Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
メーカー
mēkā
nhà sản xuất; hãng chế tạo

我々われわれはその自動車じどうしゃメーカーに部品ぶひんを供給きょうきゅうしている。
Chúng tôi cung cấp phụ tùng cho nhà sản xuất xe hơi

N1 · Từ vựng
メッセージ
messēji
tin nhắn; thông điệp; lời nhắn

このメッセージは意味いみをなさない。
Thông điệp này chẳng có ý nghĩa gì cả.

N1 · Từ vựng
メディア
truyền thông; phương tiện truyền thông

メディアが憎悪ぞうおの痕跡こんせきを安売やすうりする。
Giới truyền thông bán rẻ những dấu vết của sự thù hận.

N1 · Từ vựng
メロディー
giai điệu, âm điệu

全すべての音おとが心こころのメロディーを奏かなでる。
Mọi âm thanh đều ngân lên giai điệu của trái tim.

N1 · Từ vựng
モーテル
mōteru
nhà nghỉ ven đường (motel)

モーテルに関かんする情報じょうほうをください。
Xin cho tôi thông tin về các nhà nghỉ ven đường.

N1 · Từ vựng
モニター
monitā
màn hình; thiết bị giám sát; người giám sát; sự theo dõi

医師いしは患者かんじゃの心臓しんぞうの鼓こ動どうと血圧けつあつをモニターで監視かんしした。
Bác sĩ đã theo dõi nhịp tim và huyết áp của bệnh nhân qua màn hình.

N1 · Từ vựng
ヤング
yangu
trẻ, trẻ tuổi

ヤング先生せんせいはとても優やさしい。
Cô Young rất tốt bụng.

N1 · Từ vựng
ユニーク
yunīku
chỉ có một, duy nhất

彼かれのユニークな建築けんちくスタイルの誕生たんじょうについての歴史れきし的てき研究けんきゅうである。
Đây là một nghiên cứu lịch sử về sự ra đời của phong cách kiến trúc độc đáo của ông.

N1 · Từ vựng
ユニフォーム
yunifōmu
đồng phục

警官けいかんは青あおいユニフォームを着きている。
Các cảnh sát mặc đồng phục màu xanh.

N1 · Từ vựng
ライス
raisu
cơm (đĩa cơm kiểu Tây); gạo nấu thành cơm

私わたしはカレーライスが好すきだ。
Tôi thích cơm cà ri.

N1 · Từ vựng
ラベル
raberu
nhãn, nhãn hiệu

私わたしはラベルを読よみます。
Tôi đọc nhãn.·

N1 · Từ vựng
ランプ
rampu
đèn; đèn dầu; đoạn dốc (ramp)

トランプを樫かしのテーブルに置おいて。
Làm ơn để bộ bài trên bàn gỗ sồi.

N1 · Từ vựng
ルーズ
rūzu
lỏng, không chặt

彼女かのじょはいつも時間じかんにルーズだ。
Cô ấy luôn không đúng giờ.

N1 · Từ vựng
ルール
rūru
phép tắc, quy tắc

それはルール違反いはんです。
Điều đó vi phạm luật.

N1 · Từ vựng
レース
rēsu
cuộc đua; ren (vải); đăng ten

足あしをけがしていたので彼かれはレースに勝かてなかった。
Anh ấy đã không thể giành chiến thắng trong cuộc đua vì chân anh ấy bị thương.

N1 · Từ vựng
レギュラー
regyurā
thường xuyên; thành viên chính thức; cỡ thường

レギュラー満まんタンでお願ねがいします。
Cho tôi đổ đầy xăng thường.

N1 · Từ vựng
レクリエーション
rekuriēshon
giải trí, hoạt động vui chơi

スキーをすることは良よいレクリエーションである。
Trượt tuyết là một hình thức giải trí tốt.

N1 · Từ vựng
レッスン
ressun
buổi học; bài học (khóa học riêng)

このレッスンを受うけなければなりませんか。
Tôi có bắt buộc phải học bài học này không?

N1 · Từ vựng
レディー
quý bà; phụ nữ (lady)

彼女かのじょは、オフィスレディーです。
Cô ấy là nhân viên văn phòng.

N1 · Từ vựng
レバー
rebā
gan (thực phẩm); cần gạt, đòn bẩy

レバーを押おしあげて下ください。
Xin hãy đẩy cần gạt lên.

Trang 173 / 174 – tổng 3467 mục