計画委員を組織した。
Chúng tôi đã thành lập một ủy ban kế hoạch.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
動物を檻にいれてくれ。
Hãy nhốt các con vật vào lồng.
折り返し電話する。
Tôi sẽ gọi lại ngay.
おりものが多いのです。
Tôi bị ra nhiều khí hư.
計画委員を組織した。
Chúng tôi đã thành lập một ủy ban kế hoạch.
俺は彼を射殺してやる。
Tao sẽ bắn hạ nó.
あなたは愚かだ。
Bạn thật ngu ngốc.
学業をおろそかにするなんて、君はばかだ。
Sao nhãng việc học hành, bạn thật ngốc.
仕事は終わった?
Em xong việc chưa?
このギターは音色があっている。
Cây guitar này lên dây chuẩn.
その国は気候が温和だ。
Quốc gia đó có khí hậu ôn hòa.
トムは仮面をかぶっていた。
Tom đang đeo một chiếc mặt nạ.
鈴木氏は偉大な科学者だ。
Anh Suzuki là một nhà khoa học lỗi lạc.
個人的に、あなたは正しいと思う。
Cá nhân tôi nghĩ rằng bạn đúng.
わがチームは最下位だ。
Đội của chúng ta đang ở vị trí cuối bảng.
なんて狭い階段なんだ!
Cầu thang hẹp thật!
彼は仏教からキリスト教へ改宗した。
Anh ấy đã chuyển tôn giáo của mình từ Phật Giáo sang Thiên Chúa Giáo.
海運会社に勤めています。
Tôi làm việc tại một công ty vận tải biển.
彼は仏教からキリスト教へ改宗した。
Anh ấy đã chuyển tôn giáo của mình từ Phật Giáo sang Thiên Chúa Giáo.
私は岸辺で美しい貝殻を見つけた。
Tôi đã tìm thấy một vỏ sò đẹp ở bờ biển.
Trang 23 / 174 – tổng 3467 mục