月が明るく輝いている。
Mặt trăng đang tỏa sáng.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
何を召し上がりますか。
Chị muốn dùng gì?
物価が上がっている。
Vật giá đang tăng.
彼は有名な商人だ。
Ông ấy là một thương gia nổi tiếng.
宇宙空間には空気がない。
Trong không gian vũ trụ không có không khí.
たとえどんなことがあってもあきらめません。
Cho dù có chuyện gì xảy ra đi chăng nữa, tôi cũng sẽ không bỏ cuộc.
まあ、何て呆れたこと!
Trời ơi, thật là ngớ ngẩn!
金は諸悪の根源。
Tiền là nguồn gốc của mọi tội ác.
頭の毛は灰色だった。
Mái tóc trên đầu ông ấy đã bạc trắng.
あくどい事をするな。
Đừng làm những việc độc ác.
今日は悪日だから出かけない。
Hôm nay là ngày xấu nên tôi không ra ngoài.
僕は明くる朝パリへ立つことになっていた。
Tôi đã dự định khởi hành đi Paris vào sáng hôm sau.
あの人達は都会の生活にあこがれている。
Những người đó đang rất ngưỡng mộ cuộc sống thành phố.
笑いすぎて、顎がはずれそうになった。
Do cười quá nhiều, nên tôi suýt bị rớt hàm.
麻雀のやり方を知ってる?
Bạn có biết cách chơi mạt chược không?
あさって来てください。
Hãy đến vào ngày kia.
彼女は朝寝坊だ。
Cô ấy là người hay ngủ nướng.
浅ましい行為は許されない。
Hành vi đê tiện không thể tha thứ được.
漢字を少し教えてください。
Dạy tôi một ít chữ Kanji đi.
彼は他人を欺くようなことはしない。
Anh ấy không làm những việc lừa dối người khác.
Trang 2 / 174 – tổng 3467 mục