私はそこで3ヶ月間働いています。
Tôi đã làm việc ở đó được 3 tháng rồi.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
スープに塩を加えよう。
Tôi sẽ thêm muối vào nồi súp.
化粧品にかぶれました。
Tôi bị viêm da do mỹ phẩm.
このお土産かさばるなぁ。
Mấy món quà lưu niệm này cồng kềnh thật đấy.
費用が嵩んで困っている。
Chi phí cứ tăng lên khiến tôi đau đầu.
オランダでは、どこへ行っても風車が見られる。
Ở Hà Lan, đi đến đâu cũng có thể nhìn thấy cối xay gió.
かしこまりました。サラダバーはあちらです。
Vâng, tôi hiểu rồi ạ. Quầy salad ở phía kia ạ.
彼女は華奢な体格だ。
Cô ấy có thân hình mảnh mai.
この湖はこの箇所が一番深い。
Hồ này sâu nhất ở chỗ này.
火事だ!逃げろ!
Cháy! Mau chạy đi!
要点を箇条書きにした。
Tôi ghi các điểm chính thành từng khoản.
噛む馬は終いまで噛む。
Nhân gian dễ đổi, bản tính khó rời.
少年は容貌が父親に微かに似ていた。
Dung mạo của cậu bé hơi giống người cha.
展望台から遠くの街が霞んで見える。
Từ đài quan sát, thành phố ở xa hiện ra mờ ảo trong sương.
患者の症状は日ごとに変化する。
Triệu chứng của bệnh nhân thay đổi theo từng ngày.
トムはマッチを擦ってろうそくに火をつけた。
Lúc đó Tom quẹt một que diêm rồi thắp lửa vào nến.
火星には生物の形跡はない。
Trên sao Hỏa không có dấu vết của sinh vật.
化石燃料の値段が急騰した。
Giá nhiên liệu hóa thạch đã tăng vọt.
空気中の水分の内90%は海洋、湖沼、河川から蒸発したものだ。
90% lượng nước trong không khí bao gồm nước bay hơi từ các đại dương, các ao đầm sông suối.
この服は化繊でできている。
Bộ quần áo này làm bằng sợi tổng hợp.
Trang 27 / 174 – tổng 3467 mục