Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
落おとす
otosu
đánh rơi, làm rớt; bỏ sót

100万ばん人にんの人々ひとびとがその戦争せんそうで命いのちを落おとした。
Một triệu người đã ngã xuống trong cuộc chiến đó.

N1 · Từ vựng
訪おとずれる
otozureru
ghé thăm, đến thăm

好機こうきは二に度ど訪おとずれない。
Cơ hội tốt không đến hai lần.

N1 · Từ vựng
大人おとなしい
otonashii
biết nghe lời, biết vâng lời

大人おとなしそうに見みえても男おとこはみんな狼おおかみだからね。覚おぼえときな。
Dù vẻ bề ngoại có đạo mạo đến đâu, lòng dạ đàn ông đều là lang sói cả. Con phải nhớ đấy nhé.

N1 · Từ vựng
少女おとめ
otome
con gái

あの少女しょうじょは誰だれですか。
Cô gái kia là ai nhỉ.

N1 · Từ vựng
お供とも
otomo
người đi theo hầu, bạn đồng hành

喜よろこんでお供きょうします。
Tôi rất vui lòng đi cùng bạn.

N1 · Từ vựng
衰おとろえる
otoroeru
suy yếu, tàn tạ, suy thoái

風かぜがやや衰おとろえた。
Gió đã yếu đi một chút.

N1 · Từ vựng
おどおど
odōdo
do dự, ngại ngùng

おどおどして首くびをたれた。
Anh ấy rụt rè cúi đầu xuống.

N1 · Từ vựng
脅おどかす
odokasu
doạ, đe doạ

びっくりした!いきなり後うしろから脅きょうかさないでよ!
Giật hết cả mình! Đừng có mà hù dọa tôi từ đằng sau nữa!

N1 · Từ vựng
脅おどす
odosu
doạ, đe doạ

湾わん岸がん諸しょ国こくは常つねに戦争せんそうの脅きょう威いにさらされている。
Các nước vùng vịnh luôn bị chiến tranh đe dọa.

N1 · Từ vựng
驚おどろき
odoroki
sự ngạc nhiên, sự bất ngờ

私わたしは驚おどろきのあまり口くちもきけなかった。
Vì quá ngạc nhiên, tôi đã không thể nói nên lời.

N1 · Từ vựng
同おない年どし
onaidoshi
bằng tuổi; cùng tuổi

彼かれらは同おない年どしだ。
Họ bằng tuổi nhau.

N1 · Từ vựng
女子おなご
onago
đàn bà, phụ nữ

女子じょしは10〜11歳前後いちれいきごういちいちさいぜんご、男子だんしは11〜12歳前後いちいちきごういちにさいぜんごで思春期ししゅんきを迎むかえる。
Các bé gái sẽ bước vào tuổi dậy thì ở khoảng độ tuổi từ 10 đến 11, còn các bé trai thì sẽ là ở khoảng độ tuổi từ 11 đến 12.

N1 · Từ vựng
お願ねがいします
onegaishimasu
xin vui lòng; làm ơn

禁煙席きんえんせきをお願ねがいします。
Xin cho tôi ghế không hút thuốc

N1 · Từ vựng
各おのおの
onōno
mỗi, mỗi người

各自かくじの部署ぶしょに就つけ。
Mỗi người hãy về vị trí của mình.

N1 · Từ vựng
自おのずから
onozukara
vốn, tự nhiên

おのずから明あきらかである。
Điều đó tự nó đã rõ ràng.

N1 · Từ vựng
お早はよう
ohayō
chào buổi sáng

「おはよう」とトムは微笑ほほえみながら言いった。
"Chào buổi sáng" Tom mỉm cười và nói.

N1 · Từ vựng
お祖母ばあさん
obaasan
bà (nội, ngoại)

彼女かのじょは彼女かのじょのおばあさんに育そだてられた。
Cô ấy được bà của cô ấy nuôi lớn.

N1 · Từ vựng
怯おびえる
obieru
sợ hãi; khiếp sợ; run sợ

彼女かのじょは自分じぶんの影かげにおびえる。
Cô ấy sợ cả cái bóng của chính mình.

N1 · Từ vựng
夥おびただしい
obitadashii
nhiều

おびただしい数かずの人々ひとびとが集あつまってきていた。
Một số lượng người đông đảo đã tụ tập lại.

N1 · Từ vựng
帯おびる
obiru
đeo, mang theo; mang (tính chất, sắc thái)

酒しゅ気き帯おび運転うんてんをするな。
Đừng lái xe khi đã uống rượu.

Trang 21 / 174 – tổng 3467 mục