嘗てここに城があった。
Ngày xưa từng có một tòa thành ở đây.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
私は会議の日付を忘れた。
Tôi quên mất ngày họp.
彼はつりの専門家だ。
Anh ấy là một chuyên gia câu cá.
夢は叶った。
Giấc mơ đã trở thành sự thật.
彼らは彼の要求を叶えた。
Họ đã đáp ứng yêu cầu của anh ấy.
かなづちと同様に彼は泳げない。
Anh ấy không biết bơi, cũng như một cái búa vậy.
体操競技の中では、鉄棒の大車輪が好きです。
Trong các môn thể dục dụng cụ, tôi thích động tác vòng quay lớn trên xà ngang.
今日は可成疲れた。
Hôm nay tôi khá là mệt.
スープに塩を加えよう。
Tôi sẽ thêm muối vào nồi súp.
トムは金庫を開けた。
Tom mở cửa két sắt.
私は勉強と遊びを兼ねている仕事につきたい。
Tôi muốn có một công việc kết hợp giữa học tập và vui chơi.
下品極まる盛り場に通いつける。
Người đó hay lui tới những tụ điểm giải trí cực kỳ hạ cấp.
華美な装飾は好まない。
Tôi không thích trang trí hoa lệ.
私、花粉症なんです。
Tôi bị dị ứng phấn hoa.
彼は株式市場で大損をした。
Ông ấy đã mất một khoản tiền lớn trong thị trường chứng khoán.
触るとかぶれるよ。
Chạm vào là bị phát ban đấy.
貨幣は銀行制度を通じて流通する。
Tiền tệ lưu thông thông qua hệ thống ngân hàng.
彼は大通りに店を構えている。
Anh ấy có một cửa hàng trên con đường lớn.
彼は大通りに店を構えている。
Anh ấy có một cửa hàng trên con đường lớn.
スープに塩を加えよう。
Tôi sẽ thêm muối vào nồi súp.
Trang 29 / 174 – tổng 3467 mục