このことをよく覚えておきなさい。
Hãy nhớ điều này cho kỹ.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
御負けに飴をもらった。
Tôi được tặng thêm kẹo như phần quà kèm.
おまわりさんに道を尋ねなさい。
Hãy hỏi đường chú cảnh sát.
以前この辺りに小さなお宮があった。
Trước đây quanh đây từng có một ngôi đền nhỏ.
赤ちゃんのお襁褓を替えた。
Tôi thay tã cho em bé.
お誕生日おめでとうムーリエル!
Chúc mừng sinh nhật, Muiriel!
泣きっ面に蜂。
Phúc bất trùng lai, họa vô đơn chí.
それはすばらしいおもいつきだ。
Đó là một ý tưởng tuyệt vời.
この本はあの本よりずっと面白い。
Cuốn sách này hay hơn nhiều so với cuốn sách đó.
子供たちがおもちゃで遊んでいる。
Bọn trẻ đang chơi với đồ chơi.
水泳は私の趣味です。
Bơi lội là sở thích của tôi.
しばしば、彼女は自ら赴かねばならなかった。
Thường xuyên, cô ấy phải tự mình đến đó.
重役会は彼を社長にした。
Hội đồng quản trị đã đưa anh ấy lên làm giám đốc.
その子は両親を重んじた。
Đứa trẻ đó rất coi trọng cha mẹ.
彼は伝統を重んずる。
Anh ấy coi trọng truyền thống.
トムはお休みです。
Tom đang nghỉ.
三時にお八を食べる。
Tôi ăn bữa nhẹ lúc ba giờ.
凡そ百人が集まった。
Khoảng một trăm người đã tập hợp.
お礼には及びません。
Không có gì đâu, đừng bận tâm.
駟も舌に及ばず。
Một lời nói ra, ngựa giỏi đuổi không kịp.
Trang 22 / 174 – tổng 3467 mục