Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
嘗かつて
katsute
một lần, một khi

嘗かつてここに城しろがあった。
Ngày xưa từng có một tòa thành ở đây.

N1 · Từ vựng
日付ひづけ
hizuke
ngày tháng

私わたしは会議かいぎの日付ひづけを忘わすれた。
Tôi quên mất ngày họp.

N1 · Từ vựng
門かど
kado
cổng, cửa

彼かれはつりの専せん門もん家かだ。
Anh ấy là một chuyên gia câu cá.

N1 · Từ vựng
叶かなう
kanau
thành hiện thực, được như nguyện

夢ゆめは叶かなった。
Giấc mơ đã trở thành sự thật.

N1 · Từ vựng
叶かなえる
kanaeru
thực hiện (yêu cầu, ước nguyện); biến (giấc mơ) thành hiện thực; đáp ứng (lời cầu nguyện)

彼かれらは彼かれの要求ようきゅうを叶かなえた。
Họ đã đáp ứng yêu cầu của anh ấy.

N1 · Từ vựng
金槌かなづち
kanazuchi
búa

かなづちと同様どうように彼かれは泳およげない。
Anh ấy không biết bơi, cũng như một cái búa vậy.

N1 · Từ vựng
鉄棒かなぼう
kanabō
cái xà beng, cái nạy nắp thùng

体操たいそう競技きょうぎの中なかでは、鉄てつ棒ぼうの大だい車輪しゃりんが好すきです。
Trong các môn thể dục dụng cụ, tôi thích động tác vòng quay lớn trên xà ngang.

N1 · Từ vựng
可成かなり
kanari
đáng kể, lớn lao

今日こんにちは可成かなり疲つかれた。
Hôm nay tôi khá là mệt.

N1 · Từ vựng
加入かにゅう
kanyuu
sự gia nhập, tham gia (tổ chức, hội)

スープに塩しおを加くわえよう。
Tôi sẽ thêm muối vào nồi súp.

N1 · Từ vựng
金庫きんこ
kinko
két sắt, kho bạc

トムは金庫きんこを開ひらけた。
Tom mở cửa két sắt.

N1 · Từ vựng
兼かねて
kanete
từ trước, lâu nay; đồng thời kiêm

私わたしは勉強べんきょうと遊あそびを兼かねている仕事しごとにつきたい。
Tôi muốn có một công việc kết hợp giữa học tập và vui chơi.

N1 · Từ vựng
下品かひん
kahin
tính thông tục, tính chất thô tục

下品げひん極きわまる盛さかり場ばに通かよいつける。
Người đó hay lui tới những tụ điểm giải trí cực kỳ hạ cấp.

N1 · Từ vựng
華美かび
kabi
vẻ hoa lệ, vẻ tráng lệ

華美かびな装飾そうしょくは好このまない。
Tôi không thích trang trí hoa lệ.

N1 · Từ vựng
花粉かふん
kafun
phấn hoa, cho thụ phấn

私わたし、花粉かふん症しょうなんです。
Tôi bị dị ứng phấn hoa.

N1 · Từ vựng
株式かぶしき
kabushiki
cổ phần (của công ty); cổ phiếu

彼かれは株式かぶしき市場しじょうで大おお損ぞんをした。
Ông ấy đã mất một khoản tiền lớn trong thị trường chứng khoán.

N1 · Từ vựng
気触かぶれる
kabureru
bị phát ban, viêm da (do chất kích ứng trên da)

触さわるとかぶれるよ。
Chạm vào là bị phát ban đấy.

N1 · Từ vựng
貨幣かへい
kahei
tiền, tiền tệ

貨幣かへいは銀行ぎんこう制度せいどを通つうじて流通りゅうつうする。
Tiền tệ lưu thông thông qua hệ thống ngân hàng.

N1 · Từ vựng
構かまえ
kamae
tư thế

彼かれは大通おおどおりに店みせを構かまえている。
Anh ấy có một cửa hàng trên con đường lớn.

N1 · Từ vựng
構かまえる
kamaeru
vào tư thế; dựng lên, bày biện

彼かれは大通おおどおりに店みせを構かまえている。
Anh ấy có một cửa hàng trên con đường lớn.

N1 · Từ vựng
加味かみ
kami
gia vị

スープに塩しおを加くわえよう。
Tôi sẽ thêm muối vào nồi súp.

Trang 29 / 174 – tổng 3467 mục