Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
ベスト
besuto
tốt nhất, hay nhất

ベストを尽つくせ。
Hãy cố gắng hết sức mình.

N1 · Từ vựng
ベストセラー
besutoserā
cuốn sách bán chạy nhất

彼かれはベストセラーを書かいて一ひと財産ざいさん作つくった。
Anh ấy đã kiếm được một gia tài nhờ viết một cuốn sách bán chạy nhất.

N1 · Từ vựng
ペア
pea
đôi, cặp

私わたしはテニスで彼かれとペアを組くんだ。
Tôi đã đánh cặp với anh ấy trong môn tennis.

N1 · Từ vựng
ホース
hōsu
ống mềm; vòi (nước)

彼かれはホースを使つかって庭にわに水みずを撒まいていました。
Anh ấy đang dùng vòi nước để tưới vườn.

N1 · Từ vựng
ホール
hōru
phòng lớn, đại sảnh

ホールにはたくさんの客きゃくがいた。
Có nhiều vị khách trong hội trường.

N1 · Từ vựng
ボイコット
boikotto
sự tẩy chay, tẩy chay

彼かれはバスのボイコット運動うんどうを組織そしきしたのである。
Anh ấy đã tổ chức phong trào tẩy chay xe buýt.

N1 · Từ vựng
ボルト
boruto
vôn, sự chạy vòng quanh

そのボルトに嵌合かんごうするナットが必要ひつようです。
Chúng ta cần một đai ốc vừa với cái bu lông đó.

N1 · Từ vựng
ポーズ
pōzu
tư thế; dáng điệu; tạo dáng (pose)

トムはメアリーにプロポーズするためにボストンに行いった。
Tom đã đi đến Boston để cầu hôn Mary.

N1 · Từ vựng
ポイント
pointo
điểm; điểm chính; điểm số

株価指数は昨日200ポイント下げた。
Ngày hôm qua, chỉ số chứng khoán đã giảm 200 điểm.

N1 · Từ vựng
ポジション
pojishon
vị trí, chỗ

高たかい生産せいさん性せいは、市場しじょうでのポジションを強きょう固こにします。
Năng suất cao giúp củng cố vị thế trên thị trường.

N1 · Từ vựng
ポット
potto
ấm, bình

グランド・キャニオンはアメリカ有ゆう数すうの人気にんきスポットだ。
Grand Canyon là một điểm du lịch nổi tiếng hàng đầu của Mỹ.

N1 · Từ vựng
ポンプ
pompu
máy bơm; bơm

ポンプはちゃんと動うごかなかった。
Cái bơm không hoạt động bình thường.

N1 · Từ vựng
マーク
māku
dấu; ký hiệu; nhãn hiệu; mục tiêu chú ý

マークはまだ舞台ぶたいに立たったことがなかった。それで、彼かれは不安ふあんだった。
Mark chưa diễn trên sân khấu bao giờ, nên anh ta đã cảm thấy bất an.

N1 · Từ vựng
マスコミ
masukomi
truyền thông đại chúng; giới truyền thông

マスコミが報道ほうどうしなかったのはなぜ?
Tại sao giới truyền thông lại không đưa tin về việc này?

N1 · Từ vựng
マッサージ
massāji
sự xoa bóp, xoa bóp

私わたしにはマッサージが必要ひつようだ。
Tôi cần được mát-xa.

N1 · Từ vựng
ミスプリント
misupurinto
lỗi in, in sai

ミスプリントのないような本ほんはほとんどない。
Hầu như không có cuốn sách nào là không có lỗi in ấn.

N1 · Từ vựng
ミセス
misesu
bà (Mrs., kính xưng phụ nữ đã có chồng)

ミセス・スミスは先生せんせいだ。
Bà Smith là giáo viên.

N1 · Từ vựng
ミュージック
myūjikku
nhạc, âm nhạc

私わたしの大好だいすきな音楽おんがくはポップミュージックだ。
Thể loại nhạc tôi yêu thích nhất là nhạc pop.

N1 · Từ vựng
ミリ
miri
mili (một phần nghìn)

エミリーってだれ?
Emily là ai?

N1 · Từ vựng
ムード
mūdo
không khí; tâm trạng; bầu không khí

前ぜん半はん彼かれらは押おせ押おせムードとなった。
Trong hiệp một, họ thi đấu với khí thế áp đảo.

Trang 172 / 174 – tổng 3467 mục