Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
鮮あざやか
azayaka
chói lọi, sặc sỡ

庭にわは花はなで色いろ鮮せんやかである。
Khu vườn rực rỡ sắc hoa.

N1 · Từ vựng
あざ笑わらう
azawarau
cười nhạo, chế giễu

われわれは貧まずしい人にんあざ笑わらってはいけない。
Chúng ta không được cười nhạo người nghèo.

N1 · Từ vựng
味あじわい
ajiwai
vị ngon, mùi thơm

国民こくみんは自由じゆうを味あじわった。
Người dân đã được nếm trải tự do.

N1 · Từ vựng
東あずま
azuma
phía đông (cách gọi cổ)

彼かれは東京とうきょうに引ひっ越こした。
Anh ấy đã chuyển nhà tới Tokyo.

N1 · Từ vựng
焦あせる
aseru
hấp tấp, nôn nóng

このコーヒーは焦こげた味あじがする。
Cà phê này có vị khét.

N1 · Từ vựng
彼処あそこ
asoko
ở đó, tại đó

彼かれ処ところに新あたらしい店みせができた。
Ở đó vừa mở một cửa hàng mới.

N1 · Từ vựng
値あたい
atai
giá trị

値段ねだんは決けっして高たかくない。
Giá cả chưa bao giờ đắt cả.

N1 · Từ vựng
値あたいする
ataisuru
đáng, xứng đáng

彼かれの理論りろんは一考いっこうに値あたいする。
Lý thuyết của ông ấy đáng được xem xét.

N1 · Từ vựng
私あたし
atashi
tôi (cách nói của phụ nữ, thân mật)

私わたしは幸しあわせだ。
Tôi hạnh phúc.

N1 · Từ vựng
当あたり
atari
(cú) đánh trúng; sự trúng đích

差さし当あたり喉のどが渇かついて死しにそうだよ。
Bây giờ tôi đang khát muốn chết đây này.

N1 · Từ vựng
当あたり前まえ
atarimae
đương nhiên, hiển nhiên

当あたり前まえだろ。
Đương nhiên rồi.

N1 · Từ vựng
他人あだびと
adabito
người khác, người ngoài

他人たにんより身み内うち。
Một giọt máu đào hơn ao nước lã.

N1 · Từ vựng
彼方此方あちこち
achikochi
chỗ này chỗ kia; khắp nơi; mọi nơi

彼かれはあちこち歩あるいた。
Anh ấy đã đi đi lại lại khắp nơi.

N1 · Từ vựng
彼方あちら
achira
ở đó, tại đó

船ふねは、水平線すいへいせんの彼方かなたに消きえた。
Con tàu đã biến mất phía bên kia đường chân trời.

N1 · Từ vựng
彼方此方あちらこちら
achirakochira
khắp nơi, đó đây

我々われわれはあちらこちらに走はしり回まわった。
Chúng tôi đã chạy đi chạy lại.

N1 · Từ vựng
悪化あっか
akka
sự xấu đi, trở nên trầm trọng hơn

金きんは諸しょ悪あくの根こん源げん。
Tiền là nguồn gốc của mọi tội ác.

N1 · Từ vựng
呆気あっけない
akkenai
không thỏa mãn, không hài lòng

あっけない死しだった。
Đó là một cái chết chóng vánh.

N1 · Từ vựng
悪口あっこう
akkō
lời chửi rủa, lăng mạ; lời nói xấu

金きんは諸しょ悪あくの根こん源げん。
Tiền là nguồn gốc của mọi tội ác.

N1 · Từ vựng
あっさり
assari
dễ dàng; sẵn lòng; nhanh chóng; dứt khoát (từ chối)

あっさり断ことわられると思おもいきや、彼女かのじょは承諾しょうだくしてくれました。
Tôi tưởng tôi sẽ bị từ chối một cách thẳng thừng, nhưng cô ấy đã chấp nhận.

N1 · Từ vựng
圧迫あっぱく
appaku
áp bức, đè nén

トムはその状況じょうきょうを制せい圧あつした。
Tom đã kiểm soát được tình hình.

Trang 3 / 174 – tổng 3467 mục