Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
過疎かそ
kaso
sự giảm số dân

過疎かその村むらに若わか者ものが戻もどった。
Người trẻ đã quay lại ngôi làng thưa dân.

N1 · Từ vựng
過多かた
kata
sự vượt quá giới hạn, sự quá mức

情報じょうほう過多かたの時代じだいには適切てきせつな情報じょうほうの選択せんたくが重要じゅうようだ。
Trong thời đại quá tải thông tin, việc lựa chọn thông tin phù hợp là rất quan trọng.

N1 · Từ vựng
難かたい
katai
khó, khó khăn

彼かれはいささか気き難むずかしい。
Anh ấy khá là khó tính.

N1 · Từ vựng
片思かたおもい
kataomoi
yêu đơn phương; tình đơn phương

それは片思かたおもいの恋こいだった。
Đó là một mối tình đơn phương.

N1 · Từ vựng
敵かたき
kataki
kẻ thù, kẻ địch

彼かれは敵てきを料理りょうりした。
Anh ta đã làm gỏi đối thủ của mình.

N1 · Từ vựng
気質かたぎ
katagi
tính khí, khí chất, tính nết

彼かれは生うまれつき温和おんわな気き質しつだ。
Anh ấy bẩm sinh có tính khí ôn hòa.

N1 · Từ vựng
片言かたこと
katakoto
tiếng bồi, vài câu vụn vặt (ngoại ngữ)

トムは片言かたことのフランス語ごしか話はなせない。
Tom chỉ biết nói tiếng Pháp bập bõm.

N1 · Từ vựng
片付かたづけ
katazuke
sự dọn dẹp, sắp xếp gọn gàng

まずは、この仕事しごとを片付かたづけないと。
Tôi phải làm xong công việc này trước.

N1 · Từ vựng
傾かたぶく
katabuku
xiên, nghiêng

太陽たいようが西にしに傾かたむいた。
Mặt Trời ngả về đằng Tây.

N1 · Từ vựng
傾かたむける
katamukeru
làm nghiêng, nghiêng (đầu, vật)

それに全身ぜんしん全ぜん霊れいを傾かたむけた。
Anh ấy đã dốc hết tâm hồn và sức lực vào việc đó.

N1 · Từ vựng
固かためる
katameru
làm cứng, củng cố; quyết (tâm)

相手あいてチームは鉄壁てっぺきの守まもりを固かためている。
Đội đối phương đang củng cố hàng phòng ngự không thể xuyên phá.

N1 · Từ vựng
偏かたよる
katayoru
nghiêng về một phía; thiên lệch

偏へん頭痛ずつうがします。
Tôi bị đau nửa đầu.

N1 · Từ vựng
傍かたわら
katawara
bên cạnh; đồng thời, trong lúc

王おう妃ひは王おうのかたわらに立たっていた。
Hoàng hậu đứng bên cạnh nhà vua.

N1 · Từ vựng
課題かだい
kadai
chủ đề; vấn đề, bài toán cần giải quyết

明日あしたの課題かだいは何なんですか。
Bài tập cho ngày mai là gì?

N1 · Từ vựng
花壇かだん
kadan
bồn hoa, luống hoa

花壇かだんのバラは良よい香かおりがする。
Hoa hồng trong bồn hoa tỏa hương thơm dễ chịu.

N1 · Từ vựng
家畜かちく
kachiku
vật nuôi, thú nuôi

家畜かちくが餓が死しした。
Gia súc đã bị chết đói.

N1 · Từ vựng
画期かっき
kakki
mở ra một kỷ nguyên, đánh dấu một thời kỳ

当時とうじとしちゃ画期かっき的てきな発明はつめいだったね。
Đó là một phát minh mang tính đột phá vào thời đó nhỉ.

N1 · Từ vựng
活発かっぱつ
kappatsu
sôi nổi, hoạt bát, năng động

適度てきどな運動うんどうは血液けつえきの循環じゅんかんを活発かっぱつにする。
Việc tập thể dục điều độ giúp làm kích thích tuần hoàn máu.

N1 · Từ vựng
且かつ
katsu
còn, hãy còn

彼かれは歌手かしゅであり且かつ俳優はいゆうでもある。
Anh ấy vừa là ca sĩ, vừa là diễn viên.

N1 · Từ vựng
割わり
wari
tỷ lệ, phần (khi chia)

彼かれは年齢ねんれいの割わりに老ふけて見みえる。
Ông ấy trông già hơn so với tuổi.

Trang 28 / 174 – tổng 3467 mục