Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
明あかるい
akarui
sáng sủa, trong sáng

月がつが明あかるく輝かがやいている。
Mặt trăng đang tỏa sáng.

N1 · Từ vựng
上あがり
agari
sự tăng, sự đi lên; phần đã hoàn thành

何なにを召めし上あがりますか。
Chị muốn dùng gì?

N1 · Từ vựng
上あがる
agaru
lên, leo lên

物価ぶっかが上あがっている。
Vật giá đang tăng.

N1 · Từ vựng
商人あきうど
akiudo
nhà buôn, thương gia

彼かれは有名ゆうめいな商人しょうにんだ。
Ông ấy là một thương gia nổi tiếng.

N1 · Từ vựng
空間あきま
akima
chỗ trống; phòng trống (cho thuê)

宇宙うちゅう空くう間かんには空気くうきがない。
Trong không gian vũ trụ không có không khí.

N1 · Từ vựng
諦あきらめ
akirame
sự cam chịu, chấp nhận buông bỏ

たとえどんなことがあってもあきらめません。
Cho dù có chuyện gì xảy ra đi chăng nữa, tôi cũng sẽ không bỏ cuộc.

N1 · Từ vựng
呆あきれる
akireru
kinh ngạc, sửng sốt

まあ、何なんて呆あきれたこと!
Trời ơi, thật là ngớ ngẩn!

N1 · Từ vựng
悪あく
aku
điều xấu, điều ác

金きんは諸しょ悪あくの根こん源げん。
Tiền là nguồn gốc của mọi tội ác.

N1 · Từ vựng
灰あく
aku
tro, tro tàn

頭あたまの毛けは灰色はいいろだった。
Mái tóc trên đầu ông ấy đã bạc trắng.

N1 · Từ vựng
あくどい
akudoi
loè loẹt, hoa hoè hoa sói

あくどい事ことをするな。
Đừng làm những việc độc ác.

N1 · Từ vựng
悪日あくにち
akunichi
ngày xấu, ngày không may

今日こんにちは悪日あくにちだから出でかけない。
Hôm nay là ngày xấu nên tôi không ra ngoài.

N1 · Từ vựng
明あくる
akuru
(ngày, buổi sáng) tiếp theo, hôm sau

僕ぼくは明あくる朝あさパリへ立たつことになっていた。
Tôi đã dự định khởi hành đi Paris vào sáng hôm sau.

N1 · Từ vựng
憧あこがれ
akogare
sự mong mỏi, sự ao ước

あの人ひと達たちは都会とかいの生活せいかつにあこがれている。
Những người đó đang rất ngưỡng mộ cuộc sống thành phố.

N1 · Từ vựng
顎あご
ago
hàm; cằm

笑わらいすぎて、顎あごがはずれそうになった。
Do cười quá nhiều, nên tôi suýt bị rớt hàm.

N1 · Từ vựng
麻あさ
asa
cây gai dầu; sợi gai

麻雀まーじゃんのやり方かたを知しってる?
Bạn có biết cách chơi mạt chược không?

N1 · Từ vựng
明後日あさって
asatte
ngày mốt, ngày kia

あさって来きてください。
Hãy đến vào ngày kia.

N1 · Từ vựng
朝寝坊あさねぼう
asanebō
ngủ dậy muộn vào buổi sáng; ngủ nướng

彼女かのじょは朝寝坊あさねぼうだ。
Cô ấy là người hay ngủ nướng.

N1 · Từ vựng
浅あさましい
asamashii
khốn khổ, cùng khổ

浅あさましい行為こういは許ゆるされない。
Hành vi đê tiện không thể tha thứ được.

N1 · Từ vựng
字あざ
aza
khu, xóm (đơn vị nhỏ trong thôn làng)

漢字かんじを少すこし教おしえてください。
Dạy tôi một ít chữ Kanji đi.

N1 · Từ vựng
欺あざむく
azamuku
lừa dối, đánh lừa

彼かれは他人たにんを欺あざむくようなことはしない。
Anh ấy không làm những việc lừa dối người khác.

Trang 2 / 174 – tổng 3467 mục