Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/3467 mục đang hiển thị
N1 · Từ vựng
バット
batto
gậy bóng chày

彼かれは速球そっきゅうをバットで打うった。
Anh ấy đã đánh quả bóng nhanh bằng gậy.

N1 · Từ vựng
パジャマ
pajama
pijama, quần áo ngủ

彼かれはパジャマ姿すがただ。
Anh ấy đang mặc đồ ngủ.

N1 · Từ vựng
パチンコ
pachinko
pachinko (trò chơi cờ bạc bằng máy, gần giống pinball)

彼かれがパチンコするなんて絶対ぜったいにないよ。
Không đời nào anh ta lại chơi pachinko đâu.

N1 · Từ vựng
パトカー
patokā
xe tuần tra; xe cảnh sát

私わたしたちはパトカーが全ぜん速力そくりょくで走はしっているのを見みた。
Chúng tôi đã nhìn thấy một chiếc xe cảnh sát phóng nhanh hết tốc độ.

N1 · Từ vựng
パンク
panku
thủng lốp; xẹp lốp; (nhạc) punk

パンクしている。
Xe bị xẹp lốp rồi.

N1 · Từ vựng
ヒント
hinto
lời gợi ý

彼かれは私わたしにヒントをくれた。
Anh ấy đã cho tôi một gợi ý.

N1 · Từ vựng
ビールス
bīrusu
virus; vi rút

ビールスに感染かんせんした。
Tôi bị nhiễm virus.

N1 · Từ vựng
ビジネス
bijinesu
việc buôn bán, việc kinh doanh

私わたしたちはビジネスホテルに泊とまりました。
Tôi ở tại một khách sạn rẻ tiền.

N1 · Từ vựng
ファイト
faito
sự đấu tranh, sự chiến đấu

映画えいが「ファイトクラブ」のエンディングには驚おどろかされた。
Tôi đã bị bất ngờ bởi cái kết của bộ phim 'Fight Club'.

N1 · Từ vựng
ファイル
fairu
tập hồ sơ; bìa đựng hồ sơ; tệp (tin học)

このファイルは削除さくじょして下ください。
Hãy xóa file này đi.

N1 · Từ vựng
ファン
fan
người hâm mộ, người say mê

その球きゅう場じょうは野球やきゅうファンであふれていた。
Sân bóng chày đó đầy ắp những người hâm mộ bóng chày.

N1 · Từ vựng
フィルター
firutā
bộ lọc; màng lọc

洗濯せんたく機きのフィルターは定期ていき的てきに掃除そうじしよう。
Hãy vệ sinh bộ lọc của máy giặt định kỳ nhé.

N1 · Từ vựng
フェリー
ferī
phà; tàu phà

大おお波なみがフェリーを転てん覆ぷくさせた。
Một con sóng lớn đã làm lật chiếc phà.

N1 · Từ vựng
フォーム
fōmu
biểu mẫu; mẫu đơn; phong độ; tư thế (thể thao)

うちのマンションも古ふるくなったから、リフォームして気分きぶんを換かえるか。
Chung cư nhà mình cũng cũ rồi, hay là sửa sang lại cho đổi không khí nhỉ.

N1 · Từ vựng
フロント
furonto
mặt trước; quầy lễ tân; tuyến đầu

フロントに預あずけるといいよ。
Bạn nên gửi chúng ở quầy lễ tân.

N1 · Từ vựng
ブーツ
būtsu
ủng; bốt; giày cao cổ

スキーブーツを買かいたい。
Tôi muốn mua giày trượt tuyết.

N1 · Từ vựng
ブーム
būmu
phong trào rầm rộ; cơn sốt; thời kỳ bùng nổ

ブームは峠とうげを越こした。
Cơn sốt đã qua đỉnh điểm rồi.

N1 · Từ vựng
ブザー
buzā
chuông điện; còi báo; thiết bị rung chuông

ブザーがなった。
Chuông báo đã reo.

N1 · Từ vựng
ブルー
burū
màu xanh dương; buồn (blue); nhạc blues

ブルーがよく似に合あいますね。
Bạn mặc màu xanh dương rất hợp.

N1 · Từ vựng
ベース
bēsu
cơ sở, nền

彼女かのじょは、あのベースが好すき。
Cô ấy thích cây đàn bass đó.

Trang 171 / 174 – tổng 3467 mục