Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
織おり
ori
vải dệt; cách dệt

計画けいかく委員いいんを組織そしきした。
Chúng tôi đã thành lập một ủy ban kế hoạch.

N1 · Từ vựng
檻おり
ori
lồng, chuồng

動物どうぶつを檻おりにいれてくれ。
Hãy nhốt các con vật vào lồng.

N1 · Từ vựng
折おり返かえす
orikaesu
gấp lên (gấu áo, tay áo...); gấp ngược lại (trang giấy)

折おり返かえし電話でんわする。
Tôi sẽ gọi lại ngay.

N1 · Từ vựng
織物おりもの
orimono
vải, hàng dệt

おりものが多おおいのです。
Tôi bị ra nhiều khí hư.

N1 · Từ vựng
織おる
oru
dệt (vải)

計画けいかく委員いいんを組織そしきした。
Chúng tôi đã thành lập một ủy ban kế hoạch.

N1 · Từ vựng
俺おれ
ore
tôi; tao (nam giới nói, suồng sã)

俺おれは彼かれを射しゃ殺さつしてやる。
Tao sẽ bắn hạ nó.

N1 · Từ vựng
愚おろか
oroka
dại dột, ngu xuẩn

あなたは愚おろかだ。
Bạn thật ngu ngốc.

N1 · Từ vựng
疎おろそか
orosoka
sự sao lãng, sự cẩu thả

学がく業ぎょうをおろそかにするなんて、君くんはばかだ。
Sao nhãng việc học hành, bạn thật ngốc.

N1 · Từ vựng
終おわる
owaru
kết thúc, xong

仕事しごとは終おわった?
Em xong việc chưa?

N1 · Từ vựng
音色おんいろ
oniro
âm sắc

このギターは音ね色いろがあっている。
Cây guitar này lên dây chuẩn.

N1 · Từ vựng
温和おんわ
onwa
hiền lành, dịu dàng

その国くには気候きこうが温和おんわだ。
Quốc gia đó có khí hậu ôn hòa.

N1 · Từ vựng
仮か
ka
tạm thời, giả định

トムは仮か面めんをかぶっていた。
Tom đang đeo một chiếc mặt nạ.

N1 · Từ vựng
科か
ka
khoa (trường học, bệnh viện); bộ môn

鈴すず木き氏しは偉大いだいな科学かがく者しゃだ。
Anh Suzuki là một nhà khoa học lỗi lạc.

N1 · Từ vựng
個か
ka
cái (lượng từ đếm vật, dùng với từ gốc Hán)

個人こじん的てきに、あなたは正ただしいと思おもう。
Cá nhân tôi nghĩ rằng bạn đúng.

N1 · Từ vựng
下位かい
kai
cấp thấp, vị trí dưới

わがチームは最さい下位かいだ。
Đội của chúng ta đang ở vị trí cuối bảng.

N1 · Từ vựng
階かい
kai
tầng (nhà)

なんて狭せまい階段かいだんなんだ!
Cầu thang hẹp thật!

N1 · Từ vựng
改悪かいあく
kaiaku
sự sửa đổi theo hướng xấu đi

彼かれは仏教ぶっきょうからキリスト教きょうへ改宗かいしゅうした。
Anh ấy đã chuyển tôn giáo của mình từ Phật Giáo sang Thiên Chúa Giáo.

N1 · Từ vựng
海運かいうん
kaiun
vận tải biển, hàng hải

海運かいうん会社かいしゃに勤つとめています。
Tôi làm việc tại một công ty vận tải biển.

N1 · Từ vựng
改革かいかく
kaikaku
sự cải cách, sự cải lương

彼かれは仏教ぶっきょうからキリスト教きょうへ改宗かいしゅうした。
Anh ấy đã chuyển tôn giáo của mình từ Phật Giáo sang Thiên Chúa Giáo.

N1 · Từ vựng
貝殻かいがら
kaigara
vỏ sò, vỏ ốc biển

私わたしは岸きし辺べで美うつくしい貝殻かいがらを見みつけた。
Tôi đã tìm thấy một vỏ sò đẹp ở bờ biển.

Trang 23 / 174 – tổng 3467 mục