Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
覚おぼえ
oboe
sự nhớ, trí nhớ

このことをよく覚おぼえておきなさい。
Hãy nhớ điều này cho kỹ.

N1 · Từ vựng
御負おまけ
omake
quà tặng kèm, phần thêm miễn phí

御お負まけけに飴あめをもらった。
Tôi được tặng thêm kẹo như phần quà kèm.

N1 · Từ vựng
お巡まわりさん
omawarisan
cảnh sát (cách gọi thân mật)

おまわりさんに道みちを尋たずねなさい。
Hãy hỏi đường chú cảnh sát.

N1 · Từ vựng
お宮みや
omiya
đền Thần đạo

以前いぜんこの辺あたりに小ちいさなお宮みやがあった。
Trước đây quanh đây từng có một ngôi đền nhỏ.

N1 · Từ vựng
お襁褓むつ
omutsu
tã, bỉm

赤あかちゃんのお襁褓むつを替かえた。
Tôi thay tã cho em bé.

N1 · Từ vựng
お目出度めでとう
omedetō
chúc mừng!; xin chúc mừng!

お誕生日たんじょうびおめでとうムーリエル!
Chúc mừng sinh nhật, Muiriel!

N1 · Từ vựng
面おも
omo
mặt, vẻ mặt

泣なきっ面つらに蜂はち。
Phúc bất trùng lai, họa vô đơn chí.

N1 · Từ vựng
思おもい付つき
omoitsuki
ý tưởng nảy ra, ý nghĩ bất chợt

それはすばらしいおもいつきだ。
Đó là một ý tưởng tuyệt vời.

N1 · Từ vựng
面白おもしろい
omoshiroi
thú vị, hay

この本ほんはあの本ほんよりずっと面白おもしろい。
Cuốn sách này hay hơn nhiều so với cuốn sách đó.

N1 · Từ vựng
玩具おもちゃ
omocha
đồ chơi

子供こどもたちがおもちゃで遊あそんでいる。
Bọn trẻ đang chơi với đồ chơi.

N1 · Từ vựng
趣おもむき
omomuki
ý vị, phong vị; dáng vẻ

水泳すいえいは私わたしの趣味しゅみです。
Bơi lội là sở thích của tôi.

N1 · Từ vựng
赴おもむく
omomuku
đi tới, hướng tới

しばしば、彼女かのじょは自みずから赴おもむかねばならなかった。
Thường xuyên, cô ấy phải tự mình đến đó.

N1 · Từ vựng
重役おもやく
omoyaku
lãnh đạo cấp cao, ban điều hành (công ty)

重役じゅうやく会かいは彼かれを社長しゃちょうにした。
Hội đồng quản trị đã đưa anh ấy lên làm giám đốc.

N1 · Từ vựng
重おもんじる
omonjiru
tôn trọng, coi trọng

その子こは両親りょうしんを重おもんじた。
Đứa trẻ đó rất coi trọng cha mẹ.

N1 · Từ vựng
重おもんずる
omonzuru
tôn trọng, coi trọng

彼かれは伝統でんとうを重おもんずる。
Anh ấy coi trọng truyền thống.

N1 · Từ vựng
お休やすみ
oyasumi
ngày lễ, ngày nghỉ

トムはお休やすみです。
Tom đang nghỉ.

N1 · Từ vựng
お八やつ
oyatsu
bữa ăn nhẹ giữa các bữa chính; đồ ăn vặt

三さん時じにお八はちを食たべる。
Tôi ăn bữa nhẹ lúc ba giờ.

N1 · Từ vựng
凡およそ
oyoso
khoảng, chừng; đại khái

凡ぼんそ百ひゃく人にんが集あつまった。
Khoảng một trăm người đã tập hợp.

N1 · Từ vựng
及および
oyobi
và, cùng

お礼れいには及およびません。
Không có gì đâu, đừng bận tâm.

N1 · Từ vựng
及およぶ
oyobu
đạt tới, lan tới; sánh kịp

駟しも舌したに及およばず。
Một lời nói ra, ngựa giỏi đuổi không kịp.

Trang 22 / 174 – tổng 3467 mục