là được.

N1 · Từ vựng
痒かゆい
kayui
ngứa

痛いたくも痒かゆくもない。
Chẳng đau cũng chẳng ngứa.

N1 · Từ vựng
揶揄からかう
karakau
trêu chọc, châm chọc

真剣しんけんに話はなしてる時ときに、からかうのはやめてよ。
Lúc tôi nói chuyện nghiêm túc thì đừng có mà bỡn cợt.

N1 · Từ vựng
身体からだ
karada
thân thể, thể xác

読書どくしょが精神せいしんに対たいするのは、食たべ物ものが身体しんたいに対たいするようなものである。
Việc đọc sách đối với tinh thần cũng giống như thức ăn đối với cơ thể vậy.

N1 · Từ vựng
体付からだつき
karadatsuki
hình dáng, hình

彼かれはがっしりした体からだ付つききだ。
Anh ấy có vóc dáng vạm vỡ.

N1 · Từ vựng
絡からむ
karamu
làm vướng vào, làm vướng mắc

連絡れんらくして下ください。
Xin giữ liên lạc với tôi.

N1 · Từ vựng
借かり
kari
sự vay mượn

電話でんわ借かりてもいい?
Cho tôi mượn cái điện thoại của bạn có được không?

N1 · Từ vựng
下吏かり
kari
viên chức cấp thấp

下吏かりとして役所やくしょに勤つとめた。
Ông ấy làm viên chức cấp thấp ở cơ quan.

N1 · Từ vựng
加留多かるた
karuta
bài karuta; bộ bài truyền thống của Nhật

正しょう月がつに加留多かるたで遊あそんだ。
Tôi chơi bài karuta vào dịp Tết.

N1 · Từ vựng
涸かれる
kareru
khô cạn, cạn kiệt

その井戸いどは涸かれてるんです。
Cái giếng đó đã cạn khô rồi.

N1 · Từ vựng
過労かろう
karō
sự làm việc quá sức, công việc làm thêm

彼かれは過労かろうのせいで死しんだ。
Anh ta chết vì làm việc quá sức.

N1 · Từ vựng
辛かろうじて
karōjite
chỉ vừa đủ, suýt soát, một cách khó khăn

かろうじて列車れっしゃに間まに合あった。
Khó khăn lắm tôi mới lên kịp chuyến tàu hỏa.

N1 · Từ vựng
側かわ
kawa
mặt, bên

彼かれは私わたしの側がわに座すわった。
Anh ấy đã ngồi cạnh tôi.

N1 · Từ vựng
可愛かわいい
kawaii
xinh, xinh xinh

かわいい子こには旅たびをさせよ。
Thương cho roi cho vọt, ghét cho ngọt cho bùi.

N1 · Từ vựng
可愛かわいがる
kawaigaru
cưng chiều, yêu thương

彼女かのじょはその人形にんぎょうを実みの妹いもうとのようにかわいがる。
Cô ấy yêu quý con búp bê như em gái ruột của mình.

N1 · Từ vựng
可哀想かわいそう
kawaisō
đáng thương, tội nghiệp

かわいそうにその子供こどもは餓が死し寸すん前ぜんだった。
Đứa trẻ tội nghiệp đó sắp chết đói.

Trang 30 / 174 – tổng 3467 mục