私たちはその少年のデッサンのすばらしさに驚嘆した。
Chúng tôi kinh ngạc trước sự xuất sắc trong các bức ký họa của cậu bé đó.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
7地区で新製品のデモンストレーションを行い、成功しました。
Chúng tôi đã trình diễn sản phẩm mới ở bảy khu vực và thành công.
私は事務所にストーン氏を訪ねていった。
Tôi đã đến văn phòng để gặp ông Stone.
トムはトラブルに巻き込まれているかもしれない。
Tom có lẽ đang gặp rắc rối.
トランジスターの発明は新時代を画した。
Việc phát minh ra bóng bán dẫn đã mở ra một kỷ nguyên mới.
気分転換に田舎にドライブに行かないかい。
Sao chúng ta không lái xe đến vùng nông thôn để thay đổi không khí một chút nhỉ?
スーツをドライクリーニングに出した。
Tôi mang bộ vest đi hấp tẩy khô.
彼はベテランのドライバーだ。
Anh ấy là một tài xế kỳ cựu.
次のドライブインで休憩していこう。
Hãy ghé điểm dừng chân tiếp theo để nghỉ ngơi.
これはドリルではない。
Đây không phải là mũi khoan.
私はよくテレビでナイターを見る。
Tôi thường xem các trận đấu buổi tối trên TV.
ナプキンがありません。
Thiếu một chiếc khăn ăn.
そんなナンセンスなことはやめてくれよ。
Thôi cái trò vô nghĩa đó đi.
全国民がそのニュースを聞いて喜んだ。
Toàn thể dân tộc vui mừng khi nghe tin ấy.
その言葉には微妙なニュアンスがある。
Từ đó mang một sắc thái tinh tế.
ネガティブな性格直したいな。
Tôi muốn sửa tính cách tiêu cực của mình.
本物のノイローゼの奴がノイローゼだなんて自称するのかね?
Liệu một người bị suy nhược thần kinh thật sự có tự nhận mình là như vậy không nhỉ?
ハンガーをください。
Cho tôi xin mấy cái móc áo.
優子さんはいつデンバーに来るのかなあ。
Không biết bao giờ Yu-cô mới đến Đen-vơ nhỉ?
男子生徒のめいめいが帽子に学校のバッジをつけています。
Mỗi nam sinh đều đeo huy hiệu trường trên mũ.
Trang 170 / 174 – tổng 3467 mục